Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 523 sản phẩm theo bộ lọc hiện tại.
| Độ phân giải | 2560 × 1440 |
|---|---|
| Chuẩn nén | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0,005 Lux @ F1.6, AGC ON |
| WDR | 120dB |
| Ống kính | 4 mm |
| Tầm xa chiếu sáng | Lên đến 50m |
| Phát hiện chuyển động | Phát hiện chuyển động 2.0 |
| Chống bụi, nước | IP67 |
| Âm thanh | 1 Mic tích hợp |
| Lưu trữ | Hỗ trợ thẻ SD |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, PoE 802.3af, class 3 |
| Công nghệ chiếu sáng | Smart Hybrid Light |
Hikvision DS-2CD1T41G2-LIU là camera IP thân trụ độ phân giải 4MP, sử…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | Hikvision |
|---|---|
| Model | DS-2CD1T27G2H-LIUF |
| Loại camera | Camera IP thân trụ |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ phân giải | 2 MP |
| Ống kính | 2.8mm / 4mm |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON) |
| Công nghệ ánh sáng | Smart Hybrid Light |
| Tầm xa hồng ngoại / ánh sáng trắng | 50m |
| Chống ngược sáng | DWDR |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Phát hiện thông minh | Phát hiện người và phương tiện |
| Chuẩn nén video | H.265 / H.265+ / H.264 / H.264+ |
| Luồng dữ liệu | 2 luồng |
| Âm thanh | Tích hợp Micro |
| Lưu trữ | Khe thẻ nhớ tối đa 512GB |
| Giao diện mạng | RJ-45 10/100M BaseT |
| PoE | IEEE 802.3af |
| Tương thích | ONVIF |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Nguồn cấp | 12V DC / PoE |
Hikvision DS-2CD1T27G2H-LIUF là camera IP thân trụ 2MP thuộc dòng ColorVu, phù…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CD1T21G2-LIU |
|---|---|
| Thương hiệu | Hikvision |
| Loại camera | Camera IP thân trụ |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.9" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Tốc độ khung hình | 25fps |
| Độ nhạy sáng màu | 0,005 Lux @ F1.6, AGC ON |
| Ống kính | 4mm |
| Chuẩn nén | H.265+, H.265, H.264+, H.264 |
| Số luồng dữ liệu | Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu |
| Tầm chiếu sáng tối đa | 50m |
| Chế độ chiếu sáng | Smart Hybrid Light |
| Phát hiện chuyển động | Phát hiện chuyển động 2.0 |
| Phát hiện người/phương tiện | Có |
| Chống ngược sáng | DWDR, BLC |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Micro | 1 micro tích hợp |
| Thẻ nhớ | Hỗ trợ thẻ SD |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| PoE | 802.3af, class 3 |
Hikvision DS-2CD1T21G2-LIU là camera IP thân trụ 2MP, sử dụng cảm biến…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ phân giải | 4 MP |
| Độ nhạy sáng màu | 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON) |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, tilt 0° đến 75°, rotate 0° đến 360° |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 98°, dọc 54°, chéo 114° |
| Góc nhìn 4 mm | ngang 78°, dọc 42°, chéo 93° |
| Khẩu độ | F1.6 |
| DORI 2.8 mm | D 63 m, O 25 m, R 12 m, I 6 m |
| DORI 4 mm | D 78 m, O 31 m, R 15 m, I 7 m |
| Đèn bổ trợ | IR, White Light |
| Tầm xa đèn bổ trợ | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 20 fps tại 2560 × 1440; 25 fps tại 1920 × 1080 và 1280 × 720 (50 Hz) |
| Nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Bit rate control | CBR, VBR |
| ROI | 1 vùng cố định cho luồng chính |
| Âm thanh | Mono sound |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Lưu trữ | Khe thẻ microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Micro tích hợp | Có |
| Phát hiện chuyển động | Hỗ trợ kích hoạt cảnh báo theo người và phương tiện |
| API | Open Network Video Interface Profile S, Profile T, Profile G; ISAPI; SDK |
| Ứng dụng | iVMS-4200, Hik-Connect |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.4 A, tối đa 5 W |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 6.5 W |
| Vật liệu | Metal & Plastic |
| Kích thước | Ø 110 mm × 89.2 mm |
| Trọng lượng | Approx. 340 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
HIKVISION DS-2CD1343G2-LIUF là camera IP bán cầu 4MP với cảm biến 1/3"…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.9" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Color: 0.01 Lux @ (F2.2, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm hoặc 4 mm tùy phiên bản |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 101°, dọc 56°, chéo 118° |
| Góc nhìn 4 mm | ngang 80°, dọc 44°, chéo 94° |
| Khẩu độ | F2.2 |
| DORI 2.8 mm | D 44 m, O 17 m, R 8 m, I 4 m |
| DORI 4 mm | D 55 m, O 22 m, R 11 m, I 5 m |
| Đèn bổ trợ | IR, White Light |
| Tầm xa IR | lên đến 20 m |
| Tầm xa ánh sáng trắng | lên đến 15 m |
| Smart Supplement Light | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 25 fps ở 50 Hz hoặc 30 fps ở 60 Hz, tối đa 1920 × 1080 |
| Nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Âm thanh | Mono, tích hợp 1 micro |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/AAC-LC |
| Giao diện mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Chuẩn giao tiếp | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IGMP, IPv4, IPv6, UDP, QoS, SMTP |
| Xem trực tiếp đồng thời | Tối đa 6 kênh |
| Tài khoản người dùng | Tối đa 32 người dùng, 3 cấp quyền |
