Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 523 sản phẩm theo bộ lọc hiện tại.
| Thương hiệu | Hikvision |
|---|---|
| Model | DS-2CD1B47G2H-LIUF/SRB |
| Loại camera | Camera IP thân trụ cố định |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ phân giải | 4MP |
| Độ nhạy sáng màu | 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux với đèn |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 96°, dọc 52°, chéo 114° |
| Góc nhìn 4 mm | Ngang 80°, dọc 43°, chéo 93° |
| DORI 2.8 mm | D 63 m, O 25 m, R 12 m, I 6 m |
| DORI 4 mm | D 77 m, O 30 m, R 15 m, I 7 m |
| Đèn bổ trợ | IR, White Light |
| Tầm chiếu sáng bổ trợ | Lên đến 50 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Hình ảnh màu | 24/7 colorful imaging |
| WDR | 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Main stream | 20 fps tại 2560 × 1440 |
| Audio | Mono sound |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Có |
| Phát hiện sự kiện | Phát hiện chuyển động, người và phương tiện, video tampering |
| Đèn cảnh báo | Đỏ và xanh |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet |
| Giao thức/API | ONVIF Profile S, Profile T, Profile G, ISAPI, SDK |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.71 A, tối đa 8.5 W |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 10.3 W |
| Kích thước | 87.9 mm × 83.4 mm × 286.1 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 720 g |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C đến 60 °C, độ ẩm 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP67: IEC 60529-2013 |
Camera IP thân trụ 4MP Hikvision DS-2CD1B47G2H-LIUF/SRB Hình ảnh màu 24/7: Công…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CD1B47G2H-LIUF/SL |
|---|---|
| Loại camera | 4 MP ColorVu Smart Hybrid Light Fixed Bullet Network Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng màu | 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON) |
| Độ nhạy sáng khi bật đèn | 0 Lux |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ngày/đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Ống kính tiêu cự cố định, 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Ống kính 2.8 mm | FOV ngang 96°, dọc 52°, chéo 114° |
| Ống kính 4 mm | FOV ngang 80°, dọc 43°, chéo 93° |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Công nghệ hình ảnh | ColorVu |
| Chiếu sáng | Smart Hybrid Light |
| Chế độ chiếu sáng bổ trợ | 3 chế độ |
| Phát hiện | Người và phương tiện |
| Đèn cảnh báo | Ánh sáng trắng |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| Nén hình ảnh | H.265+, H.265, H.264+, H.264 |
| WDR | 120 dB |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Chức năng hình ảnh | BLC, HLC |
| Lưu trữ | Khe cắm thẻ SD, tối đa 512 GB |
| Nguồn cấp | 12 VDC hoặc PoE IEEE 802.3af |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Góc điều chỉnh | Pan 0° đến 360°, tilt 0° đến 90°, rotate 0° đến 360° |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
Camera IP thân trụ 4MP Hikvision DS-2CD1B47G2H-LIUF/SL Hình ảnh sắc nét: Độ…
Xem chi tiết
| Image Sensor | 1/2.7" 2 MP CMOS |
|---|---|
| Max. Resolution | 1920 (H)×1080 (V) |
| Min. Illumination | 0.1 Lux @ (F2.2, AGC ON) |
| Shutter Time | PAL: 1/25 s to 1/50,000 s; NTSC: 1/30 s to 1/50,000 s |
| Angle Adjustment | Tilt: -10° to 10° |
| Zoom | 2 × |
| Lens Type | 2.8 mm fixed focal lens |
| FOV | Horizontal 110°, vertical 75°, diagonal 120° |
| Object Distance Range | 0.3 m to ∞ |
| Microphone Type | MEMS |
| Microphone Amount | 4 |
| Polar Pattern | 360° Omni-directional |
| Pickup Distance | In a radius of up to 5 m |
| Microphone Sensitivity | -38 dBV/Pa |
| SNR | 66 dB(A) |
| Frequency Response | 100 Hz to 8 kHz |
| 3A Algorithm | AEC, ANS, AGC |
| Speaker Rated Power | 5 W |
| Maximum Output Loudness | 87 dBSPL@1 m, 1 kHz |
| Speaker Range | In the radius up to 8 m |
| Effective Bandwidth | 170 Hz to 20 kHz |
| Total Harmonic Distortion | <3%@1 kHz |
| WDR | ≥120 dB |
| Communication Method | USB cable |
| Wired Communication Distance | 2 m |
| Device Interface | USB Type C |
| Battery Capacity | 7.2 V/2450 mAh |
| Power | 5 VDC ± 5% (USB cable), max. 4.5 W |
| Operating Condition | -10 °C to 45 °C; Humidity 90% or less (non-condensing) |
| Material | Main body: Plastic with cloth; Base: Metal |
| Dimension | Ø91.7 mm × 271.3 mm |
| Weight | Approx. 930 g |
| Color | Silver gray |
