Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 105 sản phẩm theo bộ lọc hiện tại.
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 70°, rotate: 0° to 355° |
| Loại ống kính | Varifocal Lens, motorized lens |
| Tiêu cự | 2.8 to 12 mm |
| Góc nhìn ngang | 95.9° to 29.2° |
| Góc nhìn dọc | 50.6° to 16.4° |
| Góc nhìn chéo | 114.7° to 33.5° |
| Ngàm ống kính | Ø 14 |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Loại đèn bổ trợ | IR |
| Tầm hồng ngoại | Up to 30 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Độ phân giải luồng chính | 20 fps (2560 × 1440) |
| Nén video luồng chính | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Nén video luồng phụ | H.265/H.264/MJPEG |
| Bit rate video | 32 Kbps to 8 Mbps |
| WDR | 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Khe thẻ nhớ | microSD/microSDHC/microSDXC, up to 256 GB |
| Phát hiện chuyển động | Hỗ trợ kích hoạt cảnh báo theo loại mục tiêu người và phương tiện |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.8 A, max. 9.6 W |
| PoE | 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, max. 11.5 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67, IK10 |
| Vật liệu | Metal |
| Kích thước | Ø 141 mm × 99.9 mm |
| Trọng lượng | Approx. 820 g |
HIKVISION DS-2CD1743G2-IZ là camera IP Dome 4MP sử dụng cảm biến 1/3"…
Xem chi tiết
Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1343G0-IUF - DS-2CD1343G0-IUF là…
Xem chi tiết
| Model bộ Kit | DS-J142I(STD)/NKS424W0H |
|---|---|
| Cấu hình | 2 camera IP WiFi 4MP + 1 đầu ghi NVS WiFi 4 kênh |
| Model camera | DS-2CV1043G2-LIDWFB |
| Số lượng camera | 2 |
| Model đầu ghi | DS-7104NI-S1/W |
| Số kênh đầu ghi | 4-ch |
| Cảm biến camera | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải camera | 4MP (2560 × 1440) |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Góc nhìn ngang | 94° |
| Góc nhìn dọc | 49° |
| Góc nhìn chéo | 114° |
| Hồng ngoại | Lên đến 30 m |
| Ánh sáng trắng | Lên đến 30 m |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Tính năng hình ảnh | DWDR, BLC, HLC, 3D DNR |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| Phát hiện chuyển động | Phân tích người và phương tiện |
| Kết nối WiFi camera | Wi-Fi 6 |
| Chuẩn WiFi đầu ghi | IEEE 802.11b/g/n/ax |
| Băng tần WiFi đầu ghi | 2.4 GHz |
| Tốc độ truyền WiFi đầu ghi | 150 Mbps |
| Băng thông đầu vào NVS | 20 Mbps |
| Băng thông đầu ra NVS | 20 Mbps |
| Độ phân giải ghi hình NVS | 6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Giao diện mạng NVS | 1 × RJ-45 10/100 Mbps |
| Lưu trữ NVS | MicroSD 32G/64G/128G/256G/512G |
| Chuẩn bảo vệ camera | IP66 |
| Nguồn camera | 12 VDC ± 25%, 0.5 A |
| Công suất camera | ≤ 6 W |
| Nhiệt độ hoạt động camera | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động camera | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Nguồn NVS | 12 VDC |
| Công suất NVS | ≤ 6 W |
| Kích thước NVS | 163 × 125 × 26 mm |
| Khối lượng NVS không HDD | ≤ 500 g |
| Phụ kiện Kit | 2 × IPC power adaptor, 1 × NVS power adaptor, RJ45 Cat5e UTP 1 m |
HIKVISION DS-J142I(STD)/NKS424W0H là bộ Kit camera IP WiFi 4MP gồm 2 camera…
Xem chi tiết
| Model | DS-2DE2C400MWG-4G |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ phân giải | 4MP |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 94°, dọc 49°, chéo 114° |
