DỊCH VỤ LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT TẬN NƠI GIÁ RẺ TẠI TPHCM – 0911 28 78 98

DỊCH VỤ LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT TẬN NƠI GIÁ RẺ TẠI TPHCM UY TÍN – CHẤT LƯỢNG

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế thi công và lắp đặt hệ thống camera quan sát, Trường Thịnh Telecom nắm bắt được thị yếu của thị trường camera nói chung và khách hàng nói riêng, sàn lọc lựa chọn những sản phẩm đạt tiêu chuẩn tốt để phân phối và lắp đặt tại thị trường camera hồ chí minh. Đảm bảo những thiết bị mà chúng tôi lắp đặt luôn hoạt động tốt, giảm thiểu tối đa lỗi do nhà sản xuất hay những trục trặc kỹ thuật trong quá trình lắp đặt camera tại nhà riêng, công ty. 

Trường Thịnh Telecom chuyên cung cấp, lắp đặt camera quan sát tại các quận của TP.HCM như: quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quân 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, quận Gò Vấp, quận Tân Bình, quận Bình Tân…

HOTLINE: 0911 28 78 98

Đến với dịch vụ lắp đặt camera tại công ty Trường Thịnh Telecom, khách hàng sẽ được:

– Tư vấn giải pháp lắp đặt camera phù hợp với mong muốn của quý khách hàng.
– Tư vấn dòng sản phẩm phù hợp với giá cả và chất lượng cho khách hàng.
– Gặp gỡ khách hàng và khảo sát vị trí công trình lắp đặt camera quan sát tại tphcm.
– Tư vấn phương pháp đi dây gọn,đẹp nhất cho hệ thống camera.
– Demo chất lượng hình ảnh trực tiếp cho khách hàng.
Sau khi tư vấn dịch vụ lắp đặt camera, Trường Thịnh Telecom sẽ báo giá chi phí lắp đặt trọn gói camera công trình cho khách hàng, chúng tôi cam kết giá sản phẩm luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, nhằm giúp khách hàng giảm thiểu tối đa chi phí lắp đặt mà vẫn đảm bảo đúng hàng hóa,chất lượng của thị trường. Dịch vụ lắp đặt camera quan sát tận nơi giá rẻ tại TPHCM.

=> Trường Thịnh Telecom cung cấp dịch vụ lắp đặt camera quan sát tận nơi chuyên nghiệp, giá rẻ, chất lượng, uy tín với những chế độ bảo hành chu đáo nhất. Chúng tôi là nhà phân phối Camera chính hãng chuyên nghiệp với siêu phẩm chất lượng cao, hoạt động siêu ổn định và là nơi lắp đặt camera quan sát uy tín với hàng loạt giải pháp an ninh ưu việt, giá thành phải căng phù hợp cho mọi gia đình, văn phòng, công ty, nhà xưởng…

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA SPEED DOME – DAHUA 2019

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Camera Speed Dome DAHUA 2019:

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA SPEED DOME – DAHUA 2019

STT Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật Giá bán lẻ Giá bán sỉ
CAMERA SPEED DOME HDCVI
STARLIGHT PTZ SD49225I-HC

(Starlight, Chống ngược sáng thực)

Camera starlight PTZ
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 25/30fps@1080P, 25/30/50/60fps@720P, truyền tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ
– Hỗ trợ điều khiển OSD trên cáp đồng trục.
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux@F1.6; 0Lux@F1.6 (IR on)
    + Chống ngược sáng thực WDR 120dB, tầm xa hồng ngoại 100m, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC). Chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 200°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD, Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, 1 kênh RS485
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp DC 12V/3A, công suất 13W, 20W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC, kích thước Φ160(mm) x 295(mm), trọng lượng 4 Kg
11,500,000 5,750,000
SD59225I-HC

(Starlight, Chống ngược sáng thực)

Camera starlight PTZ
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″,25/30fps@1080P, 25/30/50/60fps@720P, truyền tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ
– Hỗ trợ điều khiển OSD trên cáp đồng trục.
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux@F1.6; 0Lux@F1.6 (IR on)
    + Chống ngược sáng thực WDR 120dB, tầm xa hồng ngoại 150m, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC). Chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 200°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD, Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, 1 kênh RS485
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp AC 24V/3A, công suất 13W, 20W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC, kích thước Φ186.0(mm) x 309(mm), trọng lượng 6,8 Kg
13,120,000 6,560,000
SD6C131I-HC

(Starlight, Chống ngược sáng)

Camera starlight PTZ
– Độ phân giải 1 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″ ,25/30/50/60fps@720P, truyền tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ.
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux@F1.6; 0Lux@F1.6 (IR on)
    + Chống ngược sáng thực WDR 120dB, tầm xa hồng ngoại 150m, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC). Chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính zoom quang học 31X (4.8mm~150mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 160°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD, Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, 1 kênh RS485
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp AC24V/3A(±10%), công suất 13W, 23W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40°C ~ 60°C, kích thước Φ204.7(mm) x 359.9(mm) trọng lượng 7,8 Kg
    Sản phẩm đã bao gồm adapter đi kèm
13,800,000 6,900,000
SD6C225I-HC

(Starlight, Chống ngược sáng thực)

Camera starlight PTZ
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 25/30fps@1080P. Truyền tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ.
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux@F1.6; 0Lux@F1.6 (IR on)
    + Chống ngược sáng thực WDR 120dB, tầm xa hồng ngoại 150m, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC). Chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 160°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD, Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, 1 kênh RS485
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp AC24V/3A(±10%), công suất 13W, 23W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40°C ~ 60°C, kích thước Φ204.7(mm) x 359.9(mm), trọng lượng 7,8 Kg
    Sản phẩm đã bao gồm adapter đi kèm
13,800,000 6,900,000
2.0MP SD42212I-HC

(Starlight, Chống ngược sáng thực)

Camera 2.0MP
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 25/30fps@1080P
– Truyền tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ.
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại), Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống chói sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính zoom quang học 12X (5.1 mm~61.2mm ), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD) và 255 điểm với giao thức(Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan),
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều kiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào, 1 kênh ra.
– Chuẩn chống va đập IK10
– Điện áp AC24V 1.5A, công suất 10W
– Môi trường làm việc từ -10ºC ~ 60ºC, kích thước Φ170(mm)×155(mm), trọng lượng 2.3Kg
    Sản phẩm đã bao gồm nguồn điện.
8,200,000 4,100,000
SD42C212I-HC

(Starlight, Chống ngược sáng thực)

Camera 2.0MP
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 25/30fps@1080P
– Truyền tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ.
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
+ Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính zoom quang học 12X (5.1 mm~61.2mm ), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD) và 255 điểm với giao thức(Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan),
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều kiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào, 1 kênh ra.
– Chuẩn chống va đập IK10
– Điện áp AC24V 1.5A, công suất 10W
– Môi trường làm việc từ -10ºC ~ 60ºC, kích thước Φ186.0(mm) x 309(mm), trọng lượng 2.3Kg
    Sản phẩm đã bao gồm nguồn điện.
8,600,000 4,300,000
CAMERA SPEED DOME IP
4 Mp, zoom 30X SD59430U-HNI

(4Mp, 30X, auto tracking)

Camera 4.0MP, zoom 30X
– Độ phân giải 4 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25/30fps@4M/3M.
– Chuẩn nén hình ảnh H.265
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.6; 0Lux@F1.6 (IR on)
– Tầm xa hồng ngoại 100m, Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 30X (4.5mm~135mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 400°/s, dọc 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp AC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at), công suất 13W, 23W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ186.0(mm) x 309(mm), trọng lượng 6.8kg
Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng) nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên ….
Liên hệ Liên hệ 
SD6C430U-HNI

(4Mp, 30X, auto tracking)

Camera 4.0MP, zoom 30X
– Độ phân giải 4 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25/30fps@4M/3M.
– Chuẩn nén hình ảnh H.265
– Độ nhạy sáng 0.05Lux@F1.6; 0Lux@F1.6 (IR on)
– Tầm xa hồng ngoại 100m, Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 30X (4.5mm~135mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 400° tốc độ 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện ápAC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at), công suất 13W,23W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ205(mm) x 336(mm), trọng lượng 8.3kg
Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng) nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên ….
Liên hệ Liên hệ
2 Mp, zoom 30X SD6CE230U-HNI

(Starlight, auto tracking)

Camera 2.0MP, zoom 30X
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 50/60fps@1080P
– Chuẩn nén hình ảnh H.265+
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại). Tầm xa hồng ngoại 200m, Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 30X (4.5mm~135mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 200°/s, quay dọc lên xuống 90° 120° /s, hỗ trợ lật hình 180°.
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra , chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10. Điện áp AC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at) , công suất 17W,25W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ209(mm) x 337(mm), trọng lượng 9.1kg
Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng), nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
Liên hệ Liên hệ
2 Mp, zoom 25X SD49225T-HN

(Starlight, Chống ngược sáng thực)

Camera 2.0MP, zoom 30X
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 50/60fps@1080P
– Chuẩn nén hình ảnh H.265+
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại). Tầm xa hồng ngoại 200m, Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 30X (4.5mm~135mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 200°/s, quay dọc lên xuống 90° 120° /s, hỗ trợ lật hình 180°.
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra , chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10. Điện áp AC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at) , công suất 17W,25W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ209(mm) x 337(mm), trọng lượng 9.1kg
Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng), nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
14,640,000 7,320,000
SD59225U-HNI

(Starlight, auto tracking)

Camera 2.0MP, zoom 25X
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 25/30fps@1080P
– Chuẩn nén hình ảnh H.265
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại). Tầm xa hồng ngoại 100m, Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 200°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp AC 12V/3A (±10%) PoE+(802.3at), công suất 13W, 20W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ160(mm) x 295(mm), trọng lượng 4.2kg
Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
18,700,000 9,350,000
SD6C225U-HNI

(Starlight, auto tracking)

Camera 2.0MP, zoom 25X
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 50/60fps@1080P
– Chuẩn nén hình ảnh H.265
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại). Tầm xa hồng ngoại 150m, Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300° /s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp AC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at), công suất 13W,23W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ205(mm) x 336(mm), trọng lượng 8.3kg
Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng) nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
20,520,000 10,260,000
SD6CE225U-HNI

(Starlight, auto tracking)

Camera 2.0MP, zoom 25X
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 50/60fps@1080P
– Chuẩn nén hình ảnh H.265
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại). Tầm xa hồng ngoại 200m, Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp AC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at), công suất 17W, 25W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ209×337.4mm, trọng lượng 9.1kg
Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng) nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
Liên hệ Liên hệ
1.0 Mp, zoom 31X SD59131U-HNI

(Starlight, auto tracking)

