Bảng giá camera chính hãng
Câu hỏi “lắp bao nhiêu mắt, chọn loại nào và tổng chi phí hết khoảng bao nhiêu?” là điều hầu như khách hàng nào cũng thắc mắc trước khi quyết định đầu tư camera an ninh cho không gian của mình. Một bảng giá camera giám sát rõ ràng, chi tiết theo từng gói và từng loại thiết bị sẽ giúp bạn dễ dàng so sánh, dự trù ngân sách và lựa chọn cấu hình phù hợp cho gia đình, cửa hàng hay doanh nghiệp mà không lo phát sinh chi phí khó kiểm soát.
Bảng giá camera Wifi
Bảng giá thẻ nhớ SD camera
Bảng giá camera analog + Đầu ghi
CAMERA TVI HIKVISION
Điện thoại bàn
MÁY SCAN
Máy In
Phụ kiện camera
CAMERA KBVISION
Camera giám sát
| Model | KX-0404FN |
|---|---|
| Loại thiết bị | Camera IP 180° |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 inch 4 Megapixel CMOS |
| Độ phân giải | 2688×1520 @ 25fps |
| Góc quan sát | 180° |
| Chuẩn nén hình ảnh | H.265+/H.264 |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11b |
| Khoảng cách Wi-Fi | Lên đến 80m |
| Chống ngược sáng | True WDR 120dB |
| Chống nhiễu | 3DNR |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Tầm xa hồng ngoại | 15m |
| Số người dùng truy cập đồng thời | 20 |
| Báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Audio | Tích hợp micro, 1 cổng audio in/out |
| Lưu trữ | Micro SD tối đa 128GB |
| Nguồn điện | DC 12V |
| Nguồn qua mạng | PoE |
| Chuẩn chống va đập | IK10 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến +60°C |
Camera giám sát
| Model | KX-4308PN |
|---|---|
| Loại thiết bị | Camera IP Speed Dome |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 inch 4 Megapixel CMOS |
| Zoom quang học | 30x |
| Zoom kỹ thuật số | 16x |
| Tiêu cự | 4.5mm~135mm |
| Chuẩn nén hình ảnh | H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG |
| Độ phân giải và tốc độ khung hình | 25/30fps@4M/3M; 25/30/50/60fps@1080P |
| Độ nhạy sáng màu | 0.05Lux@F1.6 |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0.005Lux@F1.6 |
| Độ nhạy sáng khi bật hồng ngoại | 0Lux@F1.6 |
| Chống ngược sáng WDR | 120dB |
| Tốc độ xoay | 400°/s |
| Góc xoay ngang | 360° không điểm dừng |
| Điểm tuần tra | 300 điểm |
| Hồng ngoại | Tầm xa 100m |
| Lưu trữ | Thẻ Micro SD tối đa 256GB |
| Âm thanh | Đàm thoại 2 chiều |
| Báo động | 2 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Nguồn cấp | AC24V/3A ±10%; PoE+ 802.3at |
| Chuẩn bảo vệ | IP66 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +70°C |
Camera 4MP
Camera 2MP
CAMERA DAHUA
| Hỗ trợ 4 chế độ | CVI/TVI/AHD/Analog |
|---|---|
| Độ phân giải | 2.0MP CMOS 25/30fps@(1920x1080) |
| Ống kính cố định | 2.8mm (111.3°) |
| Tầm xa đèn led ánh sáng ấm và hồng ngoại | 40m, ánh sáng kép thông minh |
| Chống ngược sáng | DWDR, chống nhiễu 3DNR, BLC; HLC, AWB... |
| Tích hợp | mic và loa, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều |
| Tích hợp công tắc chuyển chế độ nhanh | CVI/CVBS/AHD/TVI |
| Nguồn | 12VDC ± 30%, nhiệt độ hoạt động: –40 °C to +60 °C |
| Chất liệu | vỏ nhựa + kim loại, IP67 |
| Sử dụng với các đầu ghi hỗ trợ chức năng | SMD, đàm thoại 2 chiều để đạt hiệu quả sử dụng tối ưu. |
| Hỗ trợ 4 chế độ | CVI/TVI/AHD/Analog |
|---|---|
| Độ phân giải | 2.0MP CMOS 25/30fps@(1920x1080) |
| Ống kính cố định | 3.6mm (89°) |
| Tầm xa đèn led ánh sáng ấm và hồng ngoại | 40m, ánh sáng kép thông minh |
| Chống ngược sáng | DWDR, chống nhiễu 3DNR, BLC; HLC, AWB... |
| Tích hợp | mic và loa, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều |
