Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 523 sản phẩm theo bộ lọc hiện tại.
| Cảm biến hình ảnh | 2 MP CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 (H) × 1080 (V) |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.02 Lux @ (F2.2, AGC ON), 0 Lux với IR |
| Thời gian màn trập | PAL: 1/25 s đến 1/50,000 s; NTSC: 1/30 s đến 1/50,000 s |
| Ngày & đêm | ICR |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0 đến 360°, Tilt: 0 đến 75°, Rotate: 0 đến 360° |
| Hệ thống tín hiệu | PAL/NTSC |
| Loại ống kính | Ống kính tiêu cự cố định 2.8 mm, 3.6 mm |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 97°, dọc 54°, chéo 113° |
| Góc nhìn 3.6 mm | Ngang 77°, dọc 43°, chéo 90° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Loại đèn bổ trợ | Smart, IR, White Light |
| Tầm xa IR | Up to 40 m |
| Tầm xa ánh sáng trắng | Up to 40 m |
| Chuyển đổi thông số hình ảnh | STD/HIGH-SAT/HIGHLIGHT |
| Cài đặt hình ảnh | Brightness, Sharpness, Smart IR |
| Tốc độ khung hình TVI | 1080p @ 30 fps, 1080p @ 25 fps |
| Tốc độ khung hình AHD | 1080p @ 30 fps, 1080p @ 25 fps |
| Tốc độ khung hình CVI | 1080p @ 30 fps, 1080p @ 25 fps |
| CVBS | PAL/NTSC |
| WDR | Digital WDR |
| Tăng cường hình ảnh | DWDR/BLC/HLC/Global |
| Cân bằng trắng | Auto/Manual |
| AGC | Có |
| Đầu ra video | TVI/AHD/CVI/CVBS có thể chuyển đổi |
| Vật liệu | Mặt trước kim loại, thân chính bằng nhựa |
| Kích thước | 78.9 mm × 75.4 mm × 216.6 mm |
| Trọng lượng | Max. 340 g |
| Điều kiện hoạt động | -40 °C đến 60 °C; độ ẩm 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất | Max. 5 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Hikvision DS-2CE17D0T-EXLF là camera HDTVI 2MP dạng thân trụ, sử dụng cảm…
Xem chi tiết
| Cảm biến | 2 MP CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 (H) × 1080 (V) |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.02 Lux @ (F2.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Thời gian màn trập | PAL: 1/25 s to 1/50,000 s; NTSC: 1/30 s to 1/50,000 s |
| Ngày/Đêm | ICR |
| Điều chỉnh góc | Pan 0 to 360°, Tilt 0 to 90°, Rotate 0 to 360° |
| Hệ thống tín hiệu | PAL/NTSC |
| Loại ống kính | Fixed focal lens, 2.8 and 3.6 mm optional |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 97°, dọc 54°, chéo 113° |
| Góc nhìn 3.6 mm | ngang 77°, dọc 43°, chéo 90° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Loại đèn hỗ trợ | White Light; IR |
| Khoảng cách IR | Up to 20 m |
| Khoảng cách ánh sáng trắng | Up to 20 m |
| Tốc độ khung hình TVI | 1080p @ 30 fps, 1080p @ 25 fps |
| Tốc độ khung hình AHD | 1080p @ 30 fps, 1080p @ 25 fps |
| Tốc độ khung hình CVI | 1080p @ 30 fps, 1080p @ 25 fps |
| CVBS | PAL/NTSC |
| WDR | Digital WDR |
| Cải thiện hình ảnh | DWDR/BLC/HLC/Global |
| Cài đặt hình ảnh | Brightness, Sharpness, Smart IR |
| Cân bằng trắng | Auto/Manual |
| AGC | Yes |
| Đầu ra video | Switchable TVI/AHD/CVI/CVBS |
| Vật liệu | Plastic |
| Kích thước | Ø70 mm × 138.8 mm |
| Trọng lượng | Max. 150 g |
| Điều kiện hoạt động | -40 °C to 60 °C, Humidity: 90% or less (non-condensation) |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất | Max. 3.2 W |
| Bảo vệ | IP67 |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