Camera 1.0MP, zoom 31X
– Độ phân giải 1 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 25/30/50/60fps@720P
– Chuẩn nén hình ảnh H.265
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại), tầm xa hồng ngoại 150m, Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 31X (4.8mm~150mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300° /s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra , chuẩn chống nước IP66, điện ápAC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at) , công suất 13W,23W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ186.0(mm) x 309(mm), trọng lượng 6.8kg
Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng) nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
18,700,000 9,350,000
SD6C131U-HNI

(Starlight, auto tracking)

Camera 1.0MP, zoom 31X
– Độ phân giải 1 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 25/30/50/60fps@720P
– Chuẩn nén hình ảnh H.265
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại), tầm xa hồng ngoại 150m, Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 31X (4.8mm~150mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300° /s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện ápAC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at), công suất 10.5W, 26W (IR on)
– Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ205(mm) x 336(mm), trọng lượng 8.3kg
Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng) nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
20,520,000 10,260,000
2.0MP SD42212T-HN

(Starlight, Chống ngược sáng thực)

Camera 2.0MP
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8″, 25/30fps@1080P
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại), Chống ngược sáng WDR(120db), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 12X (5.1 mm~61.2mm ), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360°, dọc 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u (32kbps) / PCM (128kbps), báo động 2 kênh vào 1 kênh ra
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB
– Chuẩn chống nước IP66, chống va đập IK10
– Điện áp AC24V 1.5A, công suất 12W
– Môi trường làm việc từ -10ºC ~ 60ºC, kích thước Φ170mm×155mm, trọng lượng 1.8Kg
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
10,880,000 5,440,000
SD29204T-GN Camera 2.0MP
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 25/30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05lux/F1.6(color), tầm xa hồng ngoại 30m, Chống ngược sáng WDR(120db), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét.
– Ống kính zoom quang học 4x (2.7mm~11mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 100° /s, quay dọc lên xuống 90° tốc độ 60° /s.
– Hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước(preset) 300 điểm, 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Tích hợp míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711Mu(32kbps)/ PCM lên đến(128kbps), tích hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, up to 128GB
– Điện áp DC12V, POE, công suất 10W, 13W (IR on)
– Môi trường làm việc từ-30ºC ~ 60ºC, kích thướcΦ132.7 (mm) x 116.5 (mm), trọng lượng 0.95Kg.
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
7,900,000 3,950,000
SD29204T-GN-W Camera 2.0MP
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 25/30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F1.8(color), tầm xa hồng ngoại 30m, Chống ngược sáng WDR(120db), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét
– Ống kính zoom quang học 4x (2.7mm~11mm), zoom số 16x, tích hợp Wi-Fi, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 100° /s, quay dọc lên xuống 90° tốc độ 60° /s, hỗ trợ lật hình 180°
– Hỗ trợ cài đặt trước(preset) 300 điểm, 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)
– Tích hợp míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711Mu(32kbps)/ PCM lên đến(128kbps), tích hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, up to 128GB
– Điện áp DC12V, POE, công suất 10W, 13W (IR on)
– Môi trường làm việc từ-30ºC ~ 60ºC, kích thướcΦ132.7 (mm) x 116.5 (mm), trọng lượng 0.95Kg
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ….
8,160,000 4,080,000

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com

BẢNG BÁO GIÁ SWITCH DAHUA 2019

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Switch DAHUA 2019:

BẢNG BÁO GIÁ SWITCH DAHUA 2019

STT Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật Giá bán lẻ Giá bán sỉ
GIGA SWITCH
1 PFS3005-5GT Switch Layer 2 unmanaged 5 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 10G
– Tốc độ truyền tải gói tin 7.44Mpps
– Cổng giao tiếp: 5*10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 1Mb
– Nguồn: DC 5V/0.6A
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 100x64x25
– Khối lượng: 170g
640,000 320,000
2 PFS3008-8GT Switch Layer 2 unmanaged 8 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 16G
– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 11.9Mpps
– Cổng giao tiếp: 8* 10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 1.5Mb
– Nguồn: DC 9V/1A
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 186x106x33
– Khối lượng: 508g
1,350,000 675,000
3 PFS3016-16GT Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 32G
– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23.8Mpps
– Cổng giao tiếp: 16* 10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 294x178x44
– Khối lượng: 1,36Kg
2,640,000 1,320,000
4 PFS3024-24GT Switch Layer 2 unmanaged 24 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 48G
– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 35.7Mpps
– Cổng giao tiếp: 24* 10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 6KV
– Kích thước (mm): 294x178x44
– Khối lượng: 1,43Kg
3,580,000 1,790,000
5 PFS5424-24T Switch Layer 2 unmanaged
– Tính năng L2+ mạnh mẽ.
– Khả năng xử lý mạnh mẽ.
– Chiến lược kiểm soát an ninh hoàn hảo
– Cơ chế bảo vệ hoàn hảo.
– Quản lý và bảo trì thuận tiện.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE 802.3ad,IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3ae, IEEE 802.3x, IEEE 802.3az.
– Cổng giao tiếp:10/100/1000BASE-T port x 20, Combo 1000BASE-T/SFP port x 4
– Khả năng chuyển đổi: 350Gbps
– Khả năng lưu trữ MAC: 32K
– Môi trường hoạt động: Độ ẩm 5%-95%, Nhiệt độ -10*C-55*C
– Nguồn: AC 100~240V
– Kích thước: 440(L)×285(W)×44.5(H)mm
– Khối lượng: <5kg
25,000,000 12,500,000
POE SWITCH PHỔ THÔNG
6 PFS3005-4ET-36 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
– Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps.
– Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤36W
– Hỗ trợ tối đa 4 camera 2Mp
– Khả năng chuyển đổi: 1G.
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
– Nguồn: AC100~240V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 170x100x35
– Khối lượng: 500g
595,000 1,190,000
7 PFS3005-4P-58 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
– Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps.
– Chế độ mở rộng: tốc độ độc lập của port 1-4 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m.
– Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤85W
– Khả năng chuyển đổi: 1G.
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
– Nguồn: DC51V/1.25A
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 100x100x26
– Khối lượng: 259g
730,000 1,460,000
8 PFS3106-4P-60 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤60W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 6.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 150x150x30
– Khối lượng: 480g
1,220,000 2,440,000
9 PFS3009-8ET-65 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1 * 10/100 Base-T, 8 * 10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤65W
– Hỗ trợ tối đa 5 camera 2Mp
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 1.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 205x115x35
– Khối lượng: 700g
1,900,000 950,000
10 PFS3009-8ET-96 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X.
– Chế độ mở rộng: tốc độ độc lập của port 1-8 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m.
– Cổng giao tiếp: 1 * 10/100 Base-T, 8 * 10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 1.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 190x100x30
– Khối lượng: 480g
2,420,000 1,210,000
11 PFS3110-8P-96 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 7.6G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 150x100x42
– Khối lượng: 540g
3,420,000 1,710,000
12 S1000-8TP Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: port 1-2≤60W, port 3-4≤30W, port 5-8≤15.4W, Tổng cộng ≤120W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 7.6G
– Khả năng lưu trữ MAC: 8K
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước: 300mm×220mm×44.4mm
– Khối lượng: 2.66kg
7,780,000 3,890,000
13 VTNS1060A PoE Switch
– Max kết nối 6 màn hình bằng Cat5e với chuẩn Dahua POE
– Điện áp 24V , kích thước 179mm*107mm*30mm, trọng lượng 0.3Kg
1,040,000 520,000
POE SWITCH CÔNG NGHIỆP
14 PFS4210-8GT-DP Switch PoE hai lớp.
– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
– 8*10/100/1000 Base-T(cấp nguồn PoE), 2*100/1000 Base-X, cổng 1 và cổng 2 hỗ trợ Hi-PoE (60W)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤120W
– Hỗ trợ tối đa 4 camera 2Mp
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
– Khả năng chuyển đổi: 28G
– Tốc độ chuyển tiếp gói: 14,88Mpps
– Nguồn: AC 9~57V
– Chống sét: 4KV
15,900,000 7,950,000
15 PFS4218-16ET-190 Switch PoE hai lớp.
– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
– Hỗ trợ cổng ‘Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300)
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 2*1000 Base-X (Combo port), 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤190W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
– Khả năng chuyển đổi: 8.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
8,700,000 4,350,000
16 PFS4018-16P-250 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
-Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤250W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 24.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước: 442mm×124mm×44.5mm
– Khối lượng: 2.69kg
15,820,000 7,910,000
17 PFS4226-24ET-240 Switch PoE hai lớp.
– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
– Hỗ trợ cổng ‘Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300)
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp:2*10/100/1000 Base-T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤240W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
– Khả năng chuyển đổi: 8.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
10,840,000 5,420,000
18 PFS4026-24P-370 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 24*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 24.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước: 442mm×124mm×44.5mm
– Khối lượng: 2.79kg
21,200,000 10,600,000
EPOE SWITCH
19 PFL2106-4ET-96 Switch PoE hai lớp.
– Hỗ trợ chuyển tiếp PoE đường dài lên đến 800m với công nghệ ePoE của Dahua
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Cổng 1,2,3 ≤30W, Cổng 4 ≤60WTổng cộng ≤96W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 6.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
– Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30*C-65*C
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 150x100x30
– Khối lượng: 480g
4,400,000 2,200,000

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com

BẢNG BÁO GIÁ ĐẦU GHI HÌNH IP CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá đầu ghi hình IP chính hãng DAHUA 2019:

