Màn hình tương tác YING VIVISION 100 inch 4K Android 14 là màn hình tương tác theo tài liệu kỹ thuật YING VIVISION, sử dụng panel D-LED độ phân giải 4K và nền tảng Android 14.0.
Thông số màn hình
| Kích thước màn hình | 100 inch |
|---|---|
| Loại đèn nền | D-LED |
| Độ phân giải | 3840 × 2160 |
| Tỷ lệ hiển thị | 16:09 |
| Độ sáng | ≥ 300 cd/m² (Min) |
| Độ tương phản | 5600:1 |
| Thời gian phản hồi | 6 ms |
| Khoảng cách điểm ảnh | Nguồn bảng trang 1 ghi 0.1625 (H) × 0.4875 (V) mm – cần xác minh |
| Tần số quét | 60 Hz |
| Góc nhìn | 178° (H) / 178° (V) |
| Độ bão hòa màu | 72% NTSC |
| Diện tích hiển thị | 2204,6 × 1239,9 mm (theo bản vẽ trang 2) |
| Đường chéo vùng hiển thị | 2529,4 mm (theo bản vẽ trang 2) |
| Độ sâu màu | 1.07G (8 bit + FRC) |
| Tuổi thọ | 30.000 giờ |
Cấu hình hệ thống
| Chip | MT9679 |
|---|---|
| Hệ điều hành | Android 14.0 |
| CPU | Quad Core ARM Cortex-A73, 1.5 GHz |
| GPU | Mali G52MC1 |
| RAM | 4 GB (tùy chọn 8 GB) |
| ROM | 32 GB (tùy chọn 128 GB) |
Nguồn điện
| Điện áp | 100V~240V/AC, 50/60Hz |
|---|---|
| Công suất tối đa (không bao gồm OPS) | ≤ 326W (theo bảng trang 1 – cần xác minh) |
| Nguồn OPS | 19V |
| Công suất chờ | < 0,5W |
Cổng kết nối
| Đầu vào nguồn AC | ×1 |
|---|---|
| Loa | 8Ω 10W × 2 |
| MIC IN | ×1 |
| LINE OUT | ×1 |
| USB 3.0 Type-A | ×1 |
| TOUCH OUT | ×1 |
| HDMI IN | ×2 |
| USB 2.0 | ×1 |
| RJ45 IN | ×1 |
| RS232 | ×1 |
| OPTICAL OUT | ×1 |
| Cổng trước – USB chia sẻ | ×3, USB Type-A tiêu chuẩn |
| Cổng trước – USB Type-C | ×1, USB 3.0 Type-C tiêu chuẩn |
| Cổng trước – HDMI IN | ×1, HDMI Type-A |
| Cổng trước – TOUCH OUT | ×1, USB 2.0 Type-B |
Camera / Micro – tùy chọn mua thêm
| Camera/Micro | Hỗ trợ mô-đun camera; tích hợp 8 micro dạng mảng trong cấu hình tùy chọn |
|---|---|
| Độ phân giải hiệu dụng cao nhất | 3840 × 3380 (13 triệu điểm ảnh), tương thích ngược; 4800W/4800W, tùy chọn AI |
| Khoảng cách thu âm hiệu quả | 10 m |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu micro | 61 dB (94 dB SPL@1kHz, A-weighted) |
| Xử lý âm thanh | Khử tiếng vọng / Beamforming / loại bỏ tiếng ồn / AGC / tăng cường giọng nói |
Điều kiện môi trường
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃-10°~40℃ |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -10℃~60℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 20%~80% |
| Độ ẩm bảo quản | 10%~60% |
| Thời gian sử dụng tối đa | 24 giờ × 7 ngày |
Kết cấu
| Kích thước máy | 2259,2 × 1328,6 × 98,9 mm (theo bản vẽ trang 2) |
|---|---|
| VESA | 800 × 400 mm (theo bản vẽ trang 2) |
| Khung viền | Hợp kim nhôm |
| Mặt sau | Nắp sau bằng kim loại |
| Màu vỏ | Màu đen; tùy chọn phối bạc / tùy chỉnh màu |
| Khối lượng / kích thước đóng gói | Cần xác minh – bảng trang 1 lặp lại số liệu của bản 85 inch |
Phụ kiện
| Ăng-ten Wi-Fi | ≥ 1 |
|---|---|
| Bút viết cảm ứng | 1 cái |
| Điều khiển từ xa | 1 cái |
| Sách hướng dẫn | 1 quyển |
| Dây nguồn 1,8 m | 1 cái |
| Giá treo tường kèm vít | 1 bộ |
| Bộ trình chiếu không dây | Tùy chọn mua thêm |
| Bút cảm ứng AI | Tùy chọn mua thêm |
Lưu ý nội bộ: sản phẩm đang để trạng thái nháp vì tài liệu nguồn có một số thông số cần xác minh lại trước khi công bố.

