| Model | TC-C35TS Spec:I8/A/E/Y/M/H/2.7-13.5mm/V4.1 |
|---|
| Loại camera | Camera IP thân trụ, hồng ngoại, ống kính motorized |
|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch CMOS |
|---|
| Độ phân giải công bố | 5MP; catalog quốc tế ghi 2880×1620@30fps, trang sản phẩm hãng ghi 2560×1920@30fps |
|---|
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu 0.002 Lux tại F1.6, AGC bật; đen trắng 0 Lux khi bật IR |
|---|
| Ống kính | Motorized 2.7–13.5mm, khẩu độ F1.6 |
|---|
| Góc quan sát | Ngang 98.3°–32.2°; dọc 54.9°–18.2°; chéo 125.6°–37° |
|---|
| Hồng ngoại | Smart IR, 4 đèn IR 850nm, khoảng cách đến 80m |
|---|
| Chống ngược sáng | WDR 120dB, hỗ trợ BLC và HLC |
|---|
| Chuẩn nén video | S+265, H.265, H.264B, H.264M, H.264H, Motion JPEG |
|---|
| Xử lý hình ảnh | 3D DNR, AGC, Defog, ROI, Corridor Mode, Privacy Mask |
|---|
| Phân tích thông minh | Phân loại người/xe, Tripwire, Double Tripwire, Perimeter, bỏ quên/mất đồ vật, đếm người và Face Capture |
|---|
| Âm thanh | Tích hợp micro; hỗ trợ 1 ngõ vào và 1 ngõ ra âm thanh |
|---|
| Lưu trữ cục bộ | microSD, microSDHC hoặc microSDXC tối đa 512GB |
|---|
| Giao tiếp mạng | 1 cổng RJ-45 10/100 Base-T; ONVIF Profile S/T/G/M, RTSP, RTMP, SDK và CGI |
|---|
| Báo động và điều khiển | 2 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra relay, RS-485 và nút reset |
|---|
| Nguồn cấp | DC 12V ±25% hoặc PoE IEEE 802.3af; công suất tối đa cần đối chiếu theo phiên bản tài liệu/lô hàng |
|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 65°C |
|---|
| Bảo vệ | IP67, chống xung điện 4000V và ESD 6000V |
|---|
| Kích thước thân máy | 264 × 106 × 106mm |
|---|