BẢNG BÁO GIÁ ĐẦU GHI HÌNH IP CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật Giá bán lẻ Giá bán sỉ
ĐẦU GHI HÌNH DÒNG LITE HỖ TRỢ 1 Ổ CỨNG
Đầu ghi hình giá rẻ 4K, H265 NVR2104HS-4KS2 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh camera IP
– Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu hỗ trợ hiển thị 1CH 8M và 4CH 1080P, băng thông đầu vào max 80Mpb, hỗ trợ lên đến camera 8MP
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
– Chất liệu kim loại.
3,000,000 1,500,000
NVR2108HS-4KS2 3,300,000 1,650,000
NVR2116HS-4KS2 3,800,000 1,900,000
NVR4104HS-4KS2 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh camera IP
– Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720, băng thông đầu vào max 80Mpb, hỗ trợ lên đến camera 8MP
– Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
– Chất liệu kim loại.
4,080,000 2,040,000
NVR4108HS-4KS2 4,260,000 2,130,000
NVR4116HS-4KS2 5,140,000 2,570,000
ĐẦU GHI HÌNH DÒNG LITE HỖ TRỢ PoE
NVR2104-P-4KS2 Đầu ghi hình 4/8 kênh camera IP
– Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu hỗ trợ hiển thị 1CH 8MP và 4CH 1080P, băng thông đầu vào max 80Mpb, hỗ trợ lên đến camera 8MP
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 4 cổng PoE(IEEE802.3at/af) đầu NVR2104-P-4KS2, 8 cổng PoE đối với đầu NVR2108-8P-4KS2
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua máy tính, thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
– Chất liệu plastic.
Liên hệ 2,250,000
NVR2108-8P-4KS2 3,200,000
ĐẦU GHI HÌNH DÒNG LITE HỖ TRỢ WIFI
Wifi NVR2104HS-W-4KS2 Đầu ghi hình 4 kênh IP
– Chuẩn nén hình H.265+, băng thông đầu vào tối đa 80Mbps
– Hỗ trợ ngõ ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ camera độ phân giải 8MP/6MP/5MP/4MP/3MP/1080P/720P, cho phép xem lại đồng thời 4 kênh
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Điều khiển camera quay quét 3D thông minh
– Hỗ trợ 1 SATA HDD up to 4TB, 2 USB2.0
– Hỗ trợ hai ăng-ten để phát tín hiệu Wi-Fi
– Phầm mềm quản lý thông minh, cho phép kết nối từ xa qua máy tính và thiết bị di dộng.
5,740,000 2,870,000
NVR4104-W Đầu ghi hình 4 kênh IP
– Chuẩn nén hình H.264, băng thông đầu vào tối đa 80Mbps, hỗ trợ ngõ ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ phân giải 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, cho phép xem lại đồng thời 4 kênh
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Điều khiển camera quay quét 3D thông minh
– Hỗ trợ 1 SATA HDD up to 4TB, 2 USB2.0
– Hỗ trợ giao thức WIFI WPS (Thêm camera chỉ bằng 1 nút bấm)
– Phầm mềm quản lý thông minh, cho phép kết nối từ xa qua máy tính và thiết bị di dộng.
6,040,000 3,020,000
NVR4104HS-W-S2 Đầu ghi hình 4 kênh IP
– Chuẩn nén hình H.264/MJPEG, băng thông đầu vào tối đa 80Mbps
– Hỗ trợ lên đến camera 5MP, ngõ ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Độ phân giải 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, cho phép xem lại đồng thời 4 kênh
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4.
– Hỗ trợ đồng thời 2 băng tần 2.4GHz and 5GHz
– Điều khiển camera quay quét 3D thông minh
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 USB2.0
– Hỗ trợ giao thức WIFI WPS (Thêm camera chỉ bằng 1 nút bấm)
– Phầm mềm quản lý thông minh, cho phép kết nối từ xa qua máy tính và thiết bị di dộng.
6,040,000 3,020,000
ĐẦU GHI HÌNH DÒNG LITE HỖ TRỢ 2 Ổ CỨNG
NVR4208-4KS2 Đầu ghi hình 8/16/32 kênh camera IP hỗ trợ phân giải lên đến 4k.
– Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu với hỗ trợ camera phân giải lên đến 8Mp, băng thông đầu vào max 200Mpbs
– Hỗ trợ lên đến camera 8MP, cho xem trực tiếp và phát lại qua mạng máy tính thiết bị di động, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 1/4/9/16 camera.
– Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm out, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips.
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 6TB, 2 USB Ports (1 USB2.0, 1 USB3.0), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
– Kích thước 1U 375mm×281.5mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG
– Chất liệu kim loại.
7,300,000 3,650,000
NVR4216-4KS2 7,940,000 3,970,000
NVR4232-4KS2 9,260,000 4,630,000
ĐẦU GHI HÌNH DÒNG PRO HỖ TRỢ 2 Ổ CỨNG
NVR5208-4KS2 Đầu ghi hình 8/16/32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.
– Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp, băng thông đầu vào max 320Mpbs
– Hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA
– Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động, xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10 TB, usb hỗ trợ 2 cổng , 1 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.
– Hỗ trợ công nghệ ANR để nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố.
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
– Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W
– Kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 1.6KG
– Chất liệu kim loại.
11,000,000 Liên hệ
NVR5216-4KS2 11,900,000
NVR5232-4KS2 13,690,000
ĐẦU GHI HÌNH DÒNG PRO HỖ TRỢ 4 Ổ CỨNG
NVR5416-4KS2 Đầu ghi hình 16/32/64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k
– Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp, băng thông đầu vào max 320Mpbs
– Hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA
– Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 4 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10 TB, usb hỗ trợ 3 cổng , 2 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.
– Hỗ trợ công nghệ ANR để nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố.
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
– Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W
– Kích thước 1.5U, 440mm×413mm×75mm, trọng lượng không ổ cứng 4.3KG
– Chất liệu kim loại.
18,100,000 Liên hệ
NVR5432-4KS2 19,440,000
NVR5464-4KS2 21,300,000
ĐẦU GHI HÌNH DÒNG PRO HỖ TRỢ 8 Ổ CỨNG
NVR5832-4KS2 Đầu ghi hình 32/64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k
– Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp, băng thông đầu vào max 320Mpbs
– Hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera
– Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập, mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 8 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10 TB, 1 cổng eSATA, usb hỗ trợ 4 cổng , 2 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.
– Hỗ trợ công nghệ ANR để nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố.
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
– Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W
– Kích thước 2U, 440mm×454mm×95mm, trọng lượng không ổ cứng 6,55KG
– Chất liệu kim loại.
27,360,000 Liên hệ
NVR5864-4KS2 31,030,000
ĐẦU GHI HÌNH DÒNG ULTRA HỖ TRỢ 8 Ổ CỨNG
NVR608-32-4KS2 Đầu ghi hình 32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.
– Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp, băng thông đầu vào max 384Mpbs, hỗ trợ Single, Raid 0/1/5/10 (Support global HDD hot-spare)
– Hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera
– Chế độ chia hình
+ 1st Screen: 1/4/8/9/16/25/36
+ 2nd Screen: 1/4/8/9/16
– Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 8 ổ cứng lên đến 64 TB, 1 cổng eSATA, usb hỗ trợ 4 cổng, 2 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.
– Hỗ trợ công nghệ ANR để nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố.
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
– Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W
– Kích thước 2U, 440mm×454mm×95mm, trọng lượng không ổ cứng 6,55KG
– Chất liệu kim loại.
Liên hệ Liên hệ
NVR608-64-4KS2 Đầu ghi hình 64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k
– Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp, băng thông đầu vào max 384Mpbs, hỗ trợ Single, Raid 0/1/5/10 (Support global HDD hot-spare)
– Hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera
– Chế độ chia hình
+ 1st Screen: 1/4/8/9/16/25/36
+ 2nd Screen: 1/4/8/9/16
– Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips
– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 8 ổ cứng lên đến 80 TB, 1 cổng eSATA, usb hỗ trợ 4 cổng , 2 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.
– Hỗ trợ công nghệ ANR để nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố.
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
– Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W
– Kích thước 2U, 440mm×454mm×95mm, trọng lượng không ổ cứng 6,55KG
– Chất liệu kim loại.
Liên hệ Liên hệ

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA IP H.265 CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Camera IP H.265 chính hãng DAHUA 2019:

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA IP H.265 CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật Giá bán lẻ Giá bán sỉ
DÒNG ALPS H.265( Không hỗ trợ DSS DDNS)
2.0mp IP
Lite Series
IPC-HDW1230SP Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4
– Chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
1,900,000 950,000
IPC-HDW1230SP-L Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, Max 20/30fps@1080P
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
1,800,000 900,000
IPC-HFW1230SP-S3 Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
1,900,000 950,00
IPC-HDW1230SP-S3
IPC-HDBW1230EP-S3 Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, IK10
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
2,100,000 1,050,000
4.0mp IP
Lite Series
IPC-HFW1430SP Camera dòng 4.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 4 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 20fps@4M(2688×1520) &25/30fps@3M(2304×1296)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
2,900,000 1,450,000
IPC-HDW1430SP
DÒNG ALPS H.265( Hỗ trợ DSS DDNS)
2.0mp IP
Lite Series
IPC-HDBW1230EP-S Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.9”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, IK10
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 128Gb
2,600,000 1,300,000
IPC-HFW1230SP-S2 Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
2,200,000 1,100,000
IPC-HDW1230SP-S2
IPC-HFW1230MP-S-I2

(Camera đường phố)

Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ định dạng H.265
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, 6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 128Gb
– Camera chuyên dụng đường phố
3,000,000 1,500,000
IPC-HFW1230MP-AS-I2

(Camera đường phố)

Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ định dạng H.265
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, 6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 128Gb
– Camera chuyên dụng đường phố
3,30,000 1,650,000
DÒNG LITE CÔNG NGHỆ STARLIGHT CHỐNG NGƯỢC SÁNG THỰC 120dB
2.0mp IP
Lite Series
IPC-HFW2231TP-VFS Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Tripwire, Intrusion
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng thực WDR (120dB)
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.006Lux/F1.4 (ảnh màu), và 0Lux/F1.4 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự điều chỉnh 2.7 – 13.5mm
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 60m
– IP67, PoE+
Liên hệ Liên hệ
IPC-HFW2231RP-ZS-IRE6 Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Tripwire, Intrusion
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng thực WDR (120dB)
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.006Lux/F1.4 (ảnh màu), và 0Lux/F1.4 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự điều chỉnh 2.7 – 13.5mm
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 60m
– IP67, PoE+
Liên hệ Liên hệ
IPC-HFW1231SP Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.009Lux/F2.0 (ảnh màu), và 0Lux/F2.0 (ảnh hồng ngoại)
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR(120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Tripwire, Intrusion
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
3,300,000 1,650,000
IPC-HDW1231SP
IPC-HDBW1231EP Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.9”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.009Lux/F2.0 (ảnh màu), và 0Lux/F2.0 (ảnh hồng ngoại)
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR(120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Tripwire, Intrusion
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, IK10
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
4,060,000 2,030,000
IPC-HDBW1231EP-S Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, Max 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.009Lux/F2.0 (ảnh màu), và 0Lux/F2.0 (ảnh hồng ngoại)
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR(120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Tripwire, Intrusion
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, IK10
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 128Gb
3,700,000 1,850,000
2MP Starlight IPC-HFW4231TP-S-S4 Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Tripwire, Intrusion
– Chống ngược sáng WDR (120dB), chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.007Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 80m
– IP67, IK10
Liên hệ Liên hệ
IPC-HFW4231EP-S-S4 Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Tripwire, Intrusion
– Chống ngược sáng WDR (120dB), chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.007Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 40m, IP67
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDBW4231EP-S-S4 Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Tripwire, Intrusion
– Chống ngược sáng WDR (120dB), chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.007Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 30m, IP67, IK10
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDBW4231EP-AS-S4 Camera dòng 2.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Tripwire, Intrusion
– Chống ngược sáng WDR (120dB), chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.007Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 30m, IP67, IK10
Liên hệ Liên hệ
DÒNG LITE CHỐNG NGƯỢC SÁNG THỰC 120dB
4.0mp IP
Lite Series
IPC-HFW1431SP Camera dòng 4.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 4 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 20fps@4M(2688×1520) &25/30fps@3M(2304×1296)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR (120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
3,400,000 1,700,000
IPC-HDW1431SP
IPC-HDBW1431EP Camera dòng 4.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 4 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 20fps@4M(2688×1520) &25/30fps@3M(2304×1296)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR (120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, IK10
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
3,560,000 1,780,000
5.0mp IP
Lite Series
IPC-HFW1531SP Camera dòng 5.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 5 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 15fps@5M(2592×1944) &25/30fps@3M(2304×1296)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR (120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
3,800,000 1,900,000
IPC-HDW1531SP
8.0mp IP
Lite Series
IPC-HFW1831EP Camera dòng 8.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 8 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/1.8”, 25/30fps@8MP(3840×2160)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR(120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 7.8W
5,800,000 2,900,000
IPC-HDBW1831RP Camera dòng 8.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 8 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/1.8”, 25/30fps@8MP(3840×2160)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR (120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, IK10
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 7.8W
5,800,000 2,900,000
IPC-HDBW1831RP-S Camera dòng 8.0mp IP Lite Series
– Độ phân giải 8 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/1.8”, 25/30fps@8MP(3840×2160)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR(120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, IK10
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 7.8W
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 128Gb
Liên hệ Liên hệ
DÒNG ECO-SAVVY 3.0 CÔNG NGHỆ 4G
IPC-HFW4230MP-4G-AS-I2
(ứng dụng những nơi không kéo được internet)
Camera dòng Eco – Savvy 3.0
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.9”, 25/30fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Hỗ trợ khe cắm sim kết nối 4G
– Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 80m
7,400,000 3,700,000
DÒNG ECO-SAVVY 3.0 CÔNG NGHỆ EPOE
2.0mp IP
Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
IPC-HFW4231EP-SE Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR (120dB), chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.007Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 40m
– IP67, Công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HFW4231TP-ASE Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.007Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 80m
– IP67, IK10, Công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDBW4231EP-ASE Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.007Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 2.8, 6mm)
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 30m
– IP67, IK10, công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDW4231EMP-ASE Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR (120dB), chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.007Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 2.8, 6mm)
– Audio: built-in Mic
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 50m
– IP67, IK10, công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HFW5231EP-ZE Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR (120dB), chế độ ngày đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.007Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự điều chỉnh 2.7 – 13.5mm
– 2/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 50m
– IP67, IK10, công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDBW5231EP-ZE Liên hệ Liên hệ
4.0mp IP
Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
IPC-HFW4431EP-SE Camera dòng 4.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@4M(2688×1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 40m
– IP67, Công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HFW4431TP-ASE Camera dòng 4.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@4M(2688×1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 80m
– IP67, IK10, công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDBW4431EP-ASE Camera dòng 4.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@4M(2688×1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 2.8, 6mm)
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 30m
– IP67, IK10, công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDW4431EMP-ASE Camera dòng 4.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@4M(2688×1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 2.8, 6mm)
– Audio: built-in Mic
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 50m
– IP67, công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HFW5431EP-ZE Camera dòng 4.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 4 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@4M(2688×1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự điều chỉnh 2.7 – 13.5mm
– 2/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 50m
– IP67, IK10, công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDBW5431EP-ZE
6.0mp IP
Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
IPC-HFW4631EP-SE Camera dòng 6.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 6 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.9”, 20fps@6MP(3072×2048), 25/30fps@4MP(2688×1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 40m
– IP67, Công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDBW4631EP-ASE Camera dòng 6.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 6 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.9”, 20fps@6MP(3072×2048), 25/30fps@4MP(2688×1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 2.8mm)
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 30m
– IP67, IK10, Công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HFW5631EP-ZE Camera dòng 6.0mp IP Eco-Savvy 3.0 ePoE Series
– Độ phân giải 6 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.9”, 20fps@6MP(3072×2048), 25/30fps@4MP(2688×1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự điều chỉnh 2.7 – 13.5mm
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 50m
– IP67, IK10, Công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
DÒNG ECO-SAVVY 3.0 FULL-COLOR STARLIGHT HỖ TRỢ ePoE
2.0mp IP
Eco-Savvy 3.0 Full-color Startlight
IPC-HFW4239TP-ASE Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 Full-color Startlight
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), chế độ ngày đêm Color(default)/Auto(Electronic), chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Full-color Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0 (ảnh màu) – Cho hình ảnh có màu trong môi trường ánh sáng cực thấp.
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– IP67, IK10, Công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
IPC-HDBW4239RP-ASE Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 Full-color Startlight
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), chế độ ngày đêm Color(default)/Auto(Electronic), chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Full-color Start Light với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0 (ảnh màu) – Cho hình ảnh có màu trong môi trường ánh sáng cực thấp.
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– IP67, IK10, Công nghệ ePoE
Liên hệ Liên hệ
DÒNG ECO-SAVVY 3.0 STARLIGHT
2.0mp IP
Eco-Savvy 3.0 Start Light
IPC-HFW4231SP Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 Start Light
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS Exmor kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Start Light với độ nhạy sáng cực thấp 0.009Lux/F2.0 (ảnh màu), và 0Lux/F2.0 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 30m
4,520,000 2,260,000
IPC-HDW4231MP
IPC-HDBW4231FP-AS Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 Start Light
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS Exmor kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Start Light với độ nhạy sáng cực thấp 0.009Lux/F2.0 (ảnh màu), và 0Lux/F2.0 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 2.8 / 6mm)
– Audio: built-in Mic
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 20m
– IP67, IK10, PoE
5,000,000 2,500,000
IPC-HDBW4231EP-AS Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 Start Light
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS Exmor kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Công nghệ Start Light với độ nhạy sáng cực thấp 0.009Lux/F2.0 (ảnh màu), và 0Lux/F2.0 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 2.8 / 6mm)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 30m
– IP67, IK10, PoE
4,800,000 2,400,000
2.0mp IP
Eco-Savvy 3.0 Series
Motorized Lens
IPC-HFW5231EP-Z Camera dòng 2.0mp IP Eco-Savvy 3.0 Series Motorized Lens
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 50/60fps@1080(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng thực WDR(120dB)
– Công nghệ Start Light với độ nhạy sáng cực thấp 0.006Lux/F1.4 (ảnh màu), và 0Lux/F1.4 (ảnh hồng ngoại)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự điều chỉnh 2.7 – 12mm
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 50m
– IP67, IK10, PoE
4,060,000 Liên hệ
IPC-HDBW5231EP-Z
DÒNG ECO-SAVVY 3.0
4.0mp IP
Eco-Savvy 3.0 Series
IPC-HFW4431SP Camera dòng 4.0mp IP Eco-Savvy 3.0 Series
– Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@4M(2688 x 1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Chống ngược sáng thực WDR(120dB), Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 30m
2,380,000 Liên hệ
IPC-HDW4431MP
IPC-HDBW4431EP-AS Camera dòng 4.0mp IP Eco-Savvy 3.0 Series
– Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@4M(2688×1520)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng thực WDR(120dB)
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 3.6mm (Có thể lựa chọn 6mm)
– 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 30m
5,140,000 2,570,000
8.0mp IP
Eco-Savvy 3.0 Series
IPC-HFW4830EP-S Camera dòng 8.0mp IP Eco-Savvy 3.0 Series
– Độ phân giải 8 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.5”, 15fps@4K(3840×2160),25/30fps@3Mp(2304×1296)
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264
– IVS: Face Detection, Tripwire, Intrusion, Object Abandoned / Missing
– Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù sáng AGC, Chống ngược sáng BLC
– Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS
– Tiêu cự 4mm
– Hỗ trợ khe gắn thẻ nhớ tối đa 128Gb
– Hỗ trợ hồng ngoại tối đa 40m
6,900,000 3,450,000
IPC-HDW4830EMP-AS
DÒNG ULTRA-SMART
2.0mp IP Ultra-Smart Series IPC-HFW8231EP-Z Camera dòng 2.0mp IP Ultra-Smart Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8” , 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux/F1.4( Color), 0Lux/F1.4(IR on)
– Chế độ ngày đêm Auto(ICR) / Color / B/W, Chống ngược sáng thực WDR 120dB, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính điều chỉnh tiêu cự từ 2.7mm – 12mm(đối với dòng -Z); 7mm – 35mm(đối với dòng -Z5)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB
– Chức năng thông minh: Nhận dạng khuôn mặt, phát hiện xâm nhập, thay đổi hiện trường, HEAT MAP, Missing Face Detection, People Counting.
– Chuẩn chống nước IP67, IK10
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3at) (Class 4), công suất 4,9W,
Liên hệ 15,050,000
IPC-HFW8231EP-Z5 15,730,000
IPC-HUM8231 (L1+E1)
(Ultra smart)
Camera dòng 2.0mp IP Ultra-Smart Series
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8” , 50/60fps@1080P(1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux@F2.4(0.01Lux/F2.4(B/W))
– Chống ngược sáng WDR, chế độ ngày đêm(Electronic), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính cố định 2.8mm, chuẩn tương tích Onvif 2.4, PSIA,CGI
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB
– Kết nối đồng thời lên đến 20user, hỗ trợ báo động 2 cổng vào và 2 cổng ra
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W
– Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C kích thước 110.0mm×82.7mm×24.0mm, trọng lượng 0.46KG
– Thết kế nhỏ gọn, phù hợp với mọi địa hình bí mật. Đặc biệt tích hợp các tính năng cảnh báo thông minh, dò tìm khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, cảnh báo xâm nhập, cảnh báo chuyển động, phát hiện âm thanh lạ, cảnh báo mất đồ vật hoặc bỏ quên.
10,200,000 5,100,000
3.0mp IP Ultra-Smart Series IPC-HFW8331EP-Z Camera dòng 3.0mp IP Ultra-Smart Series
– Độ phân giải 3Megapixel cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8”, 50/60fps@3M(2048×1536)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux/F1.4 (Color,1/3s,30IRE);0.03Lux/F1.4 (Color,1/30s,30IRE); 0Lux/F1.4(IR on), chế độ ngày đêm Auto(ICR) / Color / B/W
– Chống ngược sáng thực WDR(140dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính điều chỉnh tiêu cự từ 2.7mm – 13.5mm(đối với dòng -Z); 7mm – 35mm(đối với dòng -Z5)
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB
– Chức năng thông minh: nhận dạng khuôn mặt, phát hiện xâm nhập, thay đổi hiện trường , HEAT MAP, Missing Face Detection, People Counting.
– Chuẩn chống nước IP67, IK10, điện áp DC12V , PoE+ (802.3at)(Class 4)
Liên hệ Liên hệ
IPC-HFW8331EP-Z5
8.0mp IP Ultra-Smart Series IPC-PFW8800-A180 Camera dòng 8.0mp IP Ultra-Smart Series
– Độ phân giải 8MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”
– Hỗ trợ mã hóa với định dạng H.265 và H.264, Max 25fps@4096×1800.
– Hỗ trợ các tính năng thông minh : Hỗ trợ xem toàn cảnh 180˚, phát hiện xâm nhập, xác định đối tượng thêm vào hoặc mất tích, phát hiện khuôn mặt, heat map, E-PTZ
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Chuẩn chống nước IP67, IK10, điện áp DC12V
Liên hệ Liên hệ

