Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 420 sản phẩm theo bộ lọc hiện tại.
| Model | DS-2CD7A26G0/P-IZS (2.8-12mm) |
|---|---|
| Thương hiệu | HIKVISION |
| Dòng sản phẩm | Camera IP DeepinView ANPR |
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Tốc độ khung hình | 60fps |
| Ống kính | 2.8–12 mm, motorized varifocal |
| WDR | 140 dB |
| Hồng ngoại | Tối đa 50 m |
| Chuẩn nén video | H.265+, H.265, H.264+, H.264 |
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD/SDHC/SDXC, tối đa 256 GB |
| Báo động | 2 ngõ vào, 2 ngõ ra |
| Giao diện | RS-485 |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 20% |
| PoE | IEEE 802.3at, Class 4 |
| Công suất tối đa | 14 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67, IK10 |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Kích thước camera | Φ140 × 351 mm |
| Trọng lượng camera | Khoảng 2,5 kg |
HIKVISION DS-2CD7A26G0/P-IZS (2.8-12mm) là camera IP DeepinView 2MP chuyên dụng cho nhận…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 3840 × 2160 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Thời gian màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 110°, dọc 58°, chéo 134° |
| Góc nhìn 4 mm | ngang 88°, dọc 50°, chéo 100° |
| Góc nhìn 6 mm | ngang 59°, dọc 34°, chéo 67° |
| DORI 2.8 mm | D: 89 m, O: 35 m, R: 17 m, I: 9 m |
| DORI 4 mm | D: 99 m, O: 39 m, R: 20 m, I: 10 m |
| DORI 6 mm | D: 140 m, O: 55 m, R: 28 m, I: 14 m |
| Loại đèn bổ sung | IR |
| Tầm xa hồng ngoại | Up to 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps to 16 Mbps |
| Luồng video | 3 luồng |
| Audio | Mono sound |
| Âm thanh nén | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC, up to 512 GB |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Có, Power: 2 W; Max. sound pressure level: 10 cm: 97 dB |
| Ngõ vào âm thanh | 1 |
| Ngõ ra âm thanh | 1 |
| Ngõ vào báo động | 1 |
| Ngõ ra báo động | 1, max. 24 VDC/24 VAC, 1 A |
| Sự kiện thông minh | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection, scene change detection |
| Deep Learning | Face Capture; phân loại mục tiêu người và phương tiện |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 1.17 A, max. 14 W |
| PoE | 802.3at, Class 4, 42.5 V to 57 V, 0.4 A to 0.3 A, max. 17 W |
| Kích thước | 286.7 mm × 93.3 mm × 91.2 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1130 g |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C to 60 °C, humidity 95% or less (non-condensing) |
| Bảo vệ | IP67: IEC 60529-2013 |
Camera IP Hikvision DS-2CD2T86G2-ISU/SL là camera thân trụ 8MP thuộc dòng AcuSense,…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CD2T86G2-4I |
|---|---|
| Image Sensor | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3840 × 2160 |
| Frame Rate | 20fps tại 3840 × 2160 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| WDR | 120 dB |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8/4/6 mm tùy phiên bản |
| Aperture | F1.6 |
| Lens Mount | M12 |
| Horizontal FOV | 2.8 mm: 111°; 4 mm: 87°; 6 mm: 51° |
| Vertical FOV | 2.8 mm: 59°; 4 mm: 47°; 6 mm: 28° |
| Diagonal FOV | 2.8 mm: 131°; 4 mm: 102°; 6 mm: 60° |
| IR Range | Up to 80 m |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video Compression | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Streams | 3 streams |
| Noise Reduction | 3D DNR |
| Backlight Functions | BLC, HLC |
| Smart Functions | Human and vehicle target classification based on deep learning |
| Event Functions | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting, face capture |
| Storage | Built-in microSD/SDHC/SDXC card slot, up to 256 GB |
| ANR | Supported |
| Power | 12V DC / PoE |
| Protection | IP67 |
Hikvision DS-2CD2T86G2-4I là camera IP AcuSense thân trụ độ phân giải 8MP,…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| WDR | 120 dB |
