Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 523 sản phẩm theo bộ lọc hiện tại.
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 3840 × 2160 |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON); Đen trắng 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| WDR | 120 dB True WDR |
| Ống kính | Motorized varifocal 2.8 đến 12 mm |
| Góc nhìn ngang | 108° đến 46° |
| Góc nhìn dọc | 58° đến 26° |
| Góc nhìn chéo | 127.4° đến 52° |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | Ø 14 |
| Tầm hồng ngoại | Lên đến 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Độ phân giải luồng chính | 3840 × 2160 |
| Tốc độ luồng chính | 50 Hz: 25 fps tại 3840 × 2160; 60 Hz: 24 fps tại 3840 × 2160 |
| Chuẩn nén | H.265/H.264/H.264+/H.265+ |
| Bit rate | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Âm thanh | Mono, lọc nhiễu môi trường |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Có, công suất 2 W |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Lưu trữ | Khe micro SD/SDHC/SDXC, tối đa 512 GB |
| Giao diện báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%; PoE 802.3at, Class 4 |
| Công suất | 12 VDC tối đa 14.5 W; PoE tối đa 18 W |
| Phân loại mục tiêu | Người và phương tiện bằng deep learning |
| Chức năng bảo vệ khu vực | Line crossing, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection |
| Face Capture | Có |
| Chuẩn bảo vệ | IP66, IK10 |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Kích thước | Ø 144.1 mm × 342.7 mm |
| Trọng lượng camera | Khoảng 1450 g |
| Nhiệt độ vận hành | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm vận hành | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
HIKVISION DS-2CD2686G2-IZSU/SL là camera IP thân trụ 8MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CD2646G2-IZSU/SL |
|---|---|
| Thương hiệu | Hikvision |
| Dòng sản phẩm | AcuSense |
| Loại camera | Camera IP thân trụ |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON); Đen trắng 0 Lux với IR |
| Ống kính | Varifocal motorized 2.8–12 mm |
| Góc nhìn ngang | 108° đến 30° |
| Góc nhìn dọc | 56° đến 17° |
| Góc nhìn chéo | 131° đến 35° |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | Ø14 |
| DORI | Wide D 64.0 m, O 25.4 m, R 12.8 m, I 6.4 m; Tele D 190 m, O 75.4 m, R 38.0 m, I 19.0 m |
| Hồng ngoại | Lên đến 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| WDR | 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Nén video | H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Luồng chính | 50 Hz tối đa 25 fps; 60 Hz tối đa 30 fps tại 2688 × 1520 |
| Luồng phụ | 50 Hz tối đa 25 fps; 60 Hz tối đa 30 fps |
| Luồng thứ ba | Tối đa 10 fps, tùy cài đặt |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Âm thanh | Mono sound |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Chuẩn ONVIF | Profile S, Profile G, Profile T |
| Lưu trữ | Khe microSD, hỗ trợ tối đa 256 GB theo datasheet của model |
| Âm thanh | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra; hỗ trợ âm thanh hai chiều |
| Báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Chức năng thông minh | Phát hiện vượt hàng rào ảo, xâm nhập, vùng đi vào, vùng đi ra; phân loại mục tiêu người và phương tiện |
| Cảnh báo | Đèn chớp và cảnh báo âm thanh |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%; PoE 802.3at Class 4 |
| Công suất | DC tối đa 13 W; PoE tối đa 15 W |
| Vật liệu | ADC12 |
| Kích thước | Ø144.1 mm × 345.7 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1445 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chống bụi nước | IP66 |
| Chống va đập | IK10 |
HIKVISION DS-2CD2646G2-IZSU/SL là camera IP thân trụ 4MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 3840 × 2160 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| WDR | 120 dB |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm, 4 mm, 6 mm tùy chọn |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Góc nhìn ngang | 2.8 mm: 111°; 4 mm: 87°; 6 mm: 51° |
| Góc nhìn dọc | 2.8 mm: 59°; 4 mm: 47°; 6 mm: 28° |
| Tầm hồng ngoại | Up to 30 m |
| Bước sóng hồng ngoại | 850 nm |
| Độ phân giải video tối đa | 3840 × 2160 |
| Nén video | H.265/H.264/H.264+/H.265+ |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Âm thanh | Mono sound |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Công suất 1.2 W; mức áp suất âm thanh tối đa 95 dB tại 10 cm |
| Lưu trữ | micro SD/SDHC/SDXC, tối đa 512 GB |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Cổng báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| PoE | 802.3af, Class 3 |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W qua 12 VDC; 10 W qua PoE |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, tilt 0° đến 75°, rotate 0° đến 360° |
| Kích thước | Ø 138.3 mm × 124.5 mm |
