| Model | TC-C32XN 2ENA-28 |
|---|
| Loại camera | Camera IP dạng turret/dome 2MP |
|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" CMOS |
|---|
| Độ phân giải tối đa | 2MP, 1920×1080@30fps |
|---|
| Độ nhạy sáng | Color 0.02Lux@(F1.6, AGC ON), B/W 0Lux with IR |
|---|
| Ống kính | Cố định 2.8mm, ngàm M12, khẩu độ F1.6 |
|---|
| Góc nhìn | 90.7° ngang, 50.9° dọc, 102.7° chéo |
|---|
| DORI | Detect 40.0m, Observe 15.9m, Recognize 8.0m, Identify 4.0m |
|---|
| Hồng ngoại | 2 IR LEDs, bước sóng 850nm, khoảng cách đến 30m |
|---|
| Đèn trắng | 2 White LEDs, khoảng cách chiếu sáng trắng đến 15m |
|---|
| Chuẩn nén video | S+265/H.265/H.264B/H.264M/H.264H |
|---|
| Bitrate video | 32k~4Mbps |
|---|
| Âm thanh | G.711A/G.711U, tần số lấy mẫu 8kHz, 1 micro tích hợp |
|---|
| Tính năng hình ảnh | BLC, HLC, AGC, 3D DNR, DWDR, Defog, Privacy Mask 4 vùng |
|---|
| Cảnh báo | Smart Alarm phát hiện người và phương tiện; cảnh báo xung đột địa chỉ IP; Trigger Capture |
|---|
| Giao thức mạng | RTSP, HTTP, TCP, UDP, ICMP, DHCP, DNS, NTP, IPv4, SSH, Unicast |
|---|
| Tương thích hệ thống | P2P, ONVIF Profile S/T, SDK, CGI, Milestone |
|---|
| Cổng mạng | 1×RJ-45 10/100 Base-T |
|---|
| Nguồn cấp | PoE IEEE 802.3af, công suất tối đa 3W |
|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -30℃~60℃ |
|---|
| Độ ẩm hoạt động | ≤95%RH |
|---|
| Kích thước | 117×117×96mm |
|---|
| Khối lượng cả bì | 0.34kg |
|---|