Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 420 sản phẩm theo bộ lọc hiện tại.
| Model bộ Kit | DS-J142I(STD)/NKS424W0H |
|---|---|
| Cấu hình | 2 camera IP WiFi 4MP + 1 đầu ghi NVS WiFi 4 kênh |
| Model camera | DS-2CV1043G2-LIDWFB |
| Số lượng camera | 2 |
| Model đầu ghi | DS-7104NI-S1/W |
| Số kênh đầu ghi | 4-ch |
| Cảm biến camera | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải camera | 4MP (2560 × 1440) |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Góc nhìn ngang | 94° |
| Góc nhìn dọc | 49° |
| Góc nhìn chéo | 114° |
| Hồng ngoại | Lên đến 30 m |
| Ánh sáng trắng | Lên đến 30 m |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Tính năng hình ảnh | DWDR, BLC, HLC, 3D DNR |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| Phát hiện chuyển động | Phân tích người và phương tiện |
| Kết nối WiFi camera | Wi-Fi 6 |
| Chuẩn WiFi đầu ghi | IEEE 802.11b/g/n/ax |
| Băng tần WiFi đầu ghi | 2.4 GHz |
| Tốc độ truyền WiFi đầu ghi | 150 Mbps |
| Băng thông đầu vào NVS | 20 Mbps |
| Băng thông đầu ra NVS | 20 Mbps |
| Độ phân giải ghi hình NVS | 6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Giao diện mạng NVS | 1 × RJ-45 10/100 Mbps |
| Lưu trữ NVS | MicroSD 32G/64G/128G/256G/512G |
| Chuẩn bảo vệ camera | IP66 |
| Nguồn camera | 12 VDC ± 25%, 0.5 A |
| Công suất camera | ≤ 6 W |
| Nhiệt độ hoạt động camera | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động camera | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Nguồn NVS | 12 VDC |
| Công suất NVS | ≤ 6 W |
| Kích thước NVS | 163 × 125 × 26 mm |
| Khối lượng NVS không HDD | ≤ 500 g |
| Phụ kiện Kit | 2 × IPC power adaptor, 1 × NVS power adaptor, RJ45 Cat5e UTP 1 m |
HIKVISION DS-J142I(STD)/NKS424W0H là bộ Kit camera IP WiFi 4MP gồm 2 camera…
Xem chi tiết
Camera HDTVI 8MP HIKVISION DS-2CE76U1T-ITMF 4K Camera l 8.29 MP high performance…
Xem chi tiết
Camera HDTVI 8MP HIKVISION DS-2CE16U1T-ITF 4K Camera l 8.29 MP high performance…
Xem chi tiết
Camera HIKVISION DS-2CE16H8T-IT5F 5 MP Ultra-low light camera Độ nhạy sáng cực…
Xem chi tiết
Camera HDTVI 5MP HIKVISION DS-2CE76H8T-ITMF 5 MP Ultra-low light camera Độ nhạy…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 5 MP CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 (H) × 1944 (V) |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | PAL: 1/25 s đến 1/50, 000 s; NTSC: 1/30 s đến 1/50, 000 s |
| Chuẩn tín hiệu | PAL/NTSC |
| Ống kính | 3.6 mm, 6 mm fixed lens |
| Góc nhìn 3.6 mm | ngang 80°, dọc 63°, chéo 112° |
| Góc nhìn 6 mm | ngang 55°, dọc 40°, chéo 70° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày/Đêm | ICR |
| Tốc độ khung hình TVI | 5M@20fps, 4M@30fps, 4M@25fps, 1080p@30fps, 1080p@25fps |
| Tốc độ khung hình AHD | 5M@20fps, 4M@30fps, 4M@25fps |
| Tốc độ khung hình CVI | 4M@30fps, 4M@25fps |
| CVBS | PAL/NTSC |
| WDR | Digital WDR |
| Tăng cường hình ảnh | DWDR/BLC/HLC/Global |
| Giảm nhiễu | 2D DNR |
