Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 105 sản phẩm theo bộ lọc hiện tại.
| Model | DS-2DE2A404IW-DE3/W |
|---|---|
| Thương hiệu | HIKVISION |
| Loại camera | 4 MP 4× IR PTZ Network Wi-Fi Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Tốc độ khung hình | 25 fps (2560 × 1440, hệ thống 50 Hz) |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON); B/W: 0.001 Lux @(F1.6, AGC ON); 0 Lux with IR |
| Ống kính | 2.8 mm đến 12 mm |
| Zoom quang | 4× |
| Zoom số | 16× |
| Góc nhìn ngang | 96.7° đến 31.6° |
| Góc nhìn dọc | 51.1° đến 17.7° |
| Góc nhìn chéo | 115.1° đến 36.3° |
| Hồng ngoại | Tối đa 20 m |
| WDR | 120 dB |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Chống rung | EIS |
| Quay ngang | 0° đến 355° |
| Quay dọc | 0° đến 90° |
| Tốc độ Pan/Tilt | Có thể cấu hình 0.1° đến 100°/s |
| Số preset | 300 |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Wi-Fi | Hỗ trợ |
| Âm thanh | Micro tích hợp; hỗ trợ Audio In/Audio Out |
| Báo động | Hỗ trợ Alarm In/Alarm Out |
| Thẻ nhớ | MicroSD tối đa 256 GB |
| Nguồn cấp | 12 VDC và PoE |
| Chống bụi/nước | IP66 |
| Chống va đập | IK10 |
Camera IP Speed Dome 4MP HIKVISION DS-2DE2A404IW-DE3/W là camera PTZ mini hỗ…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | HIKVISION |
|---|---|
| Model | DS-2DE7A425IW-AEB(T5) |
| Loại camera | 4 MP 25× IR Network Speed Dome |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Tốc độ khung hình | 25 fps @ 2560 × 1440 (50 Hz); 24 fps @ 2560 × 1440 (60 Hz) |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0.001 Lux@(F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Ống kính | 4.8 mm tới 120 mm |
| Zoom quang học | 25× |
| Zoom kỹ thuật số | 16× |
| Góc quan sát ngang | 57.6° tới 2.5° (wide-tele) |
| Góc quan sát dọc | 34.4° tới 1.4° (wide-tele) |
| Khẩu độ tối đa | F1.6 |
| Khoảng cách hồng ngoại | Lên tới 200 m |
| Pan | 360° |
| Tilt | -15° tới 90° (auto flip) |
| Tốc độ pan | 0.1° đến 160°/s; preset speed 240°/s |
| Tốc độ tilt | 0.1° đến 120°/s; preset speed 200°/s |
| Preset | 300 |
| Patrol | 8 patrols, tối đa 32 preset cho mỗi patrol |
| Pattern | 4 pattern scans |
| Chuẩn nén | H.265+, H.265, H.264+, H.264, MJPEG |
| Số luồng video | 3 |
| WDR | 120 dB |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Chống rung | EIS |
| Chống sương mù | Defog |
| AI | Deep learning phân loại mục tiêu người và phương tiện |
| Face capture | Tối đa 5 khuôn mặt cùng lúc |
| Lưu trữ | microSD/SDHC/SDXC, tối đa 256 GB |
| Audio | 1 đầu vào, 1 đầu ra |
| Alarm | 2 đầu vào, 1 đầu ra |
| Nguồn | 24 VAC, Hi-PoE |
| Công suất tối đa | 42 W |
| Bảo vệ | IP66, IK10 |
| Chống sét | 6KV |
HIKVISION DS-2DE7A425IW-AEB là camera IP Speed Dome 4MP thuộc dòng PTZ 7-inch,…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON); 0 Lux with white light |
| Tốc độ màn trập | 1/1 đến 1/30,000 s |
| Ngày/Đêm | 24/7 colorful imaging |
| Ống kính | 4 mm |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Trường nhìn ngang | 88.7° |
| Trường nhìn dọc | 46.5° |
| Trường nhìn chéo | 105.0° |
| Đèn bổ trợ | White Light |
| Tầm xa đèn ánh sáng trắng | up to 30 m |
| Quay ngang | 350° |
| Quay dọc | 0° đến 90° |
| Tốc độ pan | 0.1° đến 60°/s; preset 60°/s |
| Tốc độ tilt | 0.1° đến 50°/s; preset 50°/s |
| Preset | 300 |
| Định vị 3D | Có |
| Video chính | 50 Hz: 25 fps; 60 Hz: 30 fps tại 2560 × 1440 |
| Nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264; H.265/H.264/MJPEG |
