Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 1.173 sản phẩm.
| Mã sản phẩm | DS-7716NXI-K4/16P(E) |
|---|---|
| Loại thiết bị | Đầu ghi hình mạng NVR 16 kênh |
| Kênh camera IP | 16 kênh |
| Băng thông vào | 160 Mbps |
| Băng thông ra | 160 Mbps |
| Chuẩn nén video | H.265+, H.265, H.264+, H.264 |
| Độ phân giải ghi hình | 12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080P/UXGA/720P/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Giải mã | 16 kênh 1080p@30fps khi AI bật; 20 kênh 1080p@30fps khi AI tắt |
| Phát lại đồng thời | 16 kênh |
| Cổng HDMI | 1 cổng, tối đa 4K 3840 × 2160@30Hz |
| Cổng VGA | 1 cổng, tối đa 1920 × 1080@60Hz |
| Cổng mạng | 1 RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| Cổng PoE | 16 RJ-45 10/100 Mbps, IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE | ≤ 200 W |
| Cổng SATA | 4 cổng SATA, hỗ trợ tối đa 16 TB mỗi HDD |
| Cổng USB | 2 × USB 2.0 phía trước, 1 × USB 3.0 phía sau |
| Cổng báo động | 16 ngõ vào/4 ngõ ra |
| Cổng nối tiếp | 2 RS-485 half-duplex, 1 RS-232 |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 50 W, không gồm HDD |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90% |
| Kích thước | 440 × 391 × 72 mm |
| Trọng lượng | ≤ 5 kg, không gồm HDD |
Hỗ trợ tối đa: 16 kênh camera IP Độ phân giải ghi…
Xem chi tiết
| Model | DS-7716NXI-K4/16P(D) |
|---|---|
| Loại thiết bị | 16-ch PoE 1.5U K Series AcuSense 4K NVR |
| Số kênh IP | 16-ch |
| Băng thông đầu vào | 160 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 160 Mbps |
| Độ phân giải ghi hình | 12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Giải mã khi AI bật | 2-ch@12 MP (30 fps)/3-ch@8 MP (30 fps)/6-ch@4 MP (30 fps)/12-ch@1080p (30 fps) |
| Giải mã khi AI tắt | 2-ch@12 MP (30 fps)/4-ch@8 MP (30 fps)/8-ch@4 MP (30 fps)/16-ch@1080p (30 fps) |
| Phát lại đồng thời | 16-ch |
| Cổng PoE | 16 cổng |
| Giao diện mạng | 1 RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| Ổ cứng | 4 giao diện SATA |
| Dung lượng mỗi HDD | tối đa 16 TB |
| Cổng HDMI | 1-ch, tối đa 4K (3840 × 2160)/30Hz |
| Cổng VGA | 1-ch |
| USB | 2 × USB 2.0 phía trước, 1 × USB 3.0 phía sau |
| Serial | 2 RS-485 (half-duplex), 1 RS-232 |
| Ngõ vào/ra báo động | 16/4 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90% |
| Kích thước (W × D × H) | 445 × 400 × 75 mm |
| Nguồn điện | 100 đến 240 VAC, 50 đến 60Hz |
Hikvision DS-7716NXI-K4/16P(D) là đầu ghi NVR 16 kênh thuộc dòng AcuSense, hỗ…
Xem chi tiết
| Model | DS-7716NXI-K4(D) |
|---|---|
| Loại thiết bị | 16-ch 1.5U K Series AcuSense 4K NVR |
| Số kênh camera IP | Tối đa 16 kênh |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Khả năng giải mã | Tối đa 2-ch@12 MP hoặc 4-ch@8 MP hoặc 8-ch@4 MP hoặc 16-ch@1080p |
| Băng thông đầu vào | Tối đa 160 Mbps |
| Phân tích người và phương tiện | 2 kênh, giảm báo động giả |
| Motion Detection 2.0 | Tất cả các kênh |
| Nhận diện khuôn mặt | 1 kênh nhận diện khuôn mặt từ luồng video hoặc 4 kênh nhận diện khuôn mặt từ ảnh khuôn mặt |
| Tìm kiếm thông minh | Có |
| Phát lại đồng bộ | 16 kênh |
| Cổng SATA | 4 giao tiếp SATA |
| Dung lượng HDD | Tối đa 16 TB mỗi HDD |
| Cổng mạng | 2 × 10/100/1000 Mbps Ethernet tự thích ứng |
| Cổng xuất hình | HDMI và VGA đồng thời |
| Độ phân giải HDMI | Tối đa 4K |
| Mã hóa H.265+ | Có |
| Hik-Connect | Có |
Hikvision DS-7716NXI-K4(D) là đầu ghi IP NVR 16 kênh thuộc dòng K…
Xem chi tiết