Camera Hikvision DS-2CE16D0T-EXLPF là camera thân mini 2MP Dual Light, sử dụng…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 2 MP CMOS |
|---|---|
| Hệ thống tín hiệu | PAL/NTSC |
| Độ phân giải | 1920 (H) × 1080 (V) |
| Tốc độ khung hình TVI | 1080p@25fps/30fps |
| Tốc độ khung hình AHD | 1080p@25fps/30fps |
| Tốc độ khung hình CVI | 1080p@25fps/30fps |
| CVBS | PAL/NTSC |
| Độ sáng tối thiểu | 0.02 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Thời gian màn trập PAL | 1/25 s đến 1/50,000 s |
| Thời gian màn trập NTSC | 1/30 s đến 1/50,000 s |
| Ống kính | 2.8 mm, 3.6 mm Fixed Lens |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 102°, dọc 55°, chéo 123° |
| Góc nhìn 3.6 mm | ngang 81°, dọc 42°, chéo 100° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày/Đêm | ICR |
| WDR | Digital WDR |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, Tilt 0° đến 75°, Rotation 0° đến 360° |
| Image Mode | STD/HIGH-SAT |
| AGC | Yes |
| Chế độ ngày/đêm | Auto/Color/BW (Black and White) |
| White Balance | Auto |
| AE Mode | DWDR, BLC, Global |
| Giảm nhiễu | 2D DNR |
| Chức năng | Brightness, Mirror, Smart IR, Sharpness |
| Video Output | Switchable TVI/AHD/CVI/CVBS |
| Điều kiện hoạt động | -40°C đến 60°C (-40°F đến 140°F), Humidity: 90% or less (non-condensing) |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất | Max. 3.3 W |
| Vật liệu | Plastic |
| Tầm xa hồng ngoại | Up to 20 m |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
| Kích thước | Φ 84.6 mm × 78.9 mm (Φ 3.33" × 3.11") |
| Trọng lượng | Approx. 195g (0.43 lb.) |
Hikvision DS-2CE76D0T-EXIPF là camera HDTVI 2MP dạng turret, sử dụng cảm biến…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 2 MP CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 (H) × 1080 (V) |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.01 Lux @(F1.6, AGC ON), 0 Lux với White Light |
| Thời gian màn trập | PAL: 1/12.5 s đến 1/50,000 s; NTSC: 1/15 s đến 1/50,000 s |
| Ngày/Đêm | ICR |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° đến 350°, Tilt: 0° đến 100° |
| Hệ thống tín hiệu | PAL/NTSC |
| Loại ống kính | 2.8 mm, 3.6 mm fixed lens |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 105°, dọc 59°, chéo 127° |
| Góc nhìn 3.6 mm | ngang 87°, dọc 46°, chéo 105° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Microphone | 1 |
| Khoảng cách thu microphone | bán kính tối đa 5 m |
| Speaker | công suất định mức 2 W |
| Phạm vi speaker | bán kính tối đa 5 m |
| Loại đèn bổ trợ | IR, White Light |
| Tầm xa IR | tối đa 25 m |
| Tầm xa ánh sáng trắng | tối đa 20 m |
| Cài đặt hình ảnh | Anti-banding, Brightness, Sharpness, Smart IR |
| Tốc độ khung hình | TVI: 1080p @25 fps/30 fps |
| Chế độ ngày/đêm | Auto/Color/BW (Black and White) |
| WDR | Digital WDR |
| Tăng cường hình ảnh | DWDR, BLC, HLC, Global, HLS |
| Giảm nhiễu | 2D DNR |
| Cân bằng trắng | Auto, Manual |
| Chức năng âm thanh | Echo Cancellation, AI Noise Reduction, Automatic Gain Control |
| Ngõ ra video | 1 HD analog output |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, max. 8.7 W |
| Chất liệu | Plastic |
| Kích thước | Ø123.7 mm × 110.8 mm |
| Trọng lượng | Approx. 340 g (0.75 lb.) |
