Router Wifi 7 eKitEngine HuaWei AR180
Router Wifi7 (2.4GHz và 5GHz)Số lượng kết nối tối đa100 client.Kết nối MESH không dây tối đa8 APBán kính vùng phủ tối ưu20mQuản lý tối…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Model | DS-3E1318P-EI |
|---|---|
| Cổng PoE | 16 × 100 Mbps PoE RJ45 |
| Uplink | 2 × gigabit combos |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Ngân sách PoE | 230 W |
| Công suất mỗi cổng | 30 W |
| Switching capacity | 7.2 Gbps |
| Packet forwarding rate | 5.3568 Mpps |
| PoE Long Range | Up to 300 m ở chế độ Extend |
| Chống sét | 6 kV |
| Kích thước | 440 mm × 44 mm × 220.8 mm |
| Vỏ | Kim loại, thiết kế không quạt |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | DS-3E1318P-EI |
|---|---|
| Loại thiết bị | 16 Port Fast Ethernet Smart PoE Switch |
| Số cổng | 16 × 100 Mbps PoE RJ45 ports, 2 × gigabit combos |
| Loại cổng | RJ45, full duplex, MDI/MDI-X adaptive |
| Tiêu chuẩn mạng | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z |
| Chế độ chuyển tiếp | Store-and-forward switching |
| Chế độ hoạt động | Standard mode, Extend mode |
| Cổng ưu tiên | Ports 1 to 8 |
| Cổng truyền khoảng cách xa | Ports 1 to 16 |
| Bảng địa chỉ MAC | 16 K |
| Khả năng chuyển mạch | 7.2 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 5.3568 Mpps |
| Bộ nhớ đệm | 4 Mbits |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af, IEEE 802.3at |
| Cổng PoE | Ports 1 to 16 |
| Công suất tối đa mỗi cổng | 30 W |
| Ngân sách PoE | 230 W |
| Truyền PoE khoảng cách xa | Up to 300 m ở chế độ Extend |
| Quản lý thiết bị | Remote upgrade, khôi phục thông số mặc định, xem logs, cấu hình thông số mạng cơ bản |
| Hiển thị topology | Hỗ trợ |
| Cấu hình cổng | Hỗ trợ rate, flow control và switch configuration |
| Link Aggregation | Static link aggregation trên G1, G2 |
| Cảnh báo trạng thái | Device status, PoE_MAX và PoE status alarm |
| Thống kê cổng | Tốc độ truyền/nhận thời gian thực và tốc độ đỉnh trong 7 ngày |
| Chức năng VLAN | IEEE 802.1Q VLAN |
| PoE Watchdog | Tự động phát hiện và khởi động lại camera không phản hồi |
| Loop Prevention | IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP |
| QoS | Port-based priority configuration, SP, WRR priority schedule mode |
| Chống sét | 6 kV cho cổng PoE |
| Vỏ | Kim loại, thiết kế không quạt |
| Khối lượng tịnh | 2.59 kg |
| Kích thước | 440 mm × 44 mm × 220.8 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -10° đến 55° C |
| Độ ẩm hoạt động | 5% đến 95% (không ngưng tụ) |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC, 50/60Hz, maximum 2.5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 250 W |
| Nguồn công suất | 250 W |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.