| Góc nhìn 4 mm | Ngang 70°, dọc 35°, chéo 85° |
| Pan | 0°–345° |
| Tilt | 0°–80° |
| Tốc độ Pan | Tối đa 25°/s |
| Tốc độ Tilt | Tối đa 20°/s |
| Độ nhạy sáng | Color 0.005 Lux @ F1.6, AGC ON; B/W 0 Lux với IR |
| Chiếu sáng bổ sung | Smart Hybrid Light, IR và White Light |
| Tầm chiếu sáng | Lên đến 30 m |
| Kết nối dữ liệu | 4G LTE |
| Phát hiện thông minh | Người và phương tiện |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| WDR | Digital WDR |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Chuẩn bảo vệ | IP66 |
| Nguồn điện | 12 VDC |
HIKVISION DS-2DE2C400MWG-4G là camera IP Mini PT 4MP hỗ trợ truyền dữ…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ phân giải | 4 MP |
| Ống kính | Fixed focal lens, 4 mm và 6 mm tùy chọn |
| Khẩu độ | 4 mm: F1.28; 6 mm: F1.6 |
| Độ sâu trường ảnh | 4 mm: 2.7 m đến ∞; 6 mm: 5.9 m đến ∞ |
| FOV 4 mm | Ngang 79°, dọc 43°, chéo 93° |
| FOV 6 mm | Ngang 49°, dọc 26°, chéo 57° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| DORI 4 mm | D 77 m, O 30 m, R 15 m, I 7 m |
| DORI 6 mm | D 128 m, O 50 m, R 25 m, I 12 m |
| Loại đèn bổ sung | IR |
| Tầm đèn IR | Performance mode tối đa 30 m; proactive mode tối đa 10 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Tốc độ khung hình luồng chính | 50 Hz: 12.5 fps; 60 Hz: 15 fps |
| Nén video | H.265/H.264; luồng phụ H.265/H.264/MJPEG |
| H.264+ | Hỗ trợ ở main stream trong Performance mode |
| H.265+ | Hỗ trợ ở main stream trong Performance mode |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Bitrate control | CBR, VBR |
| ROI | 1 vùng cố định cho main stream |
| SVC | H.264 và H.265 |
| WDR | Digital WDR |
| DNR | 3D DNR |
| BLC/HLC | Hỗ trợ |
| Cảm biến phát hiện | PIR + Radar |
| Phạm vi phát hiện PIR + Radar | Lên đến 12 m |
| Phát hiện thông minh | Người và phương tiện |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| Bộ nhớ trong | eMMC lên đến 8 GB |
| Khe thẻ nhớ | microSD/microSDHC/microSDXC lên đến 256 GB |
| Kết nối di động | LTE-TDD/LTE-FDD/WCDMA/GSM |
| SIM | Micro SIM |
| Tốc độ Cat 4 | Uplink 50 Mbps; Downlink 150 Mbps |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Tấm pin năng lượng mặt trời | 6.5 W |
| Pin | Lithium 51.46 Wh |
| Điện áp cấp nguồn | 12 VDC |
| Công suất tiêu thụ điển hình | 1.85 W khi 4G hoạt động |
| Công suất chờ | 80 mW |
| Công suất tối đa | 7 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67, IEC 60529-2013 |
| Kích thước | 213.7 mm × 292.4 mm × 188.7 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1.42 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
Thông số của Camera IP Hikvision DS-2XS2T41G1-ID/4G/C05S07 Độ phân giải 2688 x…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 (4 MP) |
| Tốc độ khung hình | 12.5 fps ở 2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720 |
| Ống kính | 4 mm hoặc 6 mm, tùy phiên bản |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Góc nhìn ống kính 4 mm | H 75°, V 40°, D 89° |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.0005 Lux @(F1.0, AGC ON); 0 Lux khi bật ánh sáng trắng |
| Chế độ ngày/đêm | ColorVu, hình ảnh màu 24/7 |
| Tầm xa ánh sáng trắng | 30 m |
| WDR | 120 dB |
| Tính năng hình ảnh | 3D DNR, BLC, HLC, AGC, AWB, ROI, Mirror Effect |