| Ngày/đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Góc nhìn 2.8 mm | 103° ngang, 55° dọc, 123° chéo |
| Góc nhìn 4 mm | 83° ngang, 45° dọc, 98° chéo |
| Góc nhìn 6 mm | 53° ngang, 29° dọc, 62° chéo |
| Hồng ngoại | Up to 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps; 60 Hz: 30 fps |
| Nén video | H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Bitrate video | 32 Kbps to 8 Mbps |
| WDR hình ảnh | 120 dB |
| Âm thanh | 1 micro tích hợp, 1 loa tích hợp |
| Công suất loa | 2 W |
| Khe thẻ nhớ | microSD/microSDHC/microSDXC, up to 512 GB |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Cổng báo động | 1 input, 1 output |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%; PoE: 802.3af, Class3 |
| Công suất tối đa | 12 V, max. 10.5 W; PoE, max. 12 W |
| Vật liệu | Aluminum alloy body |
| Kích thước | Ø 105 mm × 287.6 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1135 g |
| Nhiệt độ vận hành | -30 °C to 60 °C |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 (IEC 60529-2013) |
HIKVISION DS-2CD2T46G2-ISU/SL là camera IP thân trụ 4MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CD2T46G2-4I |
|---|---|
| Loại camera | 4 MP AcuSense Fixed Bullet Network Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2592 × 1944 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON); B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Ống kính | 2.8 mm, 4 mm, 6 mm |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Chuẩn ngàm | M12 |
| Góc quan sát ngang | 2.8 mm: 103°; 4 mm: 83°; 6 mm: 53° |
| Góc quan sát dọc | 2.8 mm: 55°; 4 mm: 45°; 6 mm: 28° |
| Góc quan sát chéo | 2.8 mm: 123°; 4 mm: 98°; 6 mm: 62° |
| DORI | 2.8 mm: D 60.0 m, O 23.8 m, R 12.0 m, I 6.0 m; 4 mm: D 80.0 m, O 31.7 m, R 16.0 m, I 8.0 m; 6 mm: D 120.0 m, O 47.6 m, R 24.0 m, I 12.0 m |
| Tầm xa hồng ngoại | Up to 80 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| WDR | 120 dB |
| Nén video | Main stream H.265/H.264/H.265+/H.264+; Sub-stream H.265/H.264/MJPEG; Third stream H.265/H.264 |
| Bitrate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| Số luồng | 3 |
| ROI | 1 fixed region for each stream |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port |
| Lưu trữ | Khe microSD, tối đa 256 GB |
| ONVIF | Profile S, Profile G, Profile T |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%; PoE 802.3af, Class 3 |
| Công suất tối đa | 12 VDC: 10.5 W; PoE: 12 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 (IEC 60529-2013) |
| Vật liệu | Metal except for sunshield |
| Kích thước | Ø 105 mm × 289.5 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1075 g |
| Nhiệt độ khởi động và vận hành | -30°C to 60°C |
| Độ ẩm | 95% or less (non-condensing) |
HIKVISION DS-2CD2T46G2-4I là camera IP thân trụ AcuSense 4MP, sử dụng cảm…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | Hikvision |
|---|---|
| Model | DS-2CD2T46G2-2I |
| Dòng sản phẩm | AcuSense Powered-by-DarkFighter Fixed Bullet Network Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| WDR | 120 dB |
| Loại ống kính | Fixed focal lens |
| Tiêu cự | 2.8 mm, 4 mm, 6 mm |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Kiểu iris | Fixed |
| Góc nhìn ngang | 2.8 mm: 103°; 4 mm: 83°; 6 mm: 53° |
| Góc nhìn dọc | 2.8 mm: 55°; 4 mm: 45°; 6 mm: 28° |
| Góc nhìn chéo | 2.8 mm: 123°; 4 mm: 98°; 6 mm: 62° |
| Tầm DORI | 2.8 mm: D 60.0 m, O 23.8 m, R 12.0 m, I 6.0 m; 4 mm: D 80.0 m, O 31.7 m, R 16.0 m, I 8.0 m; 6 mm: D 120.0 m, O 47.6 m, R 24.0 m, I 12.0 m |
| Tầm xa hồng ngoại | Up to 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Loại đèn bổ sung | IR |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720); 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360); 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Luồng thứ ba | 50 Hz/60 Hz: 10 fps, hỗ trợ trong một số thiết lập |