| Số luồng video | 3 |
| ROI | 8 vùng cố định cho mỗi luồng |
| Nén âm thanh | G.711alaw, G.711ulaw, G.722.1, G.726, MP2L2, AAC, PCM |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Tính năng AcuSense | Phân loại mục tiêu người và phương tiện |
| Chụp khuôn mặt | Tối đa 5 khuôn mặt đồng thời |
| Sự kiện thông minh | Vượt hàng rào, xâm nhập, vào khu vực, ra khỏi khu vực |
| Micro/loa | Tích hợp |
| Nguồn | 12 VDC, 3.33 A hoặc PoE 802.3at, 42.5 đến 57 VDC, 0.6 A |
| Công suất tối đa | 16 W, bao gồm tối đa 4 W cho đèn ánh sáng trắng |
| Bảo vệ | IP66; chống sét 6000 V, bảo vệ quá áp và quá độ điện áp |
| Chống sương mờ | Có |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 65°C |
| Độ ẩm hoạt động | ≤ 90% |
| Kích thước | 179.3 mm × 120 mm × 182 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1.125 kg |
HIKVISION DS-2DE3A400BW-DE/W là camera IP PTZ 4MP thuộc dòng Network PTZ, sử…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Tốc độ khung hình | 30 fps |
| Độ nhạy sáng màu | 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON) |
| Độ nhạy sáng khi dùng ánh sáng trắng | 0 Lux |
| Tốc độ màn trập | 1/1 đến 1/30,000 s |
| Chế độ ngày/đêm | 24/7 colorful imaging |
| Tiêu cự | 4 mm |
| Trường nhìn ngang | 88.7° |
| Trường nhìn dọc | 46.5° |
| Trường nhìn chéo | 105.0° |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Loại đèn bổ sung | White Light |
| Khoảng cách ánh sáng trắng | lên đến 30 m |
| Phạm vi quay ngang | 350° |
| Phạm vi quay dọc | 0° đến 90° |
| Tốc độ quay ngang | 0.1° đến 60°/s, preset 60°/s |
| Tốc độ quay dọc | 0.1° đến 50°/s, preset 50°/s |
| Số preset | 300 |
| Bộ nhớ khi mất nguồn | Có |
| Zoom kỹ thuật số | 16x |
| WDR | 120 dB |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Hỗ trợ HLC | Có |
| Âm thanh | Microphone và speaker tích hợp |
| Phân loại mục tiêu | Người và phương tiện dựa trên deep learning |
| Chụp khuôn mặt | Tối đa 5 khuôn mặt được phát hiện và chụp đồng thời |
| Chuẩn bảo vệ | IP66 |
| Kết nối nguồn | PoE |
HIKVISION DS-2DE3A400BW-DE là camera IP PT 4MP thuộc dòng ColorVu, sử dụng…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | HIKVISION |
|---|---|
| Model | DS-2DE2C400SCG-E |
| Loại camera | 4 MP ColorVu Network Speed Dome |
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.001 Lux @(F1.0, AGC ON), 0 Lux with Light |
| Tiêu cự | 2.8 mm/4 mm |
| Góc nhìn 2.8 mm | ngang 105.7°, dọc 57.3°, chéo 124.9° |
| Góc nhìn 4 mm | ngang 88.7°, dọc 44.7°, chéo 107.5° |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Loại đèn hỗ trợ | White Light |
| Tầm xa đèn sáng trắng | lên đến 30 m |
| Smart Supplement Light | Có |
| Pan | 0° đến 340° |
| Tilt | -5° đến 105° |
| Tốc độ Pan | cấu hình từ 4° đến 21°/s |
| Tốc độ Tilt | cấu hình từ 4° đến 19°/s |
| Luồng chính 50 Hz | 25 fps tại 2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720 |
| Luồng chính 60 Hz | 30 fps tại 2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720 |
| Luồng phụ 50 Hz | 25 fps tại 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360 |
| Luồng phụ 60 Hz | 30 fps tại 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360 |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| WDR | Digital WDR |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Lưu trữ | Khe thẻ microSD/SDHC/SDXC tích hợp, tối đa 256 GB |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Có |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Giao thức | IPv4/IPv6, HTTP, HTTPS, QoS, DNS, DDNS, NTP, RTSP, RTP, TCP/IP, UDP, DHCP, Bonjour |