| System Requirement | Windows 7/8/10/11; Android 8.1 and above version; Linux 4.14 and above version; macOS 10.12 and above version; Chrome OS |
Camera phòng hợp Portable Conference Camera hikvision SH-SUVC-X12 Camera hội nghị truyền…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | HIKVISION |
|---|---|
| Model | DS-2CD2T63G2-2LI2U |
| Loại camera | Camera IP thân trụ cố định |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.4" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 3200 × 1800 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with light |
| Thời gian màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Ngày/đêm | IR cut filter |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° to 360°, tilt 0° to 90°, rotate 0° to 360° |
| Loại ống kính | Fixed focal lens |
| Tiêu cự | 2.8 mm, 4 mm, 6 mm |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 105°, dọc 55°, chéo 127° |
| Góc nhìn 4 mm | ngang 78°, dọc 38°, chéo 96° |
| Góc nhìn 6 mm | ngang 51°, dọc 26°, chéo 59° |
| Smart Hybrid Light | Có |
| Loại đèn bổ trợ | IR, White Light |
| Tầm đèn bổ trợ | lên đến 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 25 fps ở 50 Hz; 30 fps ở 60 Hz tại 3200 × 1800 |
| Luồng phụ | 25 fps ở 50 Hz; 30 fps ở 60 Hz |
| Luồng thứ ba | 10 fps, hỗ trợ tùy theo cài đặt |
| Chuẩn nén video | H.265/H.264/H.264+/H.265+; luồng phụ H.265/H.264/MJPEG; luồng thứ ba H.265/H.264 |
| Bitrate video | 32 Kbps to 16 Mbps |
| WDR | 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| SNR | ≥ 52 dB |
| ROI | 1 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ |
| Ethernet | 1 × RJ45 10 M/100 M self-adaptive |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB |
| Âm thanh | Microphone kép dạng mảng |
| Nén âm thanh | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Phát hiện chuyển động | Có, hỗ trợ kích hoạt cảnh báo theo người và phương tiện |
| Bảo vệ vành đai | Line crossing, intrusion |
| Giao thức mạng | TCP/IP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK, ISUP |
| Phần mềm/ứng dụng | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Người dùng | tối đa 32 users; 3 cấp administrator, operator, user |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%, 0.66 A, tối đa 8.0 W; PoE IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 9.5 W |
| Kích thước | 88.7 mm × 93.1 mm × 286.7 mm |
| Vật liệu | Metal |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C đến 60 °C; độ ẩm 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP67 |
Camera IP 6MP HIKVISION DS-2CD2T63G2-2LI2U sử dụng cảm biến 1/2.4" Progressive Scan…
Xem chi tiết
| Cảm biến | 1/2.9" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with light |
| Thời gian màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm, 4 mm, 6 mm tùy chọn |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 104°, dọc 57°, chéo 122° |
| Góc nhìn 4 mm | ngang 84°, dọc 45°, chéo 100° |
| Góc nhìn 6 mm | ngang 52°, dọc 28°, chéo 61° |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Chuẩn nén video | H.265/H.264/H.264+/H.265+ |
| Luồng chính | 25 fps tại 2688 × 1520 ở 50 Hz; 30 fps tại 2688 × 1520 ở 60 Hz |
| Luồng phụ | 25 fps tại 1280 × 720 ở 50 Hz; 30 fps tại 1280 × 720 ở 60 Hz |
| Luồng thứ ba | 10 fps, tùy thiết lập |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Cải thiện hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Smart Hybrid Light | Có |
| Loại đèn bổ sung | IR, White Light |
| Phạm vi chiếu sáng bổ sung | lên đến 80 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Audio | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Micro | Cụm micro kép |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Giao thức mạng | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket |
| ONVIF | Profile S, Profile G |
| Giao diện Ethernet | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| NAS | NFS, SMB/CIFS |
| Số người dùng | tối đa 32 |
| Cấp quyền | administrator, operator, user |
| Ứng dụng khách | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, cảnh báo giả mạo video, ngoại lệ |
| Bảo vệ chu vi | Vượt hàng rào, phát hiện xâm nhập; hỗ trợ phân loại người và phương tiện |
| Cấp nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.83 A, tối đa 10 W |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 11 W |
| Vật liệu | Kim loại |
| Kích thước | 88.7 mm × 93.1 mm × 286.7 mm |
| Trọng lượng | khoảng 1150 g |
| Nhiệt độ khởi động và vận hành | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP67, IK10 |