| Tích hợp công tắc chuyển chế độ nhanh | CVI/CVBS/AHD/TVI |
| Nguồn | 12VDC ± 30% |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C to +60 °C |
| Chất liệu | vỏ nhựa + kim loại, IP67 |
| Sử dụng với các đầu ghi hỗ trợ chức năng | SMD, đàm thoại 2 chiều để đạt hiệu quả sử dụng tối ưu. |
| Hỗ trợ 4 chế độ | CVI/TVI/AHD/Analog |
|---|---|
| Độ phân giải | 2.0MP CMOS 25/30fps@(1920x1080) |
| Ống kính cố định | 3.6mm (89°) |
| Tầm xa đèn led ánh sáng ấm và hồng ngoại | 30m, ánh sáng kép thông minh |
| Chống ngược sáng | DWDR, chống nhiễu 3DNR, BLC; HLC, AWB... |
| Tích hợp | mic và loa, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều |
| Tích hợp công tắc chuyển chế độ nhanh | CVI/CVBS/AHD/TVI |
| Nguồn | 12VDC ± 30% |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C to +60 °C |
| Chất liệu | vỏ nhựa, IP67 |
| Sử dụng với các đầu ghi hỗ trợ chức năng | SMD, đàm thoại 2 chiều để đạt hiệu quả sử dụng tối ưu |
| Độ phân giải | 5MP, 2880 × 1620 @ 1–25/30fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.7" CMOS |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | DWDR |
| Chiếu sáng | Công nghệ chiếu sáng kép thông minh |
| Tầm xa hồng ngoại | 30m |
| Tầm xa đèn LED | 30m, ánh sáng ấm hỗ trợ thu hình có màu |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, phát hiện phương tiện (ô tô) |
| Cảnh báo | Báo động bằng đèn và còi hú |
| Ống kính | Cố định 2.8mm, góc nhìn 108° |
| Đàm thoại | Tích hợp micro và loa, hỗ trợ đàm thoại hai chiều |
| Thẻ nhớ | Micro SD tối đa 256GB |
| Giao diện Web | Hỗ trợ |
| Tên miền | SmartDDNS.TV miễn phí |
| Auto Register | Hỗ trợ Auto Register 1.0 |
| ONVIF | Hỗ trợ |
| Phần mềm | SmartPSS Lite, DMSS |
| WiFi | WiFi 6, băng tần 2.4GHz |
| Bluetooth | Hỗ trợ Bluetooth Pairing |
| Nguồn cấp | 12VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +60°C |
| Tiêu chuẩn chống nước | IP67 |
| Chất liệu vỏ | Nhựa + kim loại |
| Độ phân giải | 3MP, 2304 × 1296 @ 1–25/30fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.8" CMOS |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | DWDR |
| Chiếu sáng | Công nghệ chiếu sáng kép thông minh |
| Tầm xa hồng ngoại | 30m |
| Tầm xa đèn LED | 30m, ánh sáng ấm hỗ trợ thu hình có màu |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, phát hiện phương tiện (ô tô) |
| Cảnh báo | Báo động bằng đèn và còi hú |
| Ống kính | Cố định 2.8mm, góc nhìn 103° |
| Đàm thoại | Tích hợp micro và loa, hỗ trợ đàm thoại hai chiều |
| Thẻ nhớ | Micro SD tối đa 256GB |
| Giao diện Web | Hỗ trợ |
| Tên miền | SmartDDNS.TV miễn phí |
| Auto Register | Hỗ trợ Auto Register 1.0 |
| ONVIF | Hỗ trợ |
| Phần mềm | SmartPSS Lite, DMSS |
| WiFi | WiFi 6, băng tần 2.4GHz |
| Bluetooth | Hỗ trợ Bluetooth Pairing |
| Nguồn cấp | 12VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +60°C |
| Tiêu chuẩn chống nước | IP67 |
| Chất liệu vỏ | Nhựa + kim loại |
ĐẦU GHI HÌNH TVI HIKVISION
ĐẦU GHI HÌNH CAMERA KBVISION
ĐẦU GHI HÌNH HDCVI DAHUA
CAMERA IP CÓ DÂY + ĐẦU GHI HÌNH IP
CAMERA IP HIKVISION
CAMERA IP DAHUA
| Model hãng | IPC-HFW2449M-AS-B-PRO |
|---|---|
| Loại camera | Camera IP thân trụ WizColor/WizSense, 4MP |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS 1/1.8 inch |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 @20 fps |
| Độ phân giải mặc định | 2560 × 1440 @25 fps; hỗ trợ đến 25/30 fps tùy hệ video |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.0001 lux @F1.0 |