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA IP WIFI CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Camera IP Wifi chính hãng DAHUA 2019:

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA IP WIFI CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

STT Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật Giá bán lẻ Giá bán sỉ
1 IPC-A26HP Camera IP Wifi
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.5lux/F2.2(color),0lux/F2.2(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3,6mm, quay quét ngang (PAN) 355° tốc độ 100° /s, quay dọc lên xuống -5°- 90°
– Tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM. Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều.
– Tính năng theo dõi thông minh(Smart tracking): Camera được gắn cảm biến để có thể tự xoay và ghi hình theo đối tượng xâm nhập.
– Tính năng Privacy Mask (vùng riêng tư) giúp người dùng có thể ẩn camera đi trong lúc thực hiện các cuộc nói chuyện nội bộ hay chuyện quan trọng mà không muốn bị người khác theo dõi.
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF
– Chất liệu vỏ plastic
– Điện áp DC5V 2A , công suất <7,5W
3,000,000 1,500,000
2 IPC-C26EP Camera IP Wifi
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@2.0M(1920×1080)
– Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.5lux/F2.2(color),0lux/F2.2(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC),
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Tích hợp và sử dụng loại cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động PIR tầm xa 10m loại trừ báo động giả
– Tích hợp 2 đèn flash và còi báo động 110db, công suất lớn
– Hỗ trợ lưu trữ đám mây
– Ống kính cố định 2,8mm
– Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM, đàm thoại hai chiều âm thanh theo chuẩn truyền hình
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB ghi hình full time, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P,chuẩn tương thích ONVIF, điện áp DC5V 1A , công suất <4,5W.
3,000,000 1,500,000
3 IPC-G26P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm cho góc nhìn 88°(H), 47°(V), 104°(D)
– Tích hợp míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) khoảng cách 100m với 2 ăng ten, hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF
– Điện áp DC5V 1A , công suất <7,5W
– Chất liệu vỏ plastic, chuẩn chống nước IP 67.
Liên hệ Liên hệ
4 IPC-D26P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm cho góc nhìn 88°(H), 47°(V), 104°(D)
– Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF
– Điện áp DC5V 1A , công suất <4,6W
– Chất liệu vỏ plastic, chuẩn chống nước IP 67 và chống va đập IK10.
Liên hệ Liên hệ
5 IPC-C12P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 1 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/4”, 25/30fps@1.0M(1280×720)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 1.96lux/F1.2(color),0lux/F1.2(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 2,3mm cho góc nhìn 94°(H), 51.5°(V), 114.5°(D)
– Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n)
– Hỗ trợ P2P,chuẩn tương thích ONVIF
– Điện áp DC5V 1A , công suất <2,5W
– Chất liệu vỏ plastic.
1,430,000 715,000
6 IPC-C22P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 1.96lux/F1.2(color),0lux/F1.2(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 2,3mm cho góc nhìn 94°(H), 51.5°(V), 114.5°(D), tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF
– Điện áp DC5V 1A , công suất <2,5W
– Chất liệu vỏ plastic.
1,730,000 865,000
7 IPC-A12P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 1 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/4”, 25/30fps@1.0M(1280×720)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F2.0(color),0lux/F2.0(IR on)
– Tầm xa hồng ngoại 10m
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC)
– Ống kính cố định 3.6mm, quay quét ngang (PAN) 355° tốc độ 100°/s, quay dọc lên xuống -5°- 90°
– Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a, G.711Mu, AAC, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) khoảng cách 50m
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64 GB
– Điện áp DC 5V1A, công suất 7W
– Môi trường làm việc từ-10°C~+45°C, kích thước 110 × 96 × 104mm, trọng lượng 0.26Kg
2,030,000 1,015,000
8 IPC-A22P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F2.0(color),0lux/F2.0(IR on)
– Tầm xa hồng ngoại 10m
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC)
– Ống kính cố định 3.6mm, quay quét ngang (PAN) 355° tốc độ 100°/s, quay dọc lên xuống -5°- 90°
– Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a, G.711Mu, AAC, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) khoảng cách 50m
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64 GB
– Điện áp DC 5V1A, công suất 7W
1,960,000 980,000
9 IPC-C15P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 1.3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@1.3M(1280×960)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.5lux/F2.2(color),0lux/F2.2(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC),
– Chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 2,3mm cho góc rộng lên đến 125 độ, tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF
– Điện áp DC5V 1A, công suất <4,5W
– Chất liệu vỏ plastic.
2,030,000 1,015,000
10 IPC-C35P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3MP(2304×1296) & 25/30fps@1080P (1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.9lux/F1.2(color),0lux/F1.2(IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC),
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 2,3mm cho góc rộng lên đến 120 độ
– Tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF
– Điện áp DC5V 1A , công suất <4,5W
– Chất liệu vỏ plastic.
2,300,000 1,150,000
11 IPC-K15P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 1.3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@1.3M(1280×960)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.1lux/F1.2(color), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris)
– Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 2.8 mm
– Tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB
– Tích hợp Wi-Fi, cảm biến chuyển động chống động vật PIR khoảng chách 6M, chuẩn tương thích ONVIF
– Điện áp DC12V, công suất <4W
– Chất liệu vỏ plastic.
2,470,000 1,235,000
12 IPC-K35P Camera IP Wifi
– Độ phân giải 3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2304×1296)&25/30fps@2M (1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.1lux/F1.2(color)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris)
– Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Ống kính cố định 2.8 mm
– Tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB
– Tích hợp Wi-Fi, cảm biến chuyển động chống động vật PIR khoảng chách 6M, chuẩn tương thích ONVIF
– Điện áp DC12V, công suất <4W
– Chất liệu vỏ plastic.
3,260,000 1,630,000
13 IPC-HFW1120SP-W Camera IP Wifi
– Độ phân giải 1.3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@1.3P(1280×960)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm
– Tích hợp Wi-Fi (IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro sd lên đến 128Gb ,chuẩn tương thích ONVIF, CGI
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp DC 12V, công suất < 4.6W(IR on)
– Chất liệu vỏ kim loại.
2,800,000 1,400,000
14 IPC-HFW1320SP-W Camera IP Wifi
– Độ phân giải 3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2304×1296) & 25/30fps@1080P (1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Ống kính cố định 3.6mm
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro sd lên đến 128Gb ,chuẩn tương thích ONVIF, CGI
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp DC 12V, công suất < 4.6W(IR on)
– Chất liệu vỏ kim loại.
3,120,000 1,560,000
15 IPC-HDBW1120EP-W Camera IP Wifi
– Độ phân giải 1.3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@1.3P(1280×960)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro sd lên đến 128Gb, chuẩn tương thích ONVIF, CGI
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp DC 12V, công suất < 4.6W(IR on)
– Chất liệu vỏ kim loại.
2,800,000 1,400,000
16 IPC-HDBW1320EP-W Camera IP Wifi
– Độ phân giải 3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2304×1296) & 25/30fps@1080P (1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Ống kính cố định 3.6mm
– Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, chuẩn tương thích ONVIF, CGI
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp DC12V, công suất < 4.6W(IR on)
– Chất liệu vỏ kim loại.
3,120,000 1,560,000
17 IPC-HFW1435SP-W Camera IP Wifi
– Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@4M(2688×1520) & 25/30fps@3M(2304×1296)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Ống kính cố định 3.6mm, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, chuẩn tương thích ONVIF, CGI
– Chuẩn chống nước IP66
– Điện áp DC 12V, công suất < 4.6W(IR on)
– Chất liệu vỏ kim loại.
Liên hệ Liên hệ

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com

Bảng báo giá dây cáp quang chính hãng 2019

Bảng báo giá dây cáp quang chính hãng giá tốt nhất giành cho khách hàng năm 2019

STT THÔNG TIN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ  GIÁ BÁN
1

Dây cáp quang Single mode

2  Cáp quang treo 2 sợi, đơn mode (Loại TB) Mét 2,640
3  Cáp quang treo 2 sợi, đơn mode (Loại Tốt) Mét 3,630
4  Cáp quang treo 4 sợi, đơn mode (Loại TB) Mét 4,290
5  Cáp quang treo 4 sợi, đơn mode (Loại Tốt) Mét 5,280
6  Cáp quang treo 6 sợi, đơn mode Mét 10,780
7  Cáp quang treo 8 sợi, đơn mode Mét 15,400
8  Cáp quang treo 12 sợi, đơn mode Mét 16,500
9  Cáp quang treo 24 sợi, đơn mode Mét 19,800
10  Cáp quang treo 48 sợi, đơn mode Mét 24,200
11  Cáp quang treo 72 sợi, đơn mode Mét 30,800
12  Cáp quang treo 96 sợi, đơn mode Mét 39,600
13  Cáp quang luồn ống 4 sợi, đơn mode Mét 9,900
14  Cáp quang luồn ống 6 sợi, đơn mode Mét 13,200
15  Cáp quang luồn ống 8 sợi, đơn mode Mét 15,400
16  Cáp quang luồn ống 12 sợi, đơn mode Mét 16,500
17  Cáp quang luồn ống 24 sợi, đơn mode Mét 18,700
18  Cáp quang luồn ống 48 sợi, đơn mode Mét 24,200
19

Dây cáp quang Multi mode

20  Cáp quang treo, luồn ống 4 sợi, đa mode Mét 17,600
21  Cáp quang treo, luồn ống 6 sợi, đa mode Mét 20,900
22  Cáp quang treo, luồn ống 8 sợi, đa mode Mét 25,300
23  Cáp quang treo, luồn ống 12 sợi, đa mode Mét 29,700
24  Cáp quang treo, luồn ống 24 sợi, đa mode Mét 40,700
25  Cáp quang treo, luồn ống 48 sợi, đa mode Mét 69,300

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm cáp quang chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA IP CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Camera IP chính hãng DAHUA 2019:

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA IP CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