| Trọng lượng camera | Khoảng 840 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Deep Learning | Face Capture; phân loại người và phương tiện; bảo vệ chu vi |
| Sự kiện thông minh | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection |
| Giao diện mạng | ONVIF Profile S, Profile G, Profile T; ISAPI; SDK |
Hikvision DS-2CD2386G2-ISU/SL là camera IP turret 8MP thuộc dòng AcuSense, sử dụng…
Xem chi tiết
| Dòng sản phẩm | 4 MP AcuSense Strobe Light and Audible Warning Fixed Turret Network Camera |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| WDR | 120 dB |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Góc nhìn 2.8 mm | Horizontal 103°, Vertical 55°, Diagonal 123° |
| Góc nhìn 4 mm | Horizontal 83°, Vertical 45°, Diagonal 98° |
| Góc nhìn 6 mm | Horizontal 53°, Vertical 29°, Diagonal 62° |
| DORI 2.8 mm | D 60.0 m, O 23.8 m, R 12.0 m, I 6.0 m |
| DORI 4 mm | D 80.0 m, O 31.7 m, R 16.0 m, I 8.0 m |
| DORI 6 mm | D 120.0 m, O 47.6 m, R 24.0 m, I 12.0 m |
| Đèn bổ trợ | IR |
| Tầm xa hồng ngoại | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Cảnh báo trực quan | Yes |
| Luồng chính 50 Hz | 25 fps tại 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720 |
| Luồng chính 60 Hz | 30 fps tại 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720 |
| Nén video | H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Bit rate video | 32 Kbps to 8 Mbps |
| Âm thanh | Micro tích hợp, loa tích hợp, audio input/output |
| Công suất loa | 1.2 W |
| Thẻ nhớ | micro SD/SDHC/SDXC up to 512 GB |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Giao thức | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket |
| Phân loại mục tiêu | Human and vehicle targets classification based on deep learning |
| Deep Learning | Face Capture |
| Bảo vệ khu vực | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection |
| Nguồn | 12 VDC ± 25% |
| PoE | 802.3af, Class 3 |
| Công suất tối đa 12 VDC | 7.8 W |
| Công suất tối đa PoE | 8.8 W |
| Kích thước | Ø 138.3 mm × 124.5 mm |
| Trọng lượng camera | Approx. 825 g |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
HIKVISION DS-2CD2346G2-ISU/SL là camera IP 4MP AcuSense dạng turret cố định, sử…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | HIKVISION |
|---|---|
| Model | DS-2CD2326G2-ISU/SL |
| Dòng sản phẩm | AcuSense Strobe Light and Audible Warning Fixed Turret Network Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng màu | 0.002 Lux @ (F1.4, AGC ON) |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm, 4 mm và 6 mm tùy phiên bản |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 107°, dọc 57°, chéo 129° |
| Góc nhìn 4 mm | Ngang 86°, dọc 47°, chéo 102° |
| Tầm xa hồng ngoại | Lên đến 30 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Nén âm thanh | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Lưu trữ | Khe thẻ microSD, tối đa 256 GB |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Có, công suất tối đa 1.5 W |
| Cổng âm thanh | 1 ngõ vào và 1 ngõ ra |
| Ngõ vào báo động | 1 |
| Ngõ ra báo động | 1, tối đa 24 VDC/24 VAC, 1 A |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, giả mạo video, ngoại lệ |
| Sự kiện thông minh | Phát hiện vượt hàng rào, phát hiện xâm nhập |
| Phân loại mục tiêu | Người và phương tiện dựa trên deep learning |
| Face Capture | Có |
| Đàm thoại hai chiều | Có |
| Đèn chớp cảnh báo | Có |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.66 A, tối đa 8 W |
| PoE | 802.3af, Class 3, 36 V đến 57 V, tối đa 9.5 W |
| Kích thước | Ø138.3 mm × 115.4 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 780 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
HIKVISION DS-2CD2326G2-ISU/SL là camera IP AcuSense 2MP dạng turret cố định, sử…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON); B/W: 0 Lux with IR |
| Thời gian màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm, 4 mm, 6 mm tùy chọn |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Góc nhìn ngang | 2.8 mm: 103°; 4 mm: 83°; 6 mm: 53° |
| Góc nhìn dọc | 2.8 mm: 55°; 4 mm: 45°; 6 mm: 29° |
| Góc nhìn chéo | 2.8 mm: 123°; 4 mm: 98°; 6 mm: 62° |
| DORI | 2.8 mm: D 60.0 m, O 23.8 m, R 12.0 m, I 6.0 m; 4 mm: D 80.0 m, O 31.7 m, R 16.0 m, I 8.0 m; 6 mm: D 120.0 m, O 47.6 m, R 24.0 m, I 12.0 m |
| Hồng ngoại | IR, tầm xa lên đến 40 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Smart Supplement Light | Có |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps; 60 Hz: 30 fps tại 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720 |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps; 60 Hz: 30 fps tại 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360 |
| Luồng thứ ba | 10 fps tùy thiết lập |
| Chuẩn nén video | H.265/H.264/H.265+/H.264+/MJPEG tùy luồng |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| WDR | 120 dB True WDR |
| Âm thanh | Hỗ trợ âm thanh hai chiều |