| Chuẩn nén video | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+; Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG; Third stream: H.265/H.264 |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, reverse polarity protection; PoE 802.3af, Class 3 |
| Công suất tiêu thụ | 12 VDC, 0.63 A, max. 7.5 W; PoE, max. 9 W |
| Cổng nguồn | Ø 5.5 mm coaxial power plug |
| Vật liệu | Metal except for sunshield |
| Kích thước | Ø 105 mm × 289.5 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1075 g |
| Bảo vệ | IP67 (IEC 60529-2013) |
Hikvision DS-2CD2T46G2-2I là camera IP thân trụ 4MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.002 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Ngày/đêm | IR cut filter |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Loại ống kính | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Góc quan sát 2.8 mm | ngang 107°, dọc 57°, chéo 129° |
| Góc quan sát 4 mm | ngang 86°, dọc 47°, chéo 102° |
| Góc quan sát 6 mm | ngang 55°, dọc 29°, chéo 65° |
| DORI 2.8 mm | D 44 m, O 17 m, R 9 m, I 4 m |
| DORI 4 mm | D 53 m, O 21 m, R 11 m, I 5 m |
| DORI 6 mm | D 87 m, O 34 m, R 17 m, I 9 m |
| Loại đèn bổ trợ | IR |
| Tầm xa đèn bổ trợ | Up to 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính 50 Hz | 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng chính 60 Hz | 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Nén video | H.265/H.264/H.264+/H.265+ |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps to 8 Mbps |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC, up to 256 GB |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Công suất tối đa 2 W; mức áp suất âm thanh tối đa 97 dB tại 10 cm |
| Báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Sự kiện thông minh | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection, scene change detection |
| Deep Learning | Face Capture; phân loại mục tiêu người và phương tiện cho các sự kiện được hỗ trợ |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.88 A, max. 10.6 W |
| PoE | 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.34 A to 0.21 A, max. 12 W |
| Kích thước | 289 mm × 93.1 mm × 91.2 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1195 g |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C to 60 °C, Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
HIKVISION DS-2CD2T26G2-ISU/SL là camera IP thân trụ 2MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 3840 × 2160 |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON); Đen trắng 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| WDR | 120 dB True WDR |
| Ống kính | Motorized varifocal 2.8 đến 12 mm |
| Góc nhìn ngang | 108° đến 46° |
| Góc nhìn dọc | 58° đến 26° |
| Góc nhìn chéo | 127.4° đến 52° |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | Ø 14 |
| Tầm hồng ngoại | Lên đến 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Độ phân giải luồng chính | 3840 × 2160 |
| Tốc độ luồng chính | 50 Hz: 25 fps tại 3840 × 2160; 60 Hz: 24 fps tại 3840 × 2160 |
| Chuẩn nén | H.265/H.264/H.264+/H.265+ |
| Bit rate | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Âm thanh | Mono, lọc nhiễu môi trường |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Có, công suất 2 W |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Lưu trữ | Khe micro SD/SDHC/SDXC, tối đa 512 GB |
| Giao diện báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%; PoE 802.3at, Class 4 |
| Công suất | 12 VDC tối đa 14.5 W; PoE tối đa 18 W |
| Phân loại mục tiêu | Người và phương tiện bằng deep learning |
| Chức năng bảo vệ khu vực | Line crossing, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection |
| Face Capture | Có |