| Ống kính | Cố định 3.6 mm hoặc 6 mm, ngàm M16 |
| Khẩu độ tối đa | F1.0 |
| Góc nhìn 3.6 mm | Ngang 94°, dọc 50°, chéo 113° |
| Góc nhìn 6 mm | Ngang 58°, dọc 31°, chéo 67° |
| Khoảng lấy nét gần | 3 m với ống kính 3.6 mm; 6 m với ống kính 6 mm |
| Chiếu sáng | 4 đèn ánh sáng ấm, tầm xa tối đa 50 m |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264, H.264H, H.264B, MJPEG; Smart H.265+/Smart H.264+ |
| Khả năng truyền luồng | 2 luồng video |
| Chống ngược sáng | WDR 120 dB, BLC, HLC |
| Xử lý hình ảnh | 3D NR, ROI, Defog, LDC, xoay ảnh 0°/90°/180°/270° |
| Phân tích thông minh | Tripwire và intrusion có phân loại người, phương tiện; SMD Plus |
| Âm thanh | Micro tích hợp; 1 cổng vào và 1 cổng ra RCA |
| Báo động | 2 cổng vào và 2 cổng ra |
| Cảnh báo âm thanh | Có, cần loa ngoài kết nối cổng audio out |
| Lưu trữ | MicroSD tối đa 256 GB; FTP, SFTP, NAS |
| Kết nối mạng | RJ-45 10/100 Base-T; ONVIF Profile S/G/T/M; CGI |
| Nguồn cấp | 12 VDC ±30% hoặc PoE IEEE 802.3af |
| Nguồn ra phụ | 12 VDC, tối đa 165 mA; dòng đỉnh 700 mA |
| Công suất tối đa | 8.1 W với 12 VDC; 9.7 W với PoE |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến +60 °C |
| Vật liệu vỏ | Kim loại và nhựa |
| Kích thước | 201.0 × 103.8 × 97.8 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.72 kg |
Camera 3MP
| Độ phân giải | 3MP, 2304 × 1296 @ 1–25/30fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.8" CMOS |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | DWDR |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn 86° |
| Tầm xa hồng ngoại | 30m |
| Tầm xa đèn LED | 30m, ánh sáng ấm hỗ trợ thu hình có màu |
| Chiếu sáng | Công nghệ chiếu sáng kép thông minh |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, phát hiện phương tiện (ô tô) |
| Micro | Tích hợp |
| Thẻ nhớ | Micro SD tối đa 256GB |
| WiFi | WiFi 6, băng tần 2.4GHz |
| LAN | Hỗ trợ |
| Bluetooth | Hỗ trợ Bluetooth Pairing |
| ONVIF | Hỗ trợ |
| Giao diện Web | Không hỗ trợ |
| Phần mềm | SmartPSS Lite, DMSS |
| Nguồn cấp | 12VDC (±30%) |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến +50°C |
| Tiêu chuẩn chống nước | IP67 |
| Chất liệu vỏ | Nhựa |
| Độ phân giải | 5MP, 2880 × 1620 @ 1–25/30fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" CMOS |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | DWDR |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn 89° |
| Tầm xa hồng ngoại | 30m |
| Tầm xa đèn LED | 30m, ánh sáng ấm hỗ trợ thu hình có màu |
| Chiếu sáng | Công nghệ chiếu sáng kép thông minh |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, phát hiện phương tiện (ô tô) |
| Micro | Tích hợp |
| Thẻ nhớ | Micro SD tối đa 256GB |
| WiFi | WiFi 6, băng tần 2.4GHz |
| LAN | Hỗ trợ |
| Bluetooth | Hỗ trợ Bluetooth Pairing |
| ONVIF | Hỗ trợ |
| Giao diện Web | Không hỗ trợ |
| Phần mềm | SmartPSS Lite, DMSS |
| Nguồn cấp | 12VDC (±30%) |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến +50°C |
| Tiêu chuẩn chống nước | IP67 |
| Chất liệu vỏ | Nhựa |
CAMERA IP KBVISION
Camera giám sát
| Model | KX-0404FN |
|---|---|
| Loại thiết bị | Camera IP 180° |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 inch 4 Megapixel CMOS |
| Độ phân giải | 2688×1520 @ 25fps |
| Góc quan sát | 180° |
| Chuẩn nén hình ảnh | H.265+/H.264 |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11b |
| Khoảng cách Wi-Fi | Lên đến 80m |
| Chống ngược sáng | True WDR 120dB |