STT Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật Giá bán lẻ Giá bán sỉ
CAMERA IP DSS GIÁ RẺ
1 DS2130FIP Camera dòng IP 1.0MP:
– Độ phân giải 1.0 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/4”, 25/30fps@1.0M(1280×720)
– Độ nhạy sáng tối thiểu
    + 0.1Lux/F2.0(Color)
    + 0Lux/F2.0(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống ngược chói (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 2.8mm cho góc nhìn lên đến 81°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích Onvif S profile, CGI
– Chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 3.5W
1,480,000 740,000
2 DS2130DIP
3 DS2230FIP Camera dòng IP 2.0MP:
– Độ phân giải 1/2.9” 2.0 Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@2M(1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống ngược chói (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh MICRO LED
– Ống kính cố định 3,6mm cho góc nhìn lên đến 81°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích Onvif CGI
– Chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4,2W
– Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, kích thước Φ70mm×165mm, 0.38KG đối với mã thân, Φ108mm×84mm, 0.25KG đối với mã dome
1,700,000 850,000
4 DS2230DIP
5 DS2300FIP Camera dòng IP 3.0MP:
– Độ phân giải 3 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2048×1536)&25 /30fps@1080P (1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống ngược chói (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3,6mm cho góc nhìn lên đến 81°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích ONVIF Profile S & G, CGI
– Chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4,7W.
2,000,000 1,000,000
6 DS2300DIP
CAMERA IP DAHUA GIÁ RẺ
7 IPC-HDW1320SP Camera IP giá rẻ 3.0MP
– Độ phân giải 3 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2048×1536)&25 /30fps@1080P (1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống ngược chói (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3,6mm cho góc nhìn lên đến 81°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích ONVIF Profile S & G, CG
– Chuẩn chống nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4,7W.
2,400,000 1,200,000
CAMERA IP ĐIỀU CHỈNH TIÊU CỰ
8 IPC-HFW2221RP-ZS-IRE6 Camera IP điều chỉnh tiêu cự
– Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, Max 30fps@1080P(1920 x1080).
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 03Lux/F1.4 (Color), 0Lux/F1.4(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng thực WDR(120dB), chống chói sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 60m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính điều chỉnh tiêu cự từ 2.8mm – 12mm
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB, chuẩn tương thích ONVIF, CGI
– Chuẩn ngâm nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5.5W
5,800,000 2,900,000
9 IPC-HFW2320RP-VFS Camera IP điều chỉnh tiêu cự
– Độ phân giải 3 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2304×1296)&25/30fps@2M (1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F1.4 (Color), 0Lux/F1.4(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính điều chỉnh tiêu cự từ 2.8mm – 12mm
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB, chuẩn tương thích ONVIF, CGI
– Chuẩn ngâm nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5.5W
5,500,000 2,750,000
10 IPC-HFW2320RP-VFS-IRE6 Camera IP điều chỉnh tiêu cự
– Độ phân giải 3 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2304×1296)&25/30fps@2M (1920×1080)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F1.4 (Color), 0Lux/F1.4(IR on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 60m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính điều chỉnh tiêu cự từ 2.8mm – 12mm
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB, chuẩn tương thích ONVIF, CGI
– Chuẩn ngâm nước IP67
– Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5.5W
5,500,000 2,750,000
CAMERA FISH EYE
11 IPC-EB5531P Camera dòng fish eye
– Độ phân giải 5 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25fps@5MP(2592×1944) ,25/30fps@3MP(2048×1520)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02lux/F1.6(color) ,0.05Lux@F1.6(B/W), tự động cân bằng trắng (AWB)
– Chế độ ngày đêm(Electronic), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng WDR(120dB), chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính mắt cá với tiêu cự 1.4mm cho góc quan sát lên đến 185°
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB, chuẩn tương thích ONVIF,PSIA,CGI
– Tích hợp mic thu âm với chuẩn âm thanh G.711a/G.711u/PCM
– Hỗ trợ 1 cổng báo động in/out, chuẩn chống va đập IK10
– Điện áp DC12V hoặc PoE , công suất 6W.
7,000,000 3,500,000
12 IPC-EBW81230P Camera dòng fish eye
– Độ phân giải 12 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.3”
– Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264 Max 25fps@12M(4000×3000)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux/F2.8(Color), 0Lux/F2.8(IR on), tự động cân bằng trắng (AWB)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 10m
– Ống kính mắt cá với tiêu cự 1.98mm cho góc quan sát lên đến 185°
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB, chuẩn tương thích ONVIF,PSIA,CGI
– Tích hợp mic thu âm với chuẩn âm thanh G.711a/G.711u/PCM
– Hỗ trợ 1 cổng báo động in/out, chuẩn chống va đập IK10
– Chuẩn ngâm nước IP67
– Điện áp DC12V, PoE (802.3af), công suất 13W.
Liên hệ Liên hệ

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com

BẢNG BÁO GIÁ ĐẦU GHI HÌNH HDCVI CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

– Đầu ghi hình HDCVI DAHUA là dòng sản phẩm cctv sử dụng công nghệ HD-CVI độc quyền của hãng DAHUA. Công nghệ HDCVI không chỉ cung cấp một giải pháp kỹ thuật tốt mà còn cung cấp chất lượng hình ảnh rõ nét với tiêu chuẩn HD, cũng như rất đơn giản và dễ dàng cài đặt, thời gian sử dụng ổn định lâu dài, tích hợp nhiều tính năng hiện đại.

Trường Thịnh Telecom thấu hiểu những nhu cầu của khách hàng và luôn cố gắng làm hài lòng khách hàng bằng cách cung cấp các sản phẩm chất lượng, công nghệ tiên tiến nhất, mang lại cho khách hàng giải pháp truyền dẫn hiệu quả, góp phần vào sự phát triển của hệ thống hạ tầng thông tin tại Việt Nam.

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Đầu ghi hình HDCVI chính hãng DAHUA 2019:

BẢNG BÁO GIÁ ĐẦU GHI HÌNH HDCVI CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

STT Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật Giá bán lẻ Giá bán sỉ
ĐẦU GHI HÌNH HỖ TRỢ CAMERA 1.0MP VÀ 2.0MP
1 XVR1A04
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 4/8 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.264
– Độ phân giải 1080N/720P/960H/D1(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
    + Hỗ trợ xem lại 4/8 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+1,8+2)
    + Hỗ trợ lên đến camera 2MP đầu 4 kênh và 5MP đầu 8, với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100M)
– Hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động
    + Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P
– Hỗ trợ Camera tích hợp Mic ghi âm tất cả các kênh
    + 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều
    + Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
2,020,000 1,010,000
2 XVR1A08
(Hỗ trợ DSS DDNS)
2,600,000 1,300,000
ĐẦU GHI HÌNH HỖ TRỢ CAMERA 2.0MP
3 XVR5432L Đầu ghi hình 32 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 1080P (1-15fps)720P/960H/D1(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080P (1-15fps), cổng ra tín hiệu video đồng thời 2HDMI/VGA/TV hỗ trợ matrix HDMI,
– Hỗ trợ xem lại 1/4/9/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ kết nối Full 24/32 camera IP 1080P/720P,
– Hỗ trợ 4 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 8TB, 3 cổng usb 2.0, 1 cổng RS485, 1 cổng RS232, 1 cổng eSATA, 1 cổng mạng RJ45(1000M)
– Hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua.
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, audio đầu vào 4 cổng ra 1 cổng hỗ trợ đàm thoại hai chiều, 16 kênh báo động đầu vào và 6 kênh đầu ra, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
22,160,000 11,080,000
ĐẦU GHI HÌNH CHUẨN NÉN H.265+
4 XVR4104C-X1
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 4/8 kênh, Hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265+/H.265
– Độ phân giải 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(8+2), hỗ trợ lên đến camera 6MP, với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100)
    + Hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều
    + Chế độ chia màn hình 1/4, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
2,600,000 1,300,000
5 XVR4108C-X1
(Hỗ trợ DSS DDNS)
3,222,000 1,611,000
6 XVR4104HS-X1
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 4/8 kênh, Hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265+/H.265
– Độ phân giải 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+1, 8+2) hỗ trợ lên đến camera 2MP đầu 4 kênh và 6MP đầu 8, với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100)
– Hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều
    + Chế độ chia màn hình 1/4, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
2,720,000 1,360,000
7 XVR4108HS-X1
(Hỗ trợ DSS DDNS)
3,700,000 1,850,000
8 XVR4116HS-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 16 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+2) hỗ trợ lên đến camera 6MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45((100), 1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
4,700,000 2,350,000
9 XVR4232AN-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 32 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+2) hỗ trợ lên đến camera 6MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45((100), 1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
11,200,000 5,600,000
10 XVR5104C-X1
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 4 kênh, Hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 5M-N, 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình camera độ phân giải 5M-N(1 kênh), 4M-N/1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2) hỗ trợ lên đến camera 6MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100)
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
3,000,000 1,500,000
11 XVR5104HS-X1
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 4 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 5M-N, 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình camera độ phân giải 5M-N(1 kênh), 4M-N/1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2) hỗ trợ lên đến camera 6MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45((100), 1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
3,200,000 1,600,000
12 XVR5108HS-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 8 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 5M-N, 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình camera độ phân giải 5M-N(2 kênh), 4M-N/1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(8+4) hỗ trợ lên đến camera 6MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45((100), 1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
5,060,000 2,530,000
13 XVR5116HS-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 16 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 5M-N, 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N(1-25fps)
– Hỗ trợ ghi hình camera độ phân giải 5M-N(2 kênh), 4M-N/1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+8) hỗ trợ lên đến camera 6MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45((100), 1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
6,580,000 3,290,000
14 XVR5216AN-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 16/32 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 5M-N, 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N(1-25fps)
• Hỗ trợ ghi hình camera độ phân giải 5M-N(2 kênh), 4M-N/1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+8), kết nối độc lập 32 kênh IP(đầu XVR5232AN-S2) hỗ trợ lên đến camera 6MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45((100), 1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
9,400,000 4,700,000
15 XVR5232AN-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
15,700,000 7,850,000
ĐẦU GHI HÌNH HỖ TRỢ CAMEA IoT – CAMERA DÒNG LINCA
16 XVR7104HE-4KL-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 4 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP
– Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 4K(1-7fps) 4MP(1-15fps) 1080P(25/30fps).
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 4K, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+4), hỗ trợ lên đến camera 8MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12
– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45((100), 1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ 4 cổng audio input, 1 cổng output
– Hỗ trợ kết nối camera công nghệ IoT
Liên hệ Liên hệ
ĐẦU GHI HÌNH HỖ TRỢ CAMERA 4.0MP – 4K THẾ HỆ MỚI
17 XVR5104C-4M Đầu ghi hình 4 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 4MP(1-15fps)1080P/720P(25/30fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 4MP, cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI(up to 3840×2160), 1 VGA, hỗ trợ xem lại 4 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2) hỗ trợ lên đến camera 5MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100M), 1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
Liên hệ để được giá tốt 1,845,000
18 XVR5104H-4M Đầu ghi hình 4 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 4MP(1-15fps)1080P/720P(25/30fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 4MP, cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI(up to 3840×2160),1 VGA, hỗ trợ xem lại 4 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2) hỗ trợ lên đến camera 5MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100M), 1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
4,380,000 2,190,000
19 XVR5108HS-4KL Đầu ghi hình 8/16 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 4K(1~7fps); 5MP(1~12fps); 4MP/3MP(1~15fps)1080P/720P (25/30fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 4K, cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI (up to 3840×2160), 1 VGA, hỗ trợ xem lại 8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP (8+4,16+8) hỗ trợ lên đến camera 8MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M),1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
6,200,000 3,100,000
20 XVR5116H-4KL 9,180,000 4,590,000
21 XVR5216AN-4KL Đầu ghi hình 16 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 4K(1~7fps); 5MP(1~12fps); 4MP/3MP(1~15fps)1080P/720P(25/30fps)
– Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 4K, cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI (up to 3840×2160), 1 VGA, hỗ trợ xem lại 16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP (16+8) hỗ trợ lên đến camera 8MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 8TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M),1 cổng RS485
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
10,890,000 5,445,000
ĐẦU GHI HÌNH HỖ TRỢ CAMERA 4K CHUẨN NÉN H.265+
22 XVR5104C-4KL-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 4 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu.
– Độ phân giải 4K(1~7fps); 6MP(1~10fps); 5MP(1~12fps); 4MP/3MP(1~15fps) 1 kênh, 4M-N/1080P (1~25/30fps) các kênh còn lại.
– Cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI(up to 3840×2160), 1 VGA, hỗ trợ xem lại 4 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2) hỗ trợ lên đến camera 8MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M)
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
4,420,000 2,210,000
23 XVR5104H-4KL-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 4 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu.
– Độ phân giải 4K(1~7fps); 6MP(1~10fps); 5MP(1~12fps); 4MP/3MP(1~15fps) 1 kênh, 4M-N/1080P (1~25/30fps) các kênh còn lại
– Cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI(up to 3840×2160), 1 VGA, hỗ trợ xem lại 4 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2) hỗ trợ lên đến camera 8MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M)
– Hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
4,700,000 2,350,000
24 XVR5108HS-4KL-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 8 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu
– Độ phân giải 4K(1~7fps); 6MP(1~10fps); 5MP(1~12fps); 4MP/3MP(1~15fps); 4M-N/1080P (1~25/30fps)
– Cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI(up to 3840×2160), 1 VGA, hỗ trợ xem lại 8 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(8+4) hỗ trợ lên đến camera 8MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M)
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
6,960,000 3,480,000
25 XVR5116H-4KL-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 16 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu.
– Độ phân giải 4K(1~7fps); 6MP(1~10fps); 5MP(1~12fps); 4MP/3MP(1~15fps); 4M-N/1080P (1~25/30fps)
– Cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI(up to 3840×2160), 1 VGA, hỗ trợ xem lại 16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+8) hỗ trợ lên đến camera 8MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 1 ổ cứng 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M)
– Hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
10,720,000 5,360,000
26 XVR5216AN-4KL-X
(Hỗ trợ DSS DDNS)
Đầu ghi hình 16 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD
– Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu.
– Độ phân giải 4K(1~7fps); 6MP(1~10fps); 5MP(1~12fps); 4MP/3MP(1~15fps); 4M-N/1080P (1~25/30fps)
– Cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI(up to 3840×2160), 1 VGA, hỗ trợ xem lại 16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
– Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+8) hỗ trợ lên đến camera 8MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
– Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M)
– Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard
12,600,000 6,300,000