| Chức năng AcuSense | Phân loại mục tiêu người và phương tiện dựa trên deep learning |
| Bảo vệ khu vực | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting |
| Cảnh báo chủ động | Đèn chớp và cảnh báo âm thanh |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, tilt 0° đến 90°, rotate 0° đến 360° |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%, 0.54 A, tối đa 6.5 W |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 8 W |
| Vật liệu | Kim loại |
| Kích thước | 72.9 mm × 73.3 mm × 191.1 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 590 g |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
HIKVISION DS-2CD2046G2-IU/SL là camera IP thân trụ 4MP thuộc dòng AcuSense, phù…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8"" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 1920 × 1080@25fps |
| Chuẩn nén | H.265+. |
| Hỗ trợ | 3 luồng dữ liệu. |
| Độ nhạy sáng | 0.002 lux |
| Ống kính | 2.8/4/6mm @F1.4; |
| Tầm xa đèn hồng ngoại | 40m. |
| Hỗ trợ | 3D DNR, BLC,HLC, chống ngược sáng WDR 120dB |
| Tính năng thông minh | Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vùng đi vào, phát hiện vùng đi ra, |
| Ứng dụng thuật toán | Trí tuệ nhân tạo, Lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra , độ chính xác có thể đạt 98.94% |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | tối đa 256GB, hỗ trợ tính năng ANR |
| Tích hợp | 1 mircro, 1 loa báo động. |
| Cảnh báo | bằng âm thanh ( do người dùng quy định ) và chớp đèn khi có sự kiện |
| Nguồn | 12VDC/POE |
| Tiêu chuẩn | IP66 |
| Hỗ trợ | dịch vụ HikConnect, tên miền CameraDDNS |
Tư vấn sản phẩm miễn phí Giá chưa bao gồm phí lắp…
Xem chi tiết
| Loại camera | 4 MP AcuSense EXIR Fixed Mini Dome Network Camera |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng màu | 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON) |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| WDR | 120 dB |
| Ống kính | Fixed focal lens |
| Tiêu cự | 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Góc nhìn ngang 2.8 mm | 102.7° |
| Góc nhìn ngang 4 mm | 82.8° |
| Hồng ngoại | Lên đến 30 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Chuẩn nén video | H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Main stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720); 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360); 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Audio | Mono sound |
| Tính năng âm thanh | Giao diện audio trên phiên bản -IS |
| Phân loại mục tiêu | Người và phương tiện dựa trên deep learning |
| Điều chỉnh góc | Pan -30° đến 30°, tilt 0° đến 75°, rotate 0° đến 360° |
| Kết nối mạng | Ethernet |
| PoE | 802.3af, Class 3 |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25% |
| Công suất tối đa | 7 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Chống va đập | IK08 |
| Kích thước | Ø110 mm × 57.4 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 380 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
HIKVISION DS-2CD2546G2-IS là camera IP Dome 4MP AcuSense dạng mini dome, sử…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CD2526G2-IS |
|---|---|
| Image Sensor | 1/2.8" Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.002 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: -30° to 30°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360° |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 107°, vertical FOV 57°, diagonal FOV 129°; 4 mm, horizontal FOV 86°, vertical FOV 47°, diagonal FOV 102° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.4 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1.1 m to ∞; 4 mm: 1.2 m to ∞ |
| DORI | 2.8 mm: D: 44 m, O: 17 m, R: 9 m, I: 4 m; 4 mm: D: 53 m, O: 21 m, R: 11 m, I: 5 m |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720); 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360); 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps; 60 Hz: 10 fps |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+; Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG; Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| SVC | H.264 and H.265 encoding |
| ROI | 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Built-in Microphone | Yes |
| On-board Storage | Built-in micro SD slot, up to 256 GB |
| Communication Interface | 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port |
| Power Supply | 12 VDC ± 25%, reverse polarity protection; PoE: 802.3af, Class 3 |
| Power Consumption | 12 VDC, max. 7 W; PoE max. 8.5 W |
| Protection | IP67, IK08 |
| Material | Metal |
Hikvision DS-2CD2526G2-IS là camera IP dome 2MP thuộc dòng AcuSense, sử dụng…
Xem chi tiết
Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOSĐộ phản giải: 2.0…
Xem chi tiếtCatalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898