| Chống nhiễu | 3DNR |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Tầm xa hồng ngoại | 15m |
| Số người dùng truy cập đồng thời | 20 |
| Báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Audio | Tích hợp micro, 1 cổng audio in/out |
| Lưu trữ | Micro SD tối đa 128GB |
| Nguồn điện | DC 12V |
| Nguồn qua mạng | PoE |
| Chuẩn chống va đập | IK10 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến +60°C |
Camera giám sát
| Model | KX-4308PN |
|---|---|
| Loại thiết bị | Camera IP Speed Dome |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 inch 4 Megapixel CMOS |
| Zoom quang học | 30x |
| Zoom kỹ thuật số | 16x |
| Tiêu cự | 4.5mm~135mm |
| Chuẩn nén hình ảnh | H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG |
| Độ phân giải và tốc độ khung hình | 25/30fps@4M/3M; 25/30/50/60fps@1080P |
| Độ nhạy sáng màu | 0.05Lux@F1.6 |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0.005Lux@F1.6 |
| Độ nhạy sáng khi bật hồng ngoại | 0Lux@F1.6 |
| Chống ngược sáng WDR | 120dB |
| Tốc độ xoay | 400°/s |
| Góc xoay ngang | 360° không điểm dừng |
| Điểm tuần tra | 300 điểm |
| Hồng ngoại | Tầm xa 100m |
| Lưu trữ | Thẻ Micro SD tối đa 256GB |
| Âm thanh | Đàm thoại 2 chiều |
| Báo động | 2 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Nguồn cấp | AC24V/3A ±10%; PoE+ 802.3at |
| Chuẩn bảo vệ | IP66 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +70°C |
ĐẦU GHI HÌNH IP HIKVISION
ĐẦU GHI HÌNH IP DAHUA
ĐẦU GHI HÌNH IP KBVISION
ổ cứng LƯU TRỮ camera
Ổ CỨNG WESTERN
Ổ CỨNG SEAGATE
Ổ CỨNG TOSHIBA
BỘ CHIA MẠNG SWITCH
Switch Poe Hrui + ONV
Switch POE KBVISION
Switch POE Dahua
Switch POE HIKVISION
Switch TP-LINK
Switch HIKVISION
Switch DAHUA
Switch Ruijie
BỘ PHÁT WIFI
Bộ phát wifi TP-LINK
Bộ phát wifi Ruijie
Bộ phát wifi Hikvision
Bộ phát Wifi Unifi
Bộ phát wifi Tenda
Bộ phát wifi 4G
ROUTER CÂN BẰNG TẢI
DRAYTEK
RUIJIE
MikroTik
Khác
CÁP MẠNG
COMMSCOPE (AMP) – DINTEK
HIKVISION- LS -VCOM
ENSOHO – STS – CCA
NGUỒN - NGUỒN TỔNG
NGUỒN RỜI
NGUỒN TỔNG
NGUỒN POE
CÁP VIỄN THÔNG
CÁP KADITA
CÁP VCOM
CÁP SINO
PHỤ KIỆN CAMERA
BALUN
JACK
HỘP BOX
TỦ RACK
MÀN HÌNH MÁY TÍNH
MÀN HÌNH DAHUA – GLOBAL
MÀN HÌNH HIKVISION
MÀN HÌNH VSP
PHỤ KIỆN MẠNG
DÂY HDMI
CÁP QUANG
Yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá camera giám sát
Dưới đây là các yếu tố quan trọng, mỗi yếu tố đều có thể làm tổng chi phí tăng hoặc giảm đáng kể so với mức giá niêm yết trên các bảng giá camera quan sát, bảng giá camera an ninh:
- Độ phân giải và chất lượng hình ảnh của camera (2MP, 4MP, 5MP, 4K…)
- Loại camera: camera wifi, camera IP có dây, camera analog, camera 360 độ PTZ…
- Số lượng mắt camera trong hệ thống (2 mắt, 4 mắt, 6–8 mắt, hệ thống nhiều kênh cho nhà xưởng, bãi xe…)
- Vị trí lắp đặt: camera ngoài trời, camera trong nhà, độ cao, độ khó thi công, đi dây nổi hay âm tường
- Dung lượng lưu trữ: dung lượng ổ cứng, thời gian lưu video (3 ngày, 7 ngày, 15 ngày, 30 ngày…)
- Thương hiệu thiết bị: Hikvision, Dahua, KBVision, Ezviz, Imou… và xuất xứ linh kiện
- Tính năng thông minh: phát hiện chuyển động, nhận diện người, báo động qua điện thoại, đàm thoại 2 chiều, lưu cloud…
- Chi phí nhân công, vật tư phụ: dây tín hiệu, dây nguồn, ống gen, phụ kiện, thi công xa trung tâm
- Nhu cầu mở rộng trong tương lai (dự trù đầu ghi nhiều kênh, thêm camera mới…)
Khi tham khảo bảng giá camera có dây, bảng giá camera không dây, bạn nên so sánh theo từng nhóm yếu tố trên để có cái nhìn chính xác, thay vì chỉ dựa trên con số “giá trọn bộ” tổng quát.