| API | Open Network Video Interface, ISAPI, SDK |
| Chuẩn bảo vệ | IP66 |
HIKVISION DS-2DE2C400SCG-E là camera IP Speed Dome 4MP thuộc dòng ColorVu, sử…
Xem chi tiết
Tư vấn sản phẩm miễn phí Giá chưa bao gồm phí lắp…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| WDR | 120 dB |
| Ngày/đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Góc nhìn 2.8 mm | 103° ngang, 55° dọc, 123° chéo |
| Góc nhìn 4 mm | 83° ngang, 45° dọc, 98° chéo |
| Góc nhìn 6 mm | 53° ngang, 29° dọc, 62° chéo |
| Hồng ngoại | Up to 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps; 60 Hz: 30 fps |
| Nén video | H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Bitrate video | 32 Kbps to 8 Mbps |
| WDR hình ảnh | 120 dB |
| Âm thanh | 1 micro tích hợp, 1 loa tích hợp |
| Công suất loa | 2 W |
| Khe thẻ nhớ | microSD/microSDHC/microSDXC, up to 512 GB |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Cổng báo động | 1 input, 1 output |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%; PoE: 802.3af, Class3 |
| Công suất tối đa | 12 V, max. 10.5 W; PoE, max. 12 W |
| Vật liệu | Aluminum alloy body |
| Kích thước | Ø 105 mm × 287.6 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1135 g |
| Nhiệt độ vận hành | -30 °C to 60 °C |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 (IEC 60529-2013) |
HIKVISION DS-2CD2T46G2-ISU/SL là camera IP thân trụ 4MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CD2T46G2-4I |
|---|---|
| Loại camera | 4 MP AcuSense Fixed Bullet Network Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2592 × 1944 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON); B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Ống kính | 2.8 mm, 4 mm, 6 mm |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Chuẩn ngàm | M12 |
| Góc quan sát ngang | 2.8 mm: 103°; 4 mm: 83°; 6 mm: 53° |
| Góc quan sát dọc | 2.8 mm: 55°; 4 mm: 45°; 6 mm: 28° |
| Góc quan sát chéo | 2.8 mm: 123°; 4 mm: 98°; 6 mm: 62° |
| DORI | 2.8 mm: D 60.0 m, O 23.8 m, R 12.0 m, I 6.0 m; 4 mm: D 80.0 m, O 31.7 m, R 16.0 m, I 8.0 m; 6 mm: D 120.0 m, O 47.6 m, R 24.0 m, I 12.0 m |
| Tầm xa hồng ngoại | Up to 80 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| WDR | 120 dB |
| Nén video | Main stream H.265/H.264/H.265+/H.264+; Sub-stream H.265/H.264/MJPEG; Third stream H.265/H.264 |
| Bitrate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| Số luồng | 3 |
| ROI | 1 fixed region for each stream |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port |
| Lưu trữ | Khe microSD, tối đa 256 GB |
| ONVIF | Profile S, Profile G, Profile T |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%; PoE 802.3af, Class 3 |
| Công suất tối đa | 12 VDC: 10.5 W; PoE: 12 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 (IEC 60529-2013) |
| Vật liệu | Metal except for sunshield |
| Kích thước | Ø 105 mm × 289.5 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1075 g |
| Nhiệt độ khởi động và vận hành | -30°C to 60°C |
| Độ ẩm | 95% or less (non-condensing) |
HIKVISION DS-2CD2T46G2-4I là camera IP thân trụ AcuSense 4MP, sử dụng cảm…
Xem chi tiết
| Thương hiệu | Hikvision |
|---|---|
| Model | DS-2CD2T46G2-2I |
| Dòng sản phẩm | AcuSense Powered-by-DarkFighter Fixed Bullet Network Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| WDR | 120 dB |