| Cân bằng trắng | Auto/Manual |
| AGC | Có |
| Ngõ ra video | Switchable TVI/AHD/CVI/CVBS |
| Điều chỉnh góc | Pan 0 đến 360°, Tilt 0 đến 180°, Rotation 0 đến 360° |
| Chức năng hình ảnh | Brightness, Sharpness, Mirror, Smart IR |
| Vật liệu | Front Cover: Metal; Main Body: Plastic |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất | Max. 5 W |
| Tầm xa hồng ngoại | Up to 80 m |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP67 |
| Kích thước | 78.9 mm × 75.4 mm × 216.6 mm |
| Trọng lượng | Approx. 330 g |
Hikvision DS-2CE17H0T-IT5F(C) là camera thân HDTVI 5MP sử dụng cảm biến CMOS,…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 5 MP CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 (H) × 1944 (V) |
| Hệ thống tín hiệu | PAL/NTSC |
| Tốc độ khung hình TVI | 5MP@20fps, 4MP@30fps, 4MP@25fps, 1080P@30fps, 1080P@25fps |
| Tốc độ khung hình CVI | 4MP@30fps, 4MP@25fps |
| Tốc độ khung hình AHD | 5MP@20fps, 4MP@30fps, 4MP@25fps |
| Ống kính | 2.8 mm, 3.6 mm, 6 mm fixed lens |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 85.5°, dọc 63.7°, chéo 110.7° |
| Góc nhìn 3.6 mm | ngang 80.1°, dọc 63.7°, chéo 105.9° |
| Góc nhìn 6 mm | ngang 57.1°, dọc 43.1°, chéo 72.5° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.01 Lux@(F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | PAL 1/25 s đến 1/50,000 s; NTSC 1/30 s đến 1/50,000 s |
| Ngày/đêm | ICR |
| WDR | Digital WDR |
| Chế độ ngày/đêm | Auto/Color/BW |
| Giảm nhiễu | 2D DNR |
| Âm thanh | Built-in mic |
| Đầu ra video | Switchable TVI/AHD/CVI/CVBS |
| Hồng ngoại | Up to 40 m |
| Điều chỉnh góc | Pan 0 đến 360°, Tilt 0 đến 75°, Rotation 0 đến 360° |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất tiêu thụ | Max. 3.7 W |
| Điều kiện hoạt động | -40° C đến 60° C, độ ẩm 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu | Enclosure: Plastic; Main Body: Metal |
| Kích thước | Φ 109.82 mm × 91.03 mm |
| Trọng lượng | Approx. 300 g |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
HIKVISION DS-2CE78H0T-IT3FS là camera HDTVI 5MP dạng turret, sử dụng cảm biến…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CE17H0T-IT3FS |
|---|---|
| Loại camera | 5 MP Audio Fixed Bullet Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 5 MP CMOS |
| Hệ thống tín hiệu | PAL/NTSC |
| Độ phân giải | 2560 (H) × 1944 (V) |
| Tốc độ khung hình TVI | 5 MP @ 20 fps, 4 MP @ 30 fps, 4 MP @ 25 fps, 1080p @ 30 fps, 1080p @ 25 fps |
| Tốc độ khung hình AHD | 5 MP @ 20 fps, 4 MP @ 30 fps, 4 MP @ 25 fps |
| Tốc độ khung hình CVI | 4 MP @ 30 fps, 4 MP @ 25 fps |
| CVBS | PAL/NTSC |
| Độ sáng tối thiểu | 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Thời gian màn trập | PAL: 1/25 s to 1/50,000 s; NTSC: 1/30 s to 1/50,000 s |
| Ống kính | 2.8 mm, 3.6 mm, 6 mm fixed focal lens |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 85°, dọc 63°, chéo 110° |
| Góc nhìn 3.6 mm | ngang 80°, dọc 63°, chéo 105° |