Chính sách bảo hành tại Trường Thịnh Telecom
Ngoài báo giá camera giám sát minh bạch, chính sách bảo hành – hậu mãi là một trong những tiêu chí quan trọng quyết định khách hàng chọn đơn vị thi công. Tại Trường Thịnh Telecom, mọi bảng giá camera giám sát đều được gắn với cam kết rõ ràng về bảo hành thiết bị, thi công và hỗ trợ kỹ thuật lâu dài.
Thời gian bảo hành thiết bị và thi công
Đối với các gói trong bảng giá camera quan sát, bảng giá camera wifi, bảng giá camera IP, bảng giá camera analog, thông thường Trường Thịnh Telecom áp dụng:
- Bảo hành thiết bị camera, đầu ghi hình, nguồn, phụ kiện theo chính sách chính hãng (thường 12–24 tháng hoặc hơn tùy dòng).
- Bảo hành thi công lắp đặt: xử lý sự cố do lỗi kỹ thuật lắp đặt, đấu nối trong thời gian cam kết sau khi bàn giao.
- Hỗ trợ từ xa qua điện thoại, Zalo khi khách hàng cần xem lại bảng giá camera an ninh, hướng dẫn thao tác xem lại, trích xuất dữ liệu.
Việc minh bạch trong phần bảo hành ngay sau báo giá camera quan sát giúp khách hàng yên tâm hơn khi so sánh giá giữa nhiều đơn vị khác nhau.
Chính sách bảo trì, vệ sinh hệ thống camera
Hệ thống camera giám sát hoạt động 24/7, chịu ảnh hưởng thời tiết (đối với camera ngoài trời) và bụi bẩn môi trường, nên dịch vụ bảo trì – vệ sinh định kỳ là cực kỳ cần thiết để thiết bị hoạt động ổn định, hình ảnh luôn rõ nét.
Tại Trường Thịnh Telecom, khi khách hàng tham khảo bảng giá camera giám sát sẽ được tư vấn thêm về:
- Gói kiểm tra – bảo trì định kỳ (3–6–12 tháng/lần) phù hợp quy mô hệ thống
- Vệ sinh mắt camera, kiểm tra lại khớp nối, dây tín hiệu, nguồn cấp
- Kiểm tra tình trạng ổ cứng, dung lượng còn trống, tối ưu thời gian lưu trữ theo nhu cầu
- Cập nhật phần mềm, firmware (nếu có), kiểm tra lại password, bảo mật truy cập
Nhờ chính sách bảo trì rõ ràng đi kèm giá lắp đặt camera giám sát, khách hàng tránh được tình trạng “chạy theo sự cố”, giảm rủi ro mất hình, mất dữ liệu vào thời điểm quan trọng.
Gợi ý cấu hình camera giám sát theo mức ngân sách
Phần bảng giá chi tiết bạn có thể tự cập nhật phía trên theo chính sách giá tại Trường Thịnh Telecom. Ở phần này, mục tiêu là giúp khách hàng dễ hình dung: với khoảng ngân sách cụ thể, nên chọn cấu hình thế nào để tối ưu giữa giá camera giám sát và hiệu quả camera quan sát an ninh thực tế.
Dưới đây là gợi ý mang tính định hướng, bạn có thể tinh chỉnh lại con số và thương hiệu cho phù hợp thực tế kinh doanh.
Ngân sách tiết kiệm: phù hợp căn hộ nhỏ, phòng trọ, cửa hàng mini
Phù hợp người dùng ưu tiên chi phí thấp, cần lắp nhanh, dễ sử dụng, chủ yếu xem trực tiếp trên điện thoại.