| Điều kiện hoạt động | -40 °C đến 60 °C; độ ẩm 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
| Ngôn ngữ | English |
| Model khả dụng | DS-2CE70D0T-PTLTS(2.8mm); DS-2CE70D0T-PTLTS(3.6mm) |
HIKVISION DS-2CE70D0T-PTLTS là camera Turbo HDTVI 2MP dạng PT cố định, sử…
Xem chi tiết
| Loại camera | Camera turret cố định HDTVI |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 2 MP CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 (H) × 1080 (V) |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.01 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | PAL: 1/12.5 s đến 1/50,000 s; NTSC: 1/15 s đến 1/50,000 s |
| Ngày/Đêm | ICR |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, Tilt 0° đến 75°, Rotate 0° đến 360° |
| Hệ màu | PAL/NTSC |
| Ống kính | 2.8 mm, 3.6 mm cố định |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Góc nhìn ngang | 2.8 mm: 105°; 3.6 mm: 87° |
| Góc nhìn dọc | 2.8 mm: 59°; 3.6 mm: 46° |
| Góc nhìn chéo | 2.8 mm: 127°; 3.6 mm: 105° |
| Micro | 1, bán kính thu âm lên đến 5 m |
| Loa | Công suất 2 W, phạm vi lên đến 5 m |
| Đèn bổ trợ | Smart, IR |
| Tầm xa IR | Lên đến 40 m |
| Tầm xa ánh sáng trắng | Lên đến 40 m |
| Cài đặt hình ảnh | Anti-banding, Brightness, Sharpness, Smart IR |
| Tốc độ khung hình | TVI: 1080p @25 fps/30 fps |
| Chế độ ngày/đêm | Auto/Color/BW |
| WDR | Digital WDR |
| Cải thiện hình ảnh | DWDR, BLC, HLC, Global, HLS |
| Giảm nhiễu | 2D DNR |
| Cân bằng trắng | Auto, Manual |
| Chức năng âm thanh | Echo Cancellation, AI Noise Reduction, Automatic Gain Control |
| Đầu ra video | 1 HD analog output |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất tối đa | 7.5 W |
| Vật liệu | Thân chính bằng kim loại; vỏ bằng nhựa |
| Kích thước | Ø110 mm × 102.7 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 365 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Model khả dụng | DS-2CE78D0T-LTS(2.8mm), DS-2CE78D0T-LTS(3.6mm) |
HIKVISION DS-2CE78D0T-LTS là camera HDTVI dạng turret cố định 2MP, sử dụng…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 2 MP CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 (H) × 1080 (V) |
| Độ nhạy sáng | 0.01 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Thời gian màn trập | PAL: 1/12.5 s to 1/50,000 s; NTSC: 1/15 s to 1/50,000 s |
| Ngày/Đêm | ICR |
| Ống kính | 2.8 mm, 3.6 mm fixed lens |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 105°, dọc 59°, chéo 127° |
| Góc nhìn 3.6 mm | Ngang 87°, dọc 46°, chéo 105° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Tầm thu âm | Trong bán kính lên đến 5 m |
| Số lượng micro | 1 |
| Công suất loa | 2 W |
| Tầm loa | Trong bán kính lên đến 5 m |
| Loại đèn bổ sung | Smart, IR, White Light |
| Tầm hồng ngoại | Lên đến 30 m |
| Tầm ánh sáng trắng | Lên đến 20 m |
| Tốc độ khung hình | TVI: 1080p @25 fps/30 fps |
| Hệ màu | PAL/NTSC |
| WDR | Digital WDR |
| Giảm nhiễu | 2D DNR |
| Tăng cường hình ảnh | DWDR, BLC, HLC, Global, HLS |
| Cân bằng trắng | Auto, Manual |
| Chức năng âm thanh | Echo Cancellation, AI Noise Reduction, Automatic Gain Control |
| Ngõ ra video | 1 HD analog output |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, Tilt 0° đến 90°, Rotate 0° đến 360° |