| Nén hình ảnh | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Phát hiện chuyển động | Có |
| Phát hiện người | Có |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, hỗ trợ đàm thoại hai chiều |
| Lưu trữ | Khe microSD tối đa 256 GB; bộ nhớ eMMC 64 GB |
| Giao tiếp di động | 4G, Micro SIM; LTE-TDD/LTE-FDD/TD-SCDMA |
| Giao thức/khả năng tương thích | ONVIF |
| Nguồn camera | 12 VDC ± 25% |
| Tấm pin năng lượng mặt trời | 40 W |
| Pin | 2 pin lithium dạng ternary |
| Chu kỳ pin | Hơn 500 chu kỳ |
| Bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +50°C |
| Điều chỉnh camera | Pan 0° đến 360°, Tilt -60° đến 0° |
| Điều chỉnh tấm pin | Pan 0° đến 358°, Tilt -40° đến 0° |
Hikvision DS-2XS2T47G1-LDH/4G/C18S40 là camera IP 4MP ColorVu sử dụng kết nối 4G…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), Đen trắng: 0.001 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux với IR |
| Tiêu cự | 2.8 mm, 4 mm |
| Góc quan sát 2.8 mm | ngang 94°, dọc 49°, chéo 114° |
| Góc quan sát 4 mm | ngang 70°, dọc 35°, chéo 85° |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Loại đèn bổ trợ | IR, ánh sáng trắng |
| Tầm chiếu IR | lên đến 25 m |
| Tầm chiếu ánh sáng trắng | lên đến 25 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Quay ngang | 0° đến 345° |
| Quay dọc | 0° đến 80° |
| Tốc độ quay ngang | Lên đến 25°/s |
| Tốc độ quay dọc | Lên đến 20°/s |
| Bộ nhớ | Khe thẻ microSD/microSDHC/microSDXC, hỗ trợ tối đa 512 GB |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Luồng chính | 50 Hz/60 Hz: 20 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Wi-Fi | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ax |
| Băng tần Wi-Fi | 2.4 GHz đến 2.4835 GHz |
| Băng thông kênh Wi-Fi | 20/40 MHz |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10M/100M tự thích ứng |
| Giao thức mạng | IPv4/IPv6, HTTP, QoS, SMTP, NTP, RTSP, RTP, RTCP, TCP/IP, UDP, DHCP, Bonjour, SNMP, DNS, DDNS |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK |
| WDR | Digital WDR |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, hỗ trợ âm thanh hai chiều |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, phát hiện người, cảnh báo giả mạo video, cảnh báo ngoại lệ |
| Nguồn điện | 12 VDC ± 25%, 0.75 A, tối đa 9 W, đầu nguồn coaxial Ø5.5 mm |
| Kích thước | 131.9 mm × 163.9 mm × 312.6 mm |
| Trọng lượng | 600 g |
| Vật liệu | Nhựa |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 40 °C |
| Độ ẩm hoạt động | ≤ 95%, không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP66 (IEC 60529-2013) |
Camera Wifi 4MP Hikvision DS-2DE2C400MWG/W Hỗ trợ Wi-Fi 6 Ánh sáng kép…
Xem chi tiết
Thông Số Kĩ Thuật Của Camera WiFi DS-2CV1F43G2-LIDWFB Hybrid Light Bullet IP…
Xem chi tiết
| Loại camera | Camera IP Bullet Wi-Fi cố định ngoài trời |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ phân giải | 4 MP |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ngày/đêm | IR cut filter |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° đến 360°, tilt: 0° đến 90°, rotate: 0° đến 360° |
| Loại ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm, 4 mm và 6 mm tùy chọn |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 94°, dọc 49°, chéo 114° |
| Góc nhìn 4 mm | Ngang 70°, dọc 35°, chéo 85° |