| Chuẩn bảo vệ | IP66, IK10 |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Kích thước | Ø 144.1 mm × 342.7 mm |
| Trọng lượng camera | Khoảng 1450 g |
| Nhiệt độ vận hành | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm vận hành | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
HIKVISION DS-2CD2686G2-IZSU/SL là camera IP thân trụ 8MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CD2646G2-IZSU/SL |
|---|---|
| Thương hiệu | Hikvision |
| Dòng sản phẩm | AcuSense |
| Loại camera | Camera IP thân trụ |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON); Đen trắng 0 Lux với IR |
| Ống kính | Varifocal motorized 2.8–12 mm |
| Góc nhìn ngang | 108° đến 30° |
| Góc nhìn dọc | 56° đến 17° |
| Góc nhìn chéo | 131° đến 35° |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | Ø14 |
| DORI | Wide D 64.0 m, O 25.4 m, R 12.8 m, I 6.4 m; Tele D 190 m, O 75.4 m, R 38.0 m, I 19.0 m |
| Hồng ngoại | Lên đến 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| WDR | 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Nén video | H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Luồng chính | 50 Hz tối đa 25 fps; 60 Hz tối đa 30 fps tại 2688 × 1520 |
| Luồng phụ | 50 Hz tối đa 25 fps; 60 Hz tối đa 30 fps |
| Luồng thứ ba | Tối đa 10 fps, tùy cài đặt |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Âm thanh | Mono sound |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Chuẩn ONVIF | Profile S, Profile G, Profile T |
| Lưu trữ | Khe microSD, hỗ trợ tối đa 256 GB theo datasheet của model |
| Âm thanh | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra; hỗ trợ âm thanh hai chiều |
| Báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Chức năng thông minh | Phát hiện vượt hàng rào ảo, xâm nhập, vùng đi vào, vùng đi ra; phân loại mục tiêu người và phương tiện |
| Cảnh báo | Đèn chớp và cảnh báo âm thanh |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%; PoE 802.3at Class 4 |
| Công suất | DC tối đa 13 W; PoE tối đa 15 W |
| Vật liệu | ADC12 |
| Kích thước | Ø144.1 mm × 345.7 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1445 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chống bụi nước | IP66 |
| Chống va đập | IK10 |
HIKVISION DS-2CD2646G2-IZSU/SL là camera IP thân trụ 4MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 3840 × 2160 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| WDR | 120 dB |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm, 4 mm, 6 mm tùy chọn |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Góc nhìn ngang | 2.8 mm: 111°; 4 mm: 87°; 6 mm: 51° |
| Góc nhìn dọc | 2.8 mm: 59°; 4 mm: 47°; 6 mm: 28° |
| Tầm hồng ngoại | Up to 30 m |
| Bước sóng hồng ngoại | 850 nm |
| Độ phân giải video tối đa | 3840 × 2160 |
| Nén video | H.265/H.264/H.264+/H.265+ |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Âm thanh | Mono sound |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Công suất 1.2 W; mức áp suất âm thanh tối đa 95 dB tại 10 cm |
| Lưu trữ | micro SD/SDHC/SDXC, tối đa 512 GB |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Cổng báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| PoE | 802.3af, Class 3 |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W qua 12 VDC; 10 W qua PoE |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, tilt 0° đến 75°, rotate 0° đến 360° |
| Kích thước | Ø 138.3 mm × 124.5 mm |
| Trọng lượng camera | Khoảng 840 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Deep Learning | Face Capture; phân loại người và phương tiện; bảo vệ chu vi |
| Sự kiện thông minh | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection |
| Giao diện mạng | ONVIF Profile S, Profile G, Profile T; ISAPI; SDK |
Hikvision DS-2CD2386G2-ISU/SL là camera IP turret 8MP thuộc dòng AcuSense, sử dụng…
Xem chi tiếtCatalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898