Gợi ý cấu hình:
-
1–2 camera wifi trong nhà, độ phân giải 2MP–3MP, hỗ trợ quay quét 360 độ, đàm thoại 2 chiều
-
Lưu trên thẻ nhớ 64–128GB, kết hợp thêm cloud (nếu có)
-
Lắp đặt đơn giản, hạn chế đi dây phức tạp
-
Tập trung vào bảng giá camera wifi, bảng giá camera trong nhà, không cần đầu ghi hình riêng
Loại cấu hình này thường sẽ xuất hiện ở nhóm “combo giá rẻ” trong bảng giá camera không dây.
Ngân sách tầm trung: nhà phố, cửa hàng, quán cà phê, văn phòng nhỏ
Nhóm khách hàng này cần hệ thống ổn định hơn, lưu trữ dài ngày, giám sát được nhiều góc, cả trong nhà lẫn ngoài trời.
Gợi ý cấu hình:
- Trọn bộ 3–4 camera IP có dây hoặc camera analog (2–4MP), kết hợp camera ngoài trời và camera trong nhà
- Trang bị đầu ghi hình (NVR/DVR) 4 kênh, ổ cứng 1–2TB để lưu trữ từ 7–15 ngày
- Ưu tiên thương hiệu phổ biến, dễ bảo hành như Hikvision, Dahua, KBVision… (phản ánh trong bảng giá camera an ninh, bảng giá camera quan sát)
- Có thể bổ sung 1 camera 360 độ tại khu vực trung tâm để giảm số lượng mắt camera cần lắp
Trong báo giá camera giám sát, bạn nên đóng gói thành “trọn bộ 4 camera giám sát tầm trung” kèm giá trọn gói đã bao gồm lắp đặt.
Ngân sách nâng cao: nhà xưởng, kho bãi, bãi xe, toà nhà
Tập trung cho dự án cần độ tin cậy và an ninh cao, nhiều vị trí giám sát, yêu cầu lưu trữ dài ngày, tích hợp cảnh báo.
Gợi ý cấu hình:
- Hệ thống từ 8–16 camera trở lên, kết hợp camera IP ngoài trời, camera PTZ 360 độ và camera trong nhà
- Độ phân giải từ 4MP–5MP, ưu tiên dải động rộng (WDR), chống ngược sáng, hồng ngoại xa
- Đầu ghi 16–32 kênh, ổ cứng dung lượng lớn (từ 4TB trở lên) để lưu từ 15–30 ngày
- Có thể tích hợp tính năng AI: phát hiện xâm nhập, vượt hàng rào ảo, nhận diện đối tượng theo khu vực
- Đi dây bài bản, tủ rack thiết bị, UPS chống mất điện đột ngột
Với nhóm này, trong bảng giá camera có dây và bảng giá camera IP, bạn nên phân tách rõ: giá thiết bị, giá thi công, giá vật tư phát sinh, để chủ đầu tư dễ dự toán theo từng hạng mục.
Cách tự chọn cấu hình theo ngân sách
Để khách hàng dễ tự ước lượng chi phí dựa trên bảng giá camera giám sát mà bạn cung cấp, có thể hướng dẫn nhanh theo các bước:
- Xác định khu vực cần giám sát (trong nhà, ngoài trời, cổng, sân, hành lang, kho…)
- Ước lượng số mắt camera tối thiểu cho từng khu (mỗi mắt bao quát được góc nhìn nào)
- Chọn loại camera: wifi/ có dây / analog / IP dựa trên hạ tầng mạng và thói quen sử dụng
- Xác định thời gian muốn lưu trữ (3–7–15–30 ngày) để tính dung lượng ổ cứng phù hợp
- Đối chiếu với bảng giá camera quan sát, giá camera giám sát theo thương hiệu, chọn cấu hình nằm trong khoảng ngân sách cho phép
Cuối cùng, liên hệ Trường Thịnh Telecom để được tinh chỉnh tối ưu (giảm đồ thừa, tăng những điểm quan trọng như lưu trữ, ổn định thiết bị)
Bạn có thể tự cập nhật phần bảng giá chi tiết ở phía trên theo từng gói: bảng giá camera wifi, bảng giá camera IP, bảng giá camera có dây, bảng giá camera không dây, kèm các combo 2–4–8 camera. Nếu bạn còn có bất kỳ thắc mắc nào có thể liên hệ đến số hotline 0911 287 898 của Trường Thịnh Telecom để được tư vấn chi tiết tốt.

