| Góc nhìn 6 mm | Ngang 46°, dọc 24°, chéo 54° |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Loại đèn bổ sung | IR, White Light |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Tầm chiếu sáng bổ sung | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Có |
| Luồng chính | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720); 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 20 fps (768 × 432); 60 Hz: 20 fps (768 × 432) |
| Nén video | Main stream: H.265/H.264; Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| H.264 | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 | Main Profile |
| Điều khiển bit rate | CBR, VBR |
| ROI | 1 fixed region cho main stream |
| WDR | Digital WDR |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| BLC/HLC | Có |
| Âm thanh | Mono sound |
| Nén âm thanh | G.711(ulaw)/(AAC-LC) |
| Âm thanh 2 chiều | Có |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Có |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n, IEEE802.11ax |
| Băng tần Wi-Fi | 2.4 GHz đến 2.4835 GHz |
| Băng thông kênh Wi-Fi | 20/40 MHz |
| Tốc độ truyền Wi-Fi | 11n: up to 300 Mbps |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Giao thức/API | ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK |
| Số người dùng | Up to 32 users |
| Phát hiện chuyển động | Hỗ trợ kích hoạt cảnh báo theo người và phương tiện |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, 0.55 A |
| Công suất tối đa | 6.5 W |
| Đầu cắm nguồn | Ø5.5 mm coaxial power plug |
| Chuẩn bảo vệ | IP66: IEC 60529-2013 |
| Vật liệu | Base: plastic, front cover: metal, back cover: plastic |
| Kích thước | 260.9 mm × 113.9 mm × 67.4 mm |
| Trọng lượng | Approx. 310 g |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30 °C đến 60 °C |
| Nhiệt độ khởi động và vận hành | -30 °C đến 60 °C |
Camera Wifi 4MP Hikvision DS-2CV1043G2-LIDWF Hỗ trợ Wi-Fi 6 Hiệu suất ban…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | HIKVISION |
|---|---|
| Model bộ kit | DS-J142I(STD)/NKS424W03H |
| Cấu hình | 1 camera Bullet WiFi 4MP + 1 camera Speed Dome WiFi 4MP + NVS WiFi 4 kênh |
| Camera Bullet | DS-2CV1043G2-LIDWF |
| Camera Speed Dome | DS-2DE2C400MWG/W |
| Cảm biến camera | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải camera | 2560 × 1440 |
| Ống kính | 2.8 mm |
| Chuẩn nén | H.265, H.265+, H.264, H.264+ |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON) |
| Chống ngược sáng/xử lý hình ảnh | DWDR, BLC, 3D DNR |
| Tầm quan sát Bullet | 30 m bằng hồng ngoại/ánh sáng trắng |
| Tầm quan sát Speed Dome | 25 m bằng hồng ngoại/ánh sáng trắng |
| Đàm thoại | Micro tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| Phát hiện | Phát hiện chuyển động, phân tích người và phương tiện |
| Chuẩn bảo vệ camera | IP66 |
| Xoay Speed Dome | Ngang 0° đến 345°, dọc 0° đến 80° |
| Đầu ghi NVS | DS-7104NI-S1/W |
| Số kênh NVS | 4 kênh IP |
| Độ phân giải ghi hình tối đa | 6MP |
| Băng thông đầu vào | 20 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 20 Mbps |
| Cổng mạng | 1 × RJ-45 10/100 Mbps |
| WiFi | 2.4 GHz, 150 Mbps |
| Chuẩn WiFi | IEEE 802.11b/g/n/ax |
| Lưu trữ | Micro SD 32GB/64GB/128GB/256GB/512GB |
| Nguồn NVS | 12 VDC, 1 A |
HIKVISION DS-J142I(STD)/NKS424W03H là bộ kit camera IP WiFi 4MP gồm 1 camera…
Xem chi tiếtCatalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898