| Nguồn điện | 12 VDC ± 25%, max. 7 W |
| Vật liệu | Metal |
| Kích thước | 179 mm × 66 mm × 69.1 mm |
| Điều kiện hoạt động | -40 °C đến 60 °C; Humidity 90% or less (non-condensing) |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
HIKVISION DS-2CE16D0T-LTS là camera thân HDTVI 2MP dạng Mini Bullet, sử dụng…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 2 MP CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 (H) × 1080 (V) |
| Độ nhạy sáng | 0.01 Lux @(F1.6, AGC ON), 0 Lux với ánh sáng trắng |
| Thời gian màn trập | PAL: 1/12.5 s đến 1/50,000 s; NTSC: 1/15 s đến 1/50,000 s |
| Ngày/Đêm | ICR |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, Tilt 0° đến 90°, Rotate 0° đến 360° |
| Hệ thống tín hiệu | PAL/NTSC |
| Loại ống kính | 2.8 mm, 3.6 mm ống kính cố định |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 105°, dọc 59°, chéo 127° |
| Góc nhìn 3.6 mm | Ngang 87°, dọc 46°, chéo 105° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Microphone | 1 microphone, thu âm trong bán kính lên đến 5 m |
| Loa | Công suất định mức 2 W, phạm vi trong bán kính lên đến 5 m |
| Loại đèn hỗ trợ | IR, ánh sáng trắng |
| Tầm xa hồng ngoại | Lên đến 25 m |
| Tầm xa ánh sáng trắng | Lên đến 20 m |
| Cài đặt hình ảnh | Anti-banding, Brightness, Sharpness, Smart IR |
| Tốc độ khung hình | TVI 1080p @25 fps/30 fps |
| Chế độ ngày/đêm | Auto/Color/BW |
| WDR | Digital WDR |
| Cải thiện hình ảnh | DWDR, BLC, HLC, Global, HLS |
| Giảm nhiễu | 2D DNR |
| Cân bằng trắng | Auto, Manual |
| Chức năng âm thanh | Echo Cancellation, AI Noise Reduction, Automatic Gain Control |
| Đầu ra video | 1 HD analog output |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, tối đa 5.7 W |
| Chất liệu | Plastic |
| Kích thước | 179 mm × 66 mm × 69.1 mm |
| Điều kiện hoạt động | -40 °C đến 60 °C; độ ẩm 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Giao tiếp | HIKVISION-C |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Hikvision DS-2CE16D0T-LPTS là camera HDTVI 2MP dạng thân trụ mini, sử dụng…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), Đen trắng: 0.001 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux với IR |
| Tiêu cự | 2.8 mm, 4 mm |
| Góc quan sát 2.8 mm | ngang 94°, dọc 49°, chéo 114° |
| Góc quan sát 4 mm | ngang 70°, dọc 35°, chéo 85° |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Loại đèn bổ trợ | IR, ánh sáng trắng |
| Tầm chiếu IR | lên đến 25 m |
| Tầm chiếu ánh sáng trắng | lên đến 25 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Quay ngang | 0° đến 345° |
| Quay dọc | 0° đến 80° |
| Tốc độ quay ngang | Lên đến 25°/s |
| Tốc độ quay dọc | Lên đến 20°/s |
| Bộ nhớ | Khe thẻ microSD/microSDHC/microSDXC, hỗ trợ tối đa 512 GB |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Luồng chính | 50 Hz/60 Hz: 20 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Wi-Fi | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ax |
| Băng tần Wi-Fi | 2.4 GHz đến 2.4835 GHz |
| Băng thông kênh Wi-Fi | 20/40 MHz |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10M/100M tự thích ứng |
| Giao thức mạng | IPv4/IPv6, HTTP, QoS, SMTP, NTP, RTSP, RTP, RTCP, TCP/IP, UDP, DHCP, Bonjour, SNMP, DNS, DDNS |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK |
| WDR | Digital WDR |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, hỗ trợ âm thanh hai chiều |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, phát hiện người, cảnh báo giả mạo video, cảnh báo ngoại lệ |
| Nguồn điện | 12 VDC ± 25%, 0.75 A, tối đa 9 W, đầu nguồn coaxial Ø5.5 mm |
| Kích thước | 131.9 mm × 163.9 mm × 312.6 mm |
| Trọng lượng | 600 g |
| Vật liệu | Nhựa |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 40 °C |
| Độ ẩm hoạt động | ≤ 95%, không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP66 (IEC 60529-2013) |
Camera Wifi 4MP Hikvision DS-2DE2C400MWG/W Hỗ trợ Wi-Fi 6 Ánh sáng kép…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng màu | 0.04 Lux @ (F2.0, AGC ON) |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0.01Lux @(F2.0, AGC ON) |
| Độ nhạy sáng khi IR | 0 Lux with IR |
| Tiêu cự | 2.8 mm, 4 mm |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 101°, dọc 56°, chéo 118° |
| Góc nhìn 4 mm | Ngang 78°, dọc 42°, chéo 92° |
| Khẩu độ | F2.0 |
| Loại đèn bổ sung | IR, White Light |
| Khoảng cách đèn trắng | up to 25 m |
| Khoảng cách IR | up to 25 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Phạm vi quay ngang | 0° đến 345° |
| Phạm vi nghiêng | 0° đến 80° |
| Tốc độ quay | Up to 25°/s |
| Tốc độ nghiêng | Up to 20°/s |
| Power-off Memory | Yes |
| Luồng chính 50 Hz | 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 768 x 432) |
| Luồng chính 60 Hz | 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 768 x 432) |
| Luồng phụ 50 Hz | 25 fps (768 x 432) |
| Luồng phụ 60 Hz | 30 fps (768 x 432) |
| Nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Chuẩn H.264 | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| Chuẩn H.265 | Main Profile |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/AAC-LC |
| Tốc độ bit AAC-LC | 16 Kbps, 32 Kbps, 64 Kbps |
| Tốc độ bit G.711ulaw | 64 Kbps |
| Tần số lấy mẫu âm thanh | 8 kHz/16 kHz |
| Lọc nhiễu môi trường | Yes |
| Giao thức | IPv4/IPv6, HTTP, QoS, SMTP, NTP, RTSP, RTP, RTCP, TCP/IP, UDP, DHCP, Bonjour, SNMP, DNS, DDNS |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ax |
| Dải tần Wi-Fi | 2.4 GHz đến 2.4835 GHz |
| Băng thông kênh Wi-Fi | 20/40 MHz |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Micro tích hợp | 1 |
| Loa tích hợp | 1 |
| Khe thẻ nhớ | microSD/microSDHC/microSDXC |
| Dung lượng thẻ nhớ tối đa | 512 GB |
| Sự kiện cơ bản | Motion detection, video tampering alarm, exception |
| Phát hiện mục tiêu | Human |
| Theo dõi tự động | Auto-tracking Lite |
| Chức năng hình ảnh | Digital WDR, BLC, HLC, 3D DNR |
| Mặt nạ riêng tư | 4 programmable rectangle privacy masks |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, 0.75 A |
| Công suất tối đa | 9 W |
| Đầu cấp nguồn | Ø 5.5 mm coaxial power plug |
| Chuẩn bảo vệ | IP66 (IEC 60529-2013) |
| Kích thước camera | 163.9 mm × 185.8 mm × 131.9 mm |
| Trọng lượng camera | 600 g |
Camera IP Wifi Mini PT 2MP Hikvision DS-2DE2C200MWG/W Hỗ trợ Wi-Fi 6…
Xem chi tiết
Thông Số Kĩ Thuật Của Camera WiFi DS-2CV1F43G2-LIDWFB Hybrid Light Bullet IP…
Xem chi tiếtCatalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898