| Loại ống kính | Fixed focal lens |
| Tiêu cự | 2.8 mm, 4 mm, 6 mm |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Kiểu iris | Fixed |
| Góc nhìn ngang | 2.8 mm: 103°; 4 mm: 83°; 6 mm: 53° |
| Góc nhìn dọc | 2.8 mm: 55°; 4 mm: 45°; 6 mm: 28° |
| Góc nhìn chéo | 2.8 mm: 123°; 4 mm: 98°; 6 mm: 62° |
| Tầm DORI | 2.8 mm: D 60.0 m, O 23.8 m, R 12.0 m, I 6.0 m; 4 mm: D 80.0 m, O 31.7 m, R 16.0 m, I 8.0 m; 6 mm: D 120.0 m, O 47.6 m, R 24.0 m, I 12.0 m |
| Tầm xa hồng ngoại | Up to 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Loại đèn bổ sung | IR |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720); 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360); 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Luồng thứ ba | 50 Hz/60 Hz: 10 fps, hỗ trợ trong một số thiết lập |
| Chuẩn nén video | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+; Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG; Third stream: H.265/H.264 |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, reverse polarity protection; PoE 802.3af, Class 3 |
| Công suất tiêu thụ | 12 VDC, 0.63 A, max. 7.5 W; PoE, max. 9 W |
| Cổng nguồn | Ø 5.5 mm coaxial power plug |
| Vật liệu | Metal except for sunshield |
| Kích thước | Ø 105 mm × 289.5 mm |
| Trọng lượng | Approx. 1075 g |
| Bảo vệ | IP67 (IEC 60529-2013) |
Hikvision DS-2CD2T46G2-2I là camera IP thân trụ 4MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiết
| Model | DS-2CD2646G2-IZSU/SL |
|---|---|
| Thương hiệu | Hikvision |
| Dòng sản phẩm | AcuSense |
| Loại camera | Camera IP thân trụ |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON); Đen trắng 0 Lux với IR |
| Ống kính | Varifocal motorized 2.8–12 mm |
| Góc nhìn ngang | 108° đến 30° |
| Góc nhìn dọc | 56° đến 17° |
| Góc nhìn chéo | 131° đến 35° |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Ngàm ống kính | Ø14 |
| DORI | Wide D 64.0 m, O 25.4 m, R 12.8 m, I 6.4 m; Tele D 190 m, O 75.4 m, R 38.0 m, I 19.0 m |
| Hồng ngoại | Lên đến 60 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| WDR | 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Nén video | H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Luồng chính | 50 Hz tối đa 25 fps; 60 Hz tối đa 30 fps tại 2688 × 1520 |
| Luồng phụ | 50 Hz tối đa 25 fps; 60 Hz tối đa 30 fps |
| Luồng thứ ba | Tối đa 10 fps, tùy cài đặt |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Âm thanh | Mono sound |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Chuẩn ONVIF | Profile S, Profile G, Profile T |
| Lưu trữ | Khe microSD, hỗ trợ tối đa 256 GB theo datasheet của model |
| Âm thanh | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra; hỗ trợ âm thanh hai chiều |
| Báo động | 1 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Chức năng thông minh | Phát hiện vượt hàng rào ảo, xâm nhập, vùng đi vào, vùng đi ra; phân loại mục tiêu người và phương tiện |
| Cảnh báo | Đèn chớp và cảnh báo âm thanh |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%; PoE 802.3at Class 4 |
| Công suất | DC tối đa 13 W; PoE tối đa 15 W |
| Vật liệu | ADC12 |
| Kích thước | Ø144.1 mm × 345.7 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1445 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chống bụi nước | IP66 |
| Chống va đập | IK10 |
HIKVISION DS-2CD2646G2-IZSU/SL là camera IP thân trụ 4MP thuộc dòng AcuSense, sử…
Xem chi tiếtCatalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898