| Loại thiết bị | NVR IP 32 kênh |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | K Series AcuSense 4K NVR |
| Số kênh camera IP | 32-ch |
| Băng thông đầu vào | 256 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 160 Mbps |
| Định dạng giải mã | H.265/H.265+/H.264+/H.264 |
| Độ phân giải ghi hình | 12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Khả năng giải mã khi AI bật | 2-ch@12 MP (30 fps)/3-ch@8 MP (30 fps)/6-ch@4 MP (30 fps)/12-ch@1080p (30 fps) |
| Khả năng giải mã khi AI tắt | 2-ch@12 MP (30 fps)/4-ch@8 MP (30 fps)/8-ch@4 MP (30 fps)/16-ch@1080p (30 fps) |
| Phát lại đồng thời | 16-ch |
| Ngõ ra HDMI | 1-ch, tối đa 4K (3840 × 2160)/30Hz |
| Ngõ ra VGA | 1-ch, tối đa 1920 × 1080/60Hz |
| Ngõ ra âm thanh | 1-ch, RCA (Linear, 1 KΩ) |
| Đàm thoại hai chiều | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ, sử dụng ngõ vào âm thanh) |
| Phân tích khuôn mặt | So sánh ảnh khuôn mặt, chụp khuôn mặt, tìm kiếm ảnh khuôn mặt |
| Thư viện khuôn mặt | Tối đa 16 thư viện, tổng cộng tối đa 20.000 ảnh; mỗi ảnh ≤ 4 MB; tổng dung lượng ≤ 1 GB |
| Hiệu suất phát hiện và phân tích khuôn mặt | 1-ch, 8 MP |
| So sánh ảnh khuôn mặt | 4-ch |
| Motion Detection 2.0 bằng thiết bị | Tất cả kênh, tối đa 4 MP; khi bật Enhanced SVC tối đa 8 MP |
| Bảo vệ chu vi bằng thiết bị | 2-ch, 4 MP; phân tích người và phương tiện |
| Giao diện mạng | 2 × RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| Giao thức mạng | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP™, HTTP, HTTPS |
| Kết nối từ xa | 128 |
| API | ONVIF (profile S/G); SDK; ISAPI |
| Ổ cứng | 4 × SATA |
| Dung lượng mỗi HDD | Tối đa 16 TB |
| Cổng RS-485 | 2, half-duplex |
| Cổng RS-232 | 1 |
| Alarm In/Out | 16/4 |
| USB | Mặt trước 2 × USB 2.0; mặt sau 1 × USB 3.0 |
| Nguồn điện | 100 to 240 VAC, 50 to 60Hz |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 20 W (without HDD) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C to 55 °C (14 °F to 131 °F) |
| Độ ẩm hoạt động | 10 to 90 % |
| Kích thước (W × D × H) | 445 × 400 × 75 mm |
| Khối lượng | ≤ 5 kg (without HDD) |
Hikvision DS-7732NXI-K4(D) là đầu ghi hình IP NVR 32 kênh thuộc dòng…
Xem chi tiết
| Model | DS-7716NI-M4/16P |
|---|---|
| Loại thiết bị | M Series 8K NVR |
| Đầu vào video IP | 16-ch |
| Băng thông vào | 256 Mbps |
| Băng thông ra | 256 Mbps |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Khả năng giải mã | 2-ch@32 MP (30 fps); 3-ch@24 MP (30 fps); 4-ch@16MP (30 fps); 6-ch@12MP (30 fps); 10-ch@8 MP (30 fps); 13-ch@6 MP (30 fps); 16-ch@5 MP (30 fps) |
| Phát lại đồng thời | 16-ch |
| Ghi hình Dual-Stream | Hỗ trợ |
| Ngõ ra HDMI 1 | 8K (7680 × 4320)/30Hz, 4K (3840 × 2160)/60Hz |
| Ngõ ra HDMI 2 | 4K (3840 × 2160)/60Hz |
| Ngõ ra VGA | 1920 × 1080/60Hz |
| Cổng mạng | 1 × RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| Cổng PoE | 16 × RJ-45 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE | ≤ 200 W |
| Số cổng SATA | 4 |
| Dung lượng mỗi ổ | Up to 16 TB |
| Cổng eSATA | 1 |
| USB | Mặt trước 2 × USB 2.0; mặt sau 1 × USB 3.0 |
| Cổng serial | 2 × RS-485 (half-duplex), 1 × RS-232 |
| Alarm In/Out | 16/9 |
| Nguồn cấp | 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 15 W (without HDD and PoE off) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C to 55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% to 90% |
| Chassis | 19-inch rack-mounted 1.5U chassis |
| Kích thước (W × D × H) | 445 × 400 × 75 mm |