Camera IP 4MP HIKVISON DS-2CD2T43G2-4LI2U • Camera 4MP 1/2.9" Progressive Scan CMOS…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Tốc độ khung hình luồng chính | 50 Hz: 25 fps; 60 Hz: 30 fps |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm, 4 mm, 6 mm tùy phiên bản |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Góc nhìn ngang | 2.8 mm: 104°; 4 mm: 84°; 6 mm: 52° |
| Góc nhìn dọc | 2.8 mm: 57°; 4 mm: 45°; 6 mm: 28° |
| Góc nhìn chéo | 2.8 mm: 122°; 4 mm: 100°; 6 mm: 61° |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with light |
| Tầm chiếu sáng bổ sung | Lên đến 60 m |
| Loại đèn bổ sung | IR, White Light |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Chuẩn nén video | H.265/H.264/H.264+/H.265+ |
| Luồng video | 3 luồng |
| Bit rate video | 32 Kbps to 8 Mbps |
| WDR | 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Âm thanh | Built-in Microphone, arrayed dual-microphone |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB |
| Giao thức tương thích | ONVIF Profile S, Profile G, ISAPI, SDK, ISUP |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.58 A, tối đa 7 W |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 8.5 W |
| Vật liệu | Metal |
| Kích thước | 88.7 mm × 93.1 mm × 286.7 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1150 g |
| Bảo vệ | IP67, IK10 |
| Phát hiện sự kiện | Motion detection, line crossing, intrusion |
| Phân loại mục tiêu | Human and vehicle |
| Lưu trữ mạng | NAS (NFS, SMB/CIFS), ANR |
| Dịch vụ/ứng dụng | Hik-Connect |
HIKVISION DS-2CD2T43G2-2LI2U là camera IP thân trụ 4MP sử dụng cảm biến…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | HIKVISION |
|---|---|
| Model | DS-2CD2T23G2-4LI2U |
| Dòng sản phẩm | 2xx3 series IP camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7″ Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Tốc độ khung hình | 25fps |
| Ống kính | 2.8/4/6 mm |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Chế độ ngày/đêm | Day, Night, Auto, Schedule |
| Smart Hybrid Light | Phạm vi chiếu sáng lên đến 80m |
| Luồng video | 3 luồng |
| Phát hiện chuyển động | Hỗ trợ kích hoạt cảnh báo theo mục tiêu người và phương tiện |
| Phát hiện sự kiện | Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, video tampering alarm, exception |
| Khe thẻ nhớ | microSD/microSDHC/microSDXC |
| Dung lượng thẻ nhớ tối đa | 512 GB |
| Microphone | Micro kép tích hợp |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Giao thức mạng | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| ONVIF | Profile S, Profile G |
| API | ISAPI, SDK, ISUP |
| Lưu trữ mạng | NAS (NFS, SMB/CIFS), ANR |
| Nguồn cấp | DC12V và PoE |
| Chuẩn PoE | 802.3af, class 3 |
| Chuẩn bảo vệ | IP67, IK10 |
| Người dùng tối đa | 32 users |
| Chế độ xem trực tiếp đồng thời | Tối đa 6 kênh |
HIKVISION DS-2CD2T23G2-4LI2U là camera IP thân trụ 2MP thuộc dòng 2xx3 series,…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with light |
| Thời gian phơi sáng | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm, 4 mm, 6 mm tùy chọn |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 112°, dọc 61°, chéo 132° |
| Góc nhìn 4 mm | Ngang 91°, dọc 48°, chéo 110° |
| Góc nhìn 6 mm | Ngang 56°, dọc 30°, chéo 65° |
| Khẩu độ | F1.6 |
| DORI 2.8 mm | D 42 m, O 16 m, R 8 m, I 4 m |
| DORI 4 mm | D 52 m, O 20 m, R 10 m, I 5 m |
| DORI 6 mm | D 85 m, O 33 m, R 17 m, I 8 m |
| Loại đèn hỗ trợ | IR, White Light |
| Phạm vi đèn hỗ trợ | Lên đến 60 m |
| Smart Supplement Light | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính 50 Hz | 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng chính 60 Hz | 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ 50 Hz | 25 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Luồng phụ 60 Hz | 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Luồng thứ ba | 10 fps, tùy cấu hình |
| Chuẩn nén video | H.265/H.264/H.264+/H.265+; luồng phụ H.265/H.264/MJPEG; luồng thứ ba H.265/H.264 |
| Bit rate video | 32 Kbps to 8 Mbps |
| SVC | H.264 và H.265 encoding |
| Điều khiển bit rate | CBR, VBR |
| ROI | 1 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ |
| Target Cropping | Có |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Tần số lấy mẫu âm thanh | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/48 kHz |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Giao thức | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK, ISUP |