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA HDCVI CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

– Camera HDCVI DAHUA là dòng sản phẩm cctv sử dụng công nghệ HD-CVI độc quyền của hãng DAHUA. Công nghệ HDCVI không chỉ cung cấp một giải pháp kỹ thuật tốt mà còn cung cấp chất lượng hình ảnh rõ nét với tiêu chuẩn HD, cũng như rất đơn giản và dễ dàng cài đặt, thời gian sử dụng ổn định lâu dài, tích hợp nhiều tính năng hiện đại vào camera giám sát.

 

Trường Thịnh Telecom thấu hiểu những nhu cầu của khách hàng và luôn cố gắng làm hài lòng khách hàng bằng cách cung cấp các sản phẩm chất lượng, công nghệ tiên tiến nhất, mang lại cho khách hàng giải pháp truyền dẫn hiệu quả, góp phần vào sự phát triển của hệ thống hạ tầng thông tin tại Việt Nam.

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Camera HDCVI chính hãng DAHUA 2019:

BẢNG BÁO GIÁ CAMERA HDCVI CHÍNH HÃNG DAHUA 2019

STT Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật Giá bán lẻ Giá bán sỉ
CAMERA HDCVI DÒNG LITE 1.0MP
1 HAC-HDW1000MP-S3 Camera hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG
– Độ phân giải cảm biến CMOS kích thước 1/4″, 25/30fps@720P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR).
– Tầm xa hồng ngoại 25m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại
680,000 340,000
2 HAC-HFW1000SP-S3 740,000 370,000
3 HAC-HFW1100RP-VF-IRE6 Camera độ phân giải 1Megapixel
– Cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25/30fps@720P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.4(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR).
– Tầm xa hồng ngoại 60m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Ống kính điều chỉnh từ 2.7~12mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại
2,450,000 1,225,000
4

HAC-HDW1100EMP-A

(camera tích hợp mic)