| Ứng dụng | iVMS-4200, Hik-Connect |
| WDR | Digital WDR |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Phát hiện chuyển động | Hỗ trợ kích hoạt cảnh báo theo loại mục tiêu người |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.41 A, tối đa 5 W |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 6.5 W |
| Vật liệu | Plastic |
| Kích thước | Ø 109.9 mm × 103.6 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 300 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 45 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Hikvision DS-2CD1321G2-LIU là camera IP 2MP dạng turret bán cầu, sử dụng…
Xem chi tiết
| Cảm biến | 1/2.9"" progressive scan CMOS |
|---|---|
| Chuẩn nén | H.265, H.265+, H.264, H.264+ |
| Hỗ trợ | 2 luồng dữ liệu |
| Độ nhạy sáng Color | 0.01 Lux @ (F2.2, AGC ON) |
| Chống ngược sáng | DWDR, BLC, HLC, 3D DNR |
| Độ phân giải | tối đa 1920x1080 @ 25/30fps |
| Ống kính | 2.8/4mm |
| Tầm xa hồng ngoại | 30m |
| Không hỗ trợ | Hik-Connect Cloud |
| Hỗ trợ | tên miền DDNS (up firmware mới) |
| Nguồn | 12V/PoE |
| Chuẩn | 802.03af |
Độ phân giải tối đa: 2.0 Megapixel Ống kính cố định: 2.8…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ sáng tối thiểu | Màu 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON); Đen trắng 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm và 4 mm tùy chọn |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Góc quan sát 2.8 mm | ngang 115°, dọc 60°, chéo 143° |
| Góc quan sát 4 mm | ngang 94°, dọc 50°, chéo 110° |
| DORI 2.8 mm | D 64 m, O 25 m, R 12 m, I 6 m |
| DORI 4 mm | D 77 m, O 30 m, R 15 m, I 7 m |
| Đèn bổ trợ | IR, White Light |
| Tầm xa đèn bổ trợ | Up to 30 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Độ phân giải luồng chính | 2560 × 1440 |
| Tốc độ khung hình luồng chính | 20 fps tại 2560 × 1440 |
| Nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Âm thanh | Mono sound |
| Micro | 1 micro tích hợp |
| WDR | 120 dB |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Phát hiện sự kiện | Phát hiện chuyển động, phát hiện mục tiêu người và phương tiện, cảnh báo giả mạo video |
| Nguồn | 12 VDC ± 25% |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3 |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Hikvision DS-2CD1047G2H-LIUF là camera IP thân trụ 4MP ColorVu với độ phân…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Góc quan sát 2.8 mm | ngang 98°, dọc 54°, chéo 114° |
| Góc quan sát 4 mm | ngang 78°, dọc 42°, chéo 93° |
| Khẩu độ | F1.6 |
| DORI 2.8 mm | D 63 m, O 25 m, R 12 m, I 6 m |
| DORI 4 mm | D 78 m, O 31 m, R 15 m, I 7 m |
| Loại đèn bổ sung | IR, White Light |
| Tầm chiếu sáng bổ sung | Up to 30 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 20 fps (2560 × 1440) ở 50/60 Hz |
| Nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| WDR | 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Khe thẻ nhớ | microSD/microSDHC/microSDXC, lên đến 512 GB |
| Micro tích hợp | Có |
| Phát hiện sự kiện | Phát hiện chuyển động, hỗ trợ phân loại người và phương tiện |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%, 0.4 A, tối đa 5 W; PoE IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 6.5 W |
| Vật liệu | Metal & Plastic |
| Kích thước | 170.8 mm × 66 mm × 69.1 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 270 g |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C đến 60 °C, độ ẩm 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Hikvision DS-2CD1043G2-LIUF là camera IP thân trụ 4MP, sử dụng cảm biến…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), đen trắng 0 Lux với IR |
| Thời gian màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ngày/đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm và 4 mm tùy chọn |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 98°, dọc 54°, chéo 114° |
| Góc nhìn 4 mm | ngang 78°, dọc 42°, chéo 93° |
| DORI 2.8 mm | D 63 m, O 25 m, R 12 m, I 6 m |
| DORI 4 mm | D 78 m, O 31 m, R 15 m, I 7 m |
| Loại đèn bổ sung | IR, White Light |
| Tầm xa đèn bổ sung | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Tốc độ khung hình chính | 20 fps tại 2560 × 1440; 25 fps tại 1920 × 1080 và 1280 × 720 ở 50 Hz |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264; luồng phụ H.265/H.264/MJPEG |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| ROI | 1 vùng cố định cho luồng chính |
| Âm thanh | Mono sound |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Microphone tích hợp | Có |
| Phát hiện mục tiêu | Người và phương tiện |
| WDR | 120 dB |
| Cải thiện hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Lưu trữ | Khe microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 7.5 W |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, tối đa 6 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67, IK08 |
| Kích thước | Ø121.4 mm × 97.7 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 550 g |
Hikvision DS-2CD1143G2-LIUF là camera dome IP 4MP sử dụng cảm biến 1/3"…
Xem chi tiết
Thông số kỹ thuật của DS-2CD2143G0-IS Camera IP HIKVISION Độ phân giải…
Xem chi tiếtCatalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898