| Góc nhìn 6 mm | ngang 57°, dọc 43°, chéo 72° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày/Đêm | ICR |
| WDR | Digital WDR |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, Tilt 0° đến 180°, Rotation 0° đến 360° |
| Chế độ hình ảnh | STD/HIGH-SAT |
| AGC | Có |
| Chế độ ngày/đêm | Auto/Color/BW (Black and White) |
| Cân bằng trắng | Auto/Manual |
| AE | DWDR, BLC, HLC, Global |
| Giảm nhiễu | 2D DNR |
| Chức năng hình ảnh | Brightness, Mirror, Smart IR, Sharpness |
| Ngõ ra video | Switchable TVI/AHD/CVI/CVBS |
| Âm thanh | Built-in mic |
| Điều kiện hoạt động | -40°C đến 60°C (-40°F đến 140°F), độ ẩm 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất tiêu thụ | Max. 4.5 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu | Front cover: Metal, Main body: Plastic |
| Tầm xa hồng ngoại | Up to 40 m |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
| Kích thước | 78.9 mm × 75.4 mm × 216.6 mm (3.10" × 2.97" × 8.53") |
| Trọng lượng | Approx. 338 g (0.75 lb.) |
HIKVISION DS-2CE17H0T-IT3FS là camera HDTVI 5MP dạng thân trụ, sử dụng cảm…
Xem chi tiết
Camera HDTVI 5MP HIKVISION DS-2CE16H0T-ITFS • 5 MP, 2560 × 1944 •…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CE16H0T-ITPFS |
|---|---|
| Loại camera | 5 MP Audio Fixed Mini Bullet Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 5 MP CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 (H) × 1944 (V) |
| Hệ thống tín hiệu | PAL/NTSC |
| Tốc độ khung hình | TVI: 5MP@20fps, 4MP@30fps, 4MP@25fps, 1080P@30fps, 1080P@25fps; CVI: 4MP@30fps, 4MP@25fps; AHD: 5MP@20fps, 4MP@30fps, 4MP@25fps; CVBS: PAL/NTSC |
| Độ sáng tối thiểu | 0.01 Lux@(F2.0, AGC ON), 0 Lux với IR |
| Thời gian màn trập | PAL: 1/25 s đến 1/50, 000 s; NTSC: 1/30 s đến 1/50, 000 s |
| Ống kính | 2.8 mm, 3.6 mm, 6 mm fixed lens |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 85.5°, dọc 63.7°, chéo 110.7° |
| Góc nhìn 3.6 mm | ngang 80.1°, dọc 63.7°, chéo 105.9° |
| Góc nhìn 6 mm | ngang 57.1°, dọc 43.1°, chéo 72.5° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày/Đêm | ICR |
| WDR | Digital WDR |
| Âm thanh | Built-in mic, Audio over coaxial cable |
| Điều chỉnh góc | Pan 0 đến 360°, Tilt 0 đến 90°, Rotation 0 đến 360° |
| Chế độ ngày/đêm | Auto/Color/BW |
| Cải thiện hình ảnh | BLC |
| Giảm nhiễu | 2D DNR |
| Cân bằng trắng | ATW/MANUAL |
| AGC | Hỗ trợ |
| Chức năng hình ảnh | Brightness, Sharpness, Mirror, Smart IR |
| Đầu ra video | TVI/AHD/CVI/CVBS chuyển đổi |
| Nguồn điện | 12 VDC ± 25% |
| Công suất tiêu thụ | Max. 3.7 W |
| Tầm hồng ngoại | Up to 25 m |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu | Plastic |
| Kích thước | 58 mm × 61 mm × 158.6 mm |
| Trọng lượng | Approx. 160 g |
| Điều kiện hoạt động | -40° C đến 60° C, độ ẩm 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
Camera HDTVI 5MP HIKVISION DS-2CE16H0T-ITPFS DS-2CE16H0T-ITPFS• 5 MP, 2560 × 1944 •…
Xem chi tiếtCatalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898