| Số người dùng | Tối đa 32 |
| Xem trực tiếp đồng thời | Tối đa 6 kênh |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Che vùng riêng tư | 8 vùng đa giác có thể lập trình |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Khe thẻ nhớ | microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB |
| Micro | Arrayed dual-microphone |
| Phát hiện chuyển động | Hỗ trợ kích hoạt cảnh báo theo người và phương tiện |
| Bảo vệ chu vi | Line crossing, intrusion; hỗ trợ cảnh báo theo người và phương tiện |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.58 A, tối đa 7 W, Ø 5.5 mm |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 8.5 W |
| Chất liệu | Metal |
| Kích thước | 88.7 mm × 93.1 mm × 286.7 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1115 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C to 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP67: IEC 60529-2013 |
Camera IP 2MP HIKVISION DS-2CD2T23G2-2LI2U là camera thân trụ sử dụng cảm…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | HIKVISION |
|---|---|
| Model | DS-2CD2383G2-LI2U |
| Loại camera | Fixed Turret Network Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 3840 × 2160 |
| Độ phân giải | 8 MP |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with light |
| Thời gian màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day/Night | IR cut filter |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° to 360°, tilt 0° to 75°, rotate 0° to 360° |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm và 4 mm tùy chọn |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 108°, dọc 59°, chéo 127° |
| Góc nhìn 4 mm | ngang 88°, dọc 44°, chéo 105° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Smart Hybrid Light | IR, White Light |
| Tầm chiếu sáng bổ sung | Up to 30 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 20 fps (3840 × 2160) |
| Nén video | H.265/H.264/H.264+/H.265+ |
| Bit rate video | 32 Kbps to 16 Mbps |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Audio | Arrayed dual-microphone |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB |
| Sự kiện cơ bản | Motion detection, video tampering alarm, exception |
| Bảo vệ chu vi | Line crossing, intrusion |
| Phân loại mục tiêu | Human and vehicle |
| Giao thức/API | ONVIF Profile S, Profile G, ISAPI, SDK, ISUP |
| Phần mềm | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.66 A, max. 8 W |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, max. 9.5 W |
| Vật liệu | Metal |
| Kích thước | Ø 127.3 mm × 96.3 mm |
| Trọng lượng | Approx. 515 g |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C to 60 °C, humidity 95% or less, non-condensing |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Thông số của Camera HIKVISION DS-2CD2383G2-LI2U Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264. Ống kính 2.8/4mm.…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.4" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 3200 × 1800 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with light |
| Thời gian màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 và 4 mm tùy chọn |
| Góc nhìn ống kính 2.8 mm | Ngang 105°, dọc 55°, chéo 127° |
| Góc nhìn ống kính 4 mm | Ngang 78°, dọc 38°, chéo 96° |
| Khẩu độ | F1.6 |
| DORI 2.8 mm | D 76 m, O 30 m, R 15 m, I 7 m |
| DORI 4 mm | D 115 m, O 45 m, R 23 m, I 11 m |
| Loại đèn bổ trợ | IR, White Light |
| Tầm đèn bổ trợ | Up to 30 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 25 fps tại 50 Hz hoặc 30 fps tại 60 Hz |
| Chuẩn nén video | H.265/H.264/H.264+/H.265+ |
| Bit rate video | 32 Kbps to 16 Mbps |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Cải thiện hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Audio | Arrayed dual-microphone |
| Giao diện mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB |
| Giao thức API | ONVIF (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK, ISUP |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.66 A, max. 8 W |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, max. 9.5 W |
| Vật liệu | Metal |
| Kích thước | Ø 127.3 mm × 96.3 mm |
| Trọng lượng | Approx. 515 g |
| Điều kiện khởi động và vận hành | -30 °C to 60 °C, Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Thông số của Camera HIKVISION DS-2CD2363G2-LI2U Ống kính 2.8/4 mm. Độ phân…
Xem chi tiếtCatalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898