BẢNG BÁO GIÁ SWITCH DAHUA NĂM 2025

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Phân phối switch Poe DAHUA 2025:

BẢNG BÁO GIÁ SWITCH DAHUA NĂM 2025

STTMã sản phẩmTính năng kỹ thuậtGiá bán lẻGiá bán sỉ
GIGA SWITCH  
1PFS3005-5GTSwitch Layer 2 unmanaged 5 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 10G
– Tốc độ truyền tải gói tin 7.44Mpps
– Cổng giao tiếp: 5*10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 1Mb
– Nguồn: DC 5V/0.6A
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 100x64x25
– Khối lượng: 170g
640,000320,000
2PFS3008-8GTSwitch Layer 2 unmanaged 8 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 16G
– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 11.9Mpps
– Cổng giao tiếp: 8* 10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 1.5Mb
– Nguồn: DC 9V/1A
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 186x106x33
– Khối lượng: 508g
1,350,000675,000
3PFS3016-16GTSwitch Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 32G
– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23.8Mpps
– Cổng giao tiếp: 16* 10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 294x178x44
– Khối lượng: 1,36Kg
2,640,0001,320,000
4PFS3024-24GTSwitch Layer 2 unmanaged 24 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 48G
– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 35.7Mpps
– Cổng giao tiếp: 24* 10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 6KV
– Kích thước (mm): 294x178x44
– Khối lượng: 1,43Kg
3,580,0001,790,000
5PFS5424-24TSwitch Layer 2 unmanaged
– Tính năng L2+ mạnh mẽ.
– Khả năng xử lý mạnh mẽ.
– Chiến lược kiểm soát an ninh hoàn hảo
– Cơ chế bảo vệ hoàn hảo.
– Quản lý và bảo trì thuận tiện.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE 802.3ad,IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3ae, IEEE 802.3x, IEEE 802.3az.
– Cổng giao tiếp:10/100/1000BASE-T port x 20, Combo 1000BASE-T/SFP port x 4
– Khả năng chuyển đổi: 350Gbps
– Khả năng lưu trữ MAC: 32K
– Môi trường hoạt động: Độ ẩm 5%-95%, Nhiệt độ -10*C-55*C
– Nguồn: AC 100~240V
– Kích thước: 440(L)×285(W)×44.5(H)mm
– Khối lượng: <5kg
25,000,00012,500,000
POE SWITCH PHỔ THÔNG  
6PFS3005-4ET-36Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
– Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps.
– Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤36W
– Hỗ trợ tối đa 4 camera 2Mp
– Khả năng chuyển đổi: 1G.
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
– Nguồn: AC100~240V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 170x100x35
– Khối lượng: 500g
595,0001,190,000
7PFS3005-4P-58Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
– Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps.
– Chế độ mở rộng: tốc độ độc lập của port 1-4 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m.
– Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤85W
– Khả năng chuyển đổi: 1G.
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
– Nguồn: DC51V/1.25A
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 100x100x26
– Khối lượng: 259g
730,0001,460,000
8PFS3106-4P-60Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤60W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 6.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 150x150x30
– Khối lượng: 480g
1,220,0002,440,000
9PFS3009-8ET-65Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1 * 10/100 Base-T, 8 * 10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤65W
– Hỗ trợ tối đa 5 camera 2Mp
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 1.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 205x115x35
– Khối lượng: 700g
1,900,000950,000
10PFS3009-8ET-96Switch Dahua PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X.
– Chế độ mở rộng: tốc độ độc lập của port 1-8 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m.
– Cổng giao tiếp: 1 * 10/100 Base-T, 8 * 10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 1.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 190x100x30
– Khối lượng: 480g
2,420,0001,210,000
11PFS3110-8P-96Switch Dahua PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 7.6G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 150x100x42
– Khối lượng: 540g
3,420,0001,710,000
12S1000-8TPSwitch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: port 1-2≤60W, port 3-4≤30W, port 5-8≤15.4W, Tổng cộng ≤120W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 7.6G
– Khả năng lưu trữ MAC: 8K
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước: 300mm×220mm×44.4mm
– Khối lượng: 2.66kg
7,780,0003,890,000
13VTNS1060APoE Switch
– Max kết nối 6 màn hình bằng Cat5e với chuẩn Dahua POE
– Điện áp 24V , kích thước 179mm*107mm*30mm, trọng lượng 0.3Kg
1,040,000520,000
POE SWITCH CÔNG NGHIỆP  
14PFS4210-8GT-DPSwitch Dahua PoE hai lớp.
– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
– 8*10/100/1000 Base-T(cấp nguồn PoE), 2*100/1000 Base-X, cổng 1 và cổng 2 hỗ trợ Hi-PoE (60W)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤120W
– Hỗ trợ tối đa 4 camera 2Mp
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
– Khả năng chuyển đổi: 28G
– Tốc độ chuyển tiếp gói: 14,88Mpps
– Nguồn: AC 9~57V
– Chống sét: 4KV
15,900,0007,950,000
15PFS4218-16ET-190Switch Dahua PoE hai lớp.
– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
– Hỗ trợ cổng ‘Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300)
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 2*1000 Base-X (Combo port), 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤190W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
– Khả năng chuyển đổi: 8.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
8,700,0004,350,000
16PFS4018-16P-250Switch Dahua PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
-Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤250W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 24.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước: 442mm×124mm×44.5mm
– Khối lượng: 2.69kg
15,820,0007,910,000
17PFS4226-24ET-240Switch Dahua PoE hai lớp.
– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
– Hỗ trợ cổng ‘Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300)
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp:2*10/100/1000 Base-T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤240W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
– Khả năng chuyển đổi: 8.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
10,840,0005,420,000
18PFS4026-24P-370Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 24*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 24.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước: 442mm×124mm×44.5mm
– Khối lượng: 2.79kg
21,200,00010,600,000
EPOE SWITCH  
19PFL2106-4ET-96Switch PoE hai lớp.
– Hỗ trợ chuyển tiếp PoE đường dài lên đến 800m với công nghệ ePoE của Dahua
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Cổng 1,2,3 ≤30W, Cổng 4 ≤60WTổng cộng ≤96W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 6.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
– Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30*C-65*C
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 150x100x30
– Khối lượng: 480g
4,400,0002,200,000

SWITCH DAHUA

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

Switch TENDA TEG1005D

Chi tiết xin liên hệ:

Nguyễn Trường Thi

Nguyễn Trường Thi là Người sáng lập kiêm CEO với hơn 9 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực camera và viễn thông. Anh có nền tảng vững chắc về bán hàng, lắp đặt camera và các dịch vụ liên quan, được tích lũy qua việc thành lập và lãnh đạo Công ty Trường Thịnh Telecom chuyên cung cấp các giải pháp giám sát như camera WiFi, hệ thống quan sát IP có dây và thiết bị viễn thông. Anh sở hữu chuyên môn được rèn luyện qua các dự án kinh doanh thực tế và là một chuyên gia tận tụy trong lĩnh vực công nghệ an ninh.