Camera độ phân giải 1Megapixel
– Cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25/30fps@720P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F2.0(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Tích hợp Mic ghi âm
– Ống kính cố định 3.6, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại
590,000 1,180,000
5 HAC-HFW1100DP Camera độ phân giải 1Megapixel
– Cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25/30fps@720P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR).
– Tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Ống kính cố định 3.6, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại
1,200,000 600,000
CAMERA HDCVI DÒNG LITE 2.0MP
6 HAC-HFW1200TP-A-S4 Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.7”, 30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux@F1.85(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR).
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,190,000 595,000
7 HAC-HFW1200TLP-S4 Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.7”, 30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux@F1.85(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR).
– Tầm xa hồng ngoại đến 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ plastic
1,020,000 510,000
8 HAC-HFW1200TLP-A-S4 Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.7”, 30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux@F1.85(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR).
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại đến 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67
– Chất liệu vỏ: kim loại (bìa trước) + plastic (thân)
1,270,000 635,000
9 HAC-HFW1200THP-S4 Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux@F1.85(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR).
– Tầm xa hồng ngoại 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ plastic
1,190,000 595,000
10 HAC-HFW1200TP-S4 Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux@F1.85(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR).
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại
1,000,000 500,000
11 HAC-HDW1200EMP-A-S4 Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux@F1.85(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR).
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Tích hợp Mic ghi âm
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại
1,370,000 685,000
12 HAC-HFW1200SP-S4 Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại
1,080,000 540,000
13 HAC-HDW1200MP-S4 920,000 460,000
14 HAC-HDW1200EMP-S4 Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P)
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR),
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại
1,300,000 650,000
15 HAC-HFW1200DP-S4 Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR),
– Tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại
1,600,000 800,000
16 HAC-HDW1200LP-S3 Camera vỏ plastic hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Cho phân giải HD trên đường truyền analog, thời gian thực không trễ hình
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F2.0(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR),
– Tầm xa hồng ngoại 3m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Camera chuyên dụng cho ATM, thang máy, kho nhỏ
– Ống kính cố định 2.1mm cho góc nhìn cực rộng 139°
– Tích hợp Mic ghi âm
1,320,000 660,000
17 HAC-HDPW1200RP-S3 Camera hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.85(0Lux IR LED on)
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR),
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Thiết kế mới nhỏ gọn, thẩm mỹ, dễ dàng lắp đặt
– Ống kính cố định 3.6mm, vỏ plastic
920,000 460,000
18 HAC-HDW1200RP-S3 Camera hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, vỏ plastic
820,000 410,000
CAMERA HDCVI DÒNG LITE 2.0MP HỖ TRỢ STARLIGHT
19 HAC-HFW1230SP Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,530,000 765,000
20 HAC-HDW1230MP 1,360,000 680,000
21 HAC-HFW1230SLP Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ plastic
1,360,000 680,000
22 HAC-HDW1230SLP Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,320,000 660,000
23 HAC-HFW1230TP Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tích hợp Mic ghi âm (mã HAC-HFW1230TP-A)
– Tầm xa hồng ngoại đến 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,440,000 720,000
24 HAC-HFW1230TP-A 1,610,000 805,000
25 HAC-HFW1230TLP Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ plastic
1,440,000 720,000
26 HAC-HFW1230TLP-A Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại đến 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67
– Chất liệu vỏ: kim loại (bìa trước) + plastic (thân)
1,700,000 850,000
27 HAC-HDW1230EMP-A Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại đến 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,700,000 850,000
28 HAC-HDBW1230EP Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, huẩn chống nước IP67 – IK10, vỏ: kim loại
1,780,000 890,000
29 HAC-HFW1230DP Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,820,000 910,000
30 HAC-HFW1230RP-Z-IRE6 Camera dòng lite 2.0MP hỗ trợ Starlight
– Độ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 60m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính điều chỉnh điện từ 2.7~12mm cho góc quan sát từ 101,7°~32,3°
– Chuẩn chống nước IP67
– Chất liệu vỏ: kim loại
2,710,000 1,355,000
CAMERA HDCVI DÒNG LITE HỖ TRỢ CHỨC NĂNG IoT
31 HAC-ME1200E-LED Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″ CMOS Max 30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0(Color), 30IRE, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(DWDR), chống nhiễu ( 2D-DNR)
– Chống chói sáng (BLC / HLC / DW),
– Hỗ trợ chức năng IoT – phát hiện chuyển động bằng cảm biến chuyển động PIR tầm xa 10m, góc 110°, đèn chớp LED, loại trừ báo động giả, phân biệt báo động phương tiện và con người.
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính 2.8mm/3.6mm fixed lens, chuẩn kháng nước IP67
1,184,000 592,000
32 HAC-ME1500E-LED Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 5 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″ CMOS Max 20fps@5MP
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0(Color), 30IRE, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(DWDR), chống nhiễu ( 2D-DNR)
– Chống chói sáng(BLC / HLC / DW),
– Hỗ trợ chức năng IoT – phát hiện chuyển động bằng cảm biến chuyển động PIR tầm xa 10m, góc 110°, đèn chớp LED, loại trừ báo động giả, phân biệt báo động phương tiện và con người.
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính 2.8mm/3.6mm fixed lens, chuẩn kháng nước IP67
1,530,000 765,000
33 HAC-ME1200B-LED Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″ CMOS Max 30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0(Color), 30IRE, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(DWDR), chống nhiễu ( 2D-DNR)
– Chống chói sáng (BLC / HLC / DW),
– Hỗ trợ chức năng IoT – phát hiện chuyển động bằng cảm biến chuyển động PIR tầm xa 10m, góc 110°, đèn chớp LED, loại trừ báo động giả, phân biệt báo động phương tiện và con người.
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính 2.8mm/3.6mm fixed lens, chuẩn kháng nước IP67
1,230,000 615,000
34 HAC-ME1500B-LED Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 5 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″ CMOS Max 20fps@5MP
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0(Color), 30IRE, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(DWDR), chống nhiễu ( 2D-DNR)
– Chống chói sáng(BLC / HLC / DW),
– Hỗ trợ chức năng IoT – phát hiện chuyển động bằng cảm biến PIR tầm xa 10m, góc 110°, đèn chớp LED, loại trừ báo động giả, phân biệt báo động phương tiện và con người.
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính 2.8mm/3.6mm fixed lens, huẩn kháng nước IP67
1,530,000 765,000
35 HAC-ME1200BP-PIR Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Hỗ trợ chức năng IoT – phát hiện chuyển động bằng cảm biến PIR tầm xa 12m, góc 100° loại trừ báo động giả.
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại.
1,300,000 650,000
36 HAC-ME1400BP-PIR Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 4.0Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″ , 30fps@4MP
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F2.0, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Hỗ trợ chức năng IoT – phát hiện chuyển động bằng cảm biến PIR tầm xa 12m, góc 100° loại trừ báo động giả.
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại.
1,840,000 920,000
37 HAC-HUM1220AP Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.9″, 30fps@1080P
– Hỗ trợ điều khiển OSD trên cáp đồng trục. Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm tự động, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR).
– Ống kính cố định 2.8mm
– Góc và phạm vi phát hiện 100°/12m
– Có hai mức để điều chỉnh phát hiện độ nhạy cảm
2,120,000 1,060,000
38 HAC-HUM1220AP-W Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.9″, 30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0(Color), 0.002Lux/F2.0(B/W) on
– Chế độ ngày đêm tự động, tự động cân bằng trắng, tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(DWDR), chống nhiễu (2D).
– Ống kính cố định 2.8mm
– Góc và phạm vi phát hiện 100°/12m
– Có hai mức để điều chỉnh phát hiện độ nhạy cảm
2,370,000 1,185,000
39 HAC-LC1220T-TH Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.9″, 30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Hỗ trợ chức năng IoT – tích hợp cảm biến chuyển động và độ ẩm.
+ Phạm vi phát hiện: -40 ° C ~ 60 ° C, 10-95% RH.
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại.
Liên hệ Liên hệ
40 HAC-LC1200SL-W Camera dòng lite hỗ trợ IoT
– Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Hỗ trợ chức năng IoT – tích hợp bộ thu phát Airfly, hỗ trợ kết nối tối đa 32 thiết bị không dây. Khoảng cách truyền dẫn lên tới 100m (không gian mở / không có nhiễu)
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại.
Liên hệ Liên hệ
CAMERA HDCVI DÒNG COOPER
41 HAC-B1A21P Camera dòng COOPER
– Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.04Lux/F1.85, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR).
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Thiết kế mới nhỏ gọn, thẩm mỹ, dễ dàng lắp đặt
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67 đối với mã thân HAC-B1A21P , vỏ plastic.
700,000 350,000
42 HAC-T1A21P
43 HAC-B2A21P Camera dòng COOPER
– Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7″, 30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.04Lux/F1.85, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Thiết kế mới nhỏ gọn, thẩm mỹ, dễ dàng lắp đặt
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, vỏ kim loại.
890,000 455,000
44 HAC-T2A21P 850,000 425,000
CAMERA HDCVI DÒNG PRO 2.0MP STARLIGHT CHỐNG NGƯỢC SÁNG THỰC 120dB
42 HAC-HUM3201BP Camera dòng Pro 2.0MP Starlight
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.4, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính cố định 3.6mm, vỏ kim loại
2,700,000 1,350,000
43 HAC-HDW2231SP Camera dòng Pro 2.0MP Starlight
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.4, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng(BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
2,294,000 1,147,000
44 HAC-HDBW2231EP Camera dòng Pro 2.0MP Starlight
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.4, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
2,480,000 1,240,000
45 HAC-HFW2231RP-Z-IRE6 Camera dòng Pro 2.0MP Starlight
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.4, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng(BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại đến 60m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính điều chỉnh điện từ 2.7~12mm cho góc quan sát từ 102°~29°, chuẩn chống nước IP67, kim kim loại
4,520,000 2,260,000
46 HAC-HDBW3231EP-Z Camera dòng Pro 2.0MP Starlight
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.4, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng(BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại lên đế 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính điều chỉnh điện từ 2.7~12mm cho góc quan sát từ 102°~29°, chuẩn chống nước IP67, chống va dập IK10, vỏ kim loại
5,920,000 2,960,000
CAMERA HDCVI DÒNG PRO 2.0MP STARLIGHT, 120dB THẾ HỆ MỚI
47 HAC-HFW2241EP-A Camera dòng Pro 2.0MP Starlight thế hệ mới
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.004Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tích hợp trực tiếp “DIP SWITCH” – chuyển đổi các định dạng video out trên camera
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại đến 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
2,640,000 1,320,000
48 HAC-HFW2241TP-I8-A Camera dòng Pro 2.0MP Starlight thế hệ mới
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.004Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tích hợp trực tiếp “DIP SWITCH” – chuyển đổi các định dạng video out trên camera
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại đến 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
3,220,000 1,610,000
49 HAC-HDW2241TP-A Camera dòng Pro 2.0MP Starlight thế hệ mới
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.004Lux/F1.6, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tích hợp trực tiếp “DIP SWITCH” – chuyển đổi các định dạng video out trên camera
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại đến 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
2,720,000 1,360,000
CAMERA HDCVI DÒNG PRO 2.0MP FULL-COLOR STARLIGHT
50 HAC-HFW2249TP-I8-A Camera dòng Pro 2.0MP full-color Starlight
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ full-color Starligh với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3DNR)
– Hồng ngoại tầm xa lên đến 40m
– Tích hợp Mic ghi âm
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
3,020,000 1,510,000
51 HAC-HFW2249EP-A Camera dòng Pro 2.0MP full-color Starlight
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ full-color Starligh với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3DNR)
– Hồng ngoại tầm xa lên đến 40m
– Tích hợp Mic ghi âm
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
2,600,000 1,300,000
52 HAC-HDW2249TP-A Camera dòng Pro 2.0MP full-color Starlight
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ full-color Starligh với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3DNR)
– Hồng ngoại tầm xa lên đến 40m
– Tích hợp Mic ghi âm, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
2,700,000 1,350,000
CAMERA HDCVI DÒNG PRO 2.0MP FULL-COLOR STARLIGHT HỖ TRỢ LED
53 HAC-HFW2249TP-I8-A-LED Camera dòng Pro 2.0MP full-color Starlight hỗ trợ LED
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ full-color Starligh với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng(BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3DNR)
– Hồng ngoại LED, tầm xa lên đến 40m
– Tích hợp Mic ghi âm
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
3,220,000 1,610,000
54 HAC-HFW2249EP-A-LED Camera dòng Pro 2.0MP full-color Starlight hỗ trợ LED
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ full-color Starligh với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng(BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3DNR)
– Hồng ngoại LED, tầm xa lên đến 40m
– Tích hợp Mic ghi âm
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
2,800,000 1,400,000
55 HAC-HDW2249TP-A-LED Camera dòng Pro 2.0MP full-color Starlight hỗ trợ LED
– Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080P
– Hỗ trợ công nghệ full-color Starligh với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng(BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3DNR)
– Hồng ngoại LED, tầm xa lên đến 40m
– Tích hợp Mic ghi âm
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
2,900,000 1,450,000
CAMERA HDCVI DÒNG LITE 4.0MP
56 HAC-HFW1400TP-A Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,400,000 700,000
57 HAC-HFW1400TLP-A Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, chất liệu vỏ kim loại (bìa trước) + plastic (thân)
1,530,000 765,000
58 HAC-HDW1400EMP-A Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng(BLC,HLC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,700,000 850,000
59 HAC-HFW1400RP Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng(BLC,HLC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67 đối với mã thân HAC-HFW1400RP , vỏ plastic
1,190,000 595,000
60 HAC-HDW1400RP
61 HAC-HFW1400SP Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,400,000 700,000
62 HAC-HDW1400MP 1,270,000 635,000
63 HAC-HDW1400EMP Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,530,000 765,000
64 HAC-HDBW1400EP Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, IK10, vỏ kim loại
1,820,000 910,000
65 HAC-HFW1400DP Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,820,000 910,000
66 HAC-HFW1400TP Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng (BLC,HLC)
– Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,270,000 635,000
67 DH-HAC-EB2401P Camera dòng lite 4.0MP
– Độ phân giải 4Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3″, 25fps@4MP, 25/30fps@1080p
– Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux/F2.0 (Color), 0.001lux/F2.0(B/W)
– Chế độ ngày đêm: Auto (Electronic), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống chói sáng(BLC,HLC)
– Chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR)
– Ống kính cố định 1.18mm panoramic, cho góc quan sát lên đến 180°, Chống va đập IK10
4,100,000 2,050,000
CAMERA HDCVI DÒNG LITE 5.0MP
68 HAC-HFW1500SP Camera dòng lite 5.0MP
– Độ phân giải 5MP kích thước 1/2.7”, 20fps@5MP, 25/30fps@4MP, 25/30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F1.85, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,780,000 890,000
69 HAC-HDW1500MP 1,610,000 805,000
70 HAC-HFW1500TLP Camera dòng lite 5.0MP
– Độ phân giải 5MP kích thước 1/2.7”, 20fps@5MP, 25/30fps@4MP, 25/30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F1.85, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ plastic
1,530,000 765,000
71 HAC-HFW1500TLP-A Camera dòng lite 5.0MP
– Độ phân giải 5MP kích thước 1/2.7”, 20fps@5MP, 25/30fps@4MP, 25/30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F1.85, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, chất liệu vỏ kim loại (bìa trước) + plastic (thân)
1,860,000 930,000
72 HAC-HDW1500EMP-A Camera dòng lite 5.0MP
– Độ phân giải 5MP kích thước 1/2.7”, 20fps@5MP, 25/30fps@4MP, 25/30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F1.85, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tích hợp Mic ghi âm
– Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
1,950,000 975,000
73 HAC-HFW1500DP Camera dòng lite 5.0MP
– Độ phân giải 5MP kích thước 1/2.7”, 20fps@5MP, 25/30fps@4MP, 25/30fps@1080P
– Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F1.85, 0Lux IR on
– Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC)
– Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR)
– Tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
2,030,000 1,015,000

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

HOTLINE: 0911 28 78 98

Địa chỉ: 76/26 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

Email:   truongthinhtelecom@gmail.com

Website:  truongthinhtelecom.com