| Trọng lượng | ≤ 5 kg (without HDD) |
| Kết nối từ xa | 128 |
| Giao thức mạng | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP™, HTTP, HTTPS, ONVIF(Version 2.2), OTAP |
Hikvision DS-7716NI-M4/16P là đầu ghi IP NVR 16 kênh, tích hợp 16…
Xem chi tiết
| Số kênh IP | 64 kênh |
|---|---|
| Độ phân giải camera IP | Lên đến 32 MP |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Băng thông đầu vào | 400 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 400 Mbps |
| Độ phân giải ghi hình | 32 MP/24 MP/12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Khả năng giải mã | 2-ch@32 MP/2-ch@24 MP/4-ch@12 MP/8-ch@8 MP/16-ch@4 MP/32-ch@1080p |
| Phát lại đồng bộ | 16 kênh |
| Ngõ ra HDMI 1 | Tối đa 8K (7680 × 4320)/30Hz |
| Ngõ ra HDMI 2 | Tối đa 4K (3840 × 2160)/60Hz |
| Ngõ ra VGA | 1920 × 1080/60Hz |
| Giao diện mạng | 2 × RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| Giao diện ổ cứng | 4 × SATA |
| Dung lượng ổ cứng | Tối đa 16 TB mỗi ổ |
| Giao diện eSATA | 1 × eSATA |
| Cổng báo động | 16 ngõ vào/9 ngõ ra |
| Giao diện nối tiếp | 2 × RS-485, 1 × RS-232 |
| USB | 2 × USB 2.0 mặt trước, 1 × USB 3.0 mặt sau |
| Nguồn điện | 100 đến 240 VAC, 50 đến 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 15 W (không HDD) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90% |
| Kiểu khung | Rack 19-inch, 1.5U |
| Kích thước | 445 × 400 × 75 mm |
| Trọng lượng | ≤ 5 kg (không HDD) |
Hikvision DS-7764NI-M4 là đầu ghi hình IP NVR 64 kênh thuộc dòng…
Xem chi tiết
| Cổng PoE | 16 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps |
|---|---|
| Tiêu chuẩn PoE | IEEE 802.3 af/at |
| Tổng công suất PoE | 200W |
| Định dạng video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Khả năng giải mã | 16 kênh @ 1080p |
| Băng thông đầu vào | Lên đến 256Mbps |
| Nhận dạng khuôn mặt | Hỗ trợ 4 kênh |
| Phát hiện chuyển động 2.0 | Hỗ trợ 32 kênh |
| Bảo vệ vành đai | Hỗ trợ 2 kênh |
Số kênh IP: 32 kênh Băng thông đầu vào: 256Mbps Băng thông…
Xem chi tiết
| Model | DS-7732NI-M4/16P |
|---|---|
| Loại thiết bị | M Series 8K NVR |
| Đầu vào video IP | 32-ch |
| Độ phân giải IP tối đa | 32 MP |
| Băng thông đầu vào | 320 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 400 Mbps |
| Chuẩn nén | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Khả năng giải mã | 2-ch@32 MP (30 fps)/2-ch@24 MP (30 fps)/4-ch@12 MP (20 fps)/8-ch@8 MP (25 fps)/16-ch@4 MP (30 fps)/32-ch@1080p (30 fps) |
| Phát lại đồng thời | 16-ch |
| Ghi hình hai luồng | Có |
| HDMI 1 | 8K (7680 × 4320)/30Hz, 4K (3840 × 2160)/60Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và các mức thấp hơn theo tài liệu |
| HDMI 2 | 4K (3840 × 2160)/60Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và các mức thấp hơn theo tài liệu |
| VGA | 1920 × 1080/60Hz |
| CVBS | 1-ch, BNC (1.0 Vp-p, 75 Ω) |
| Audio output | 1-ch, RCA (Linear, 1 KΩ) |
| Two-way audio | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) |
| Giao diện mạng | 1 × RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| Cổng PoE | 16 × RJ-45 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE | ≤ 200 W |
| Giao diện SATA | 4 |
| Dung lượng mỗi ổ HDD | Lên tới 16 TB |
| Giao diện eSATA | 1 |
| Kết nối từ xa | 128 |
| Nguồn điện | 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90% |
| Kiểu chassis | 19-inch rack-mounted 1.5U |
| Kích thước | 440 × 389 × 72 mm |
| Khối lượng | ≤ 5 kg (without HDD) |
Hikvision DS-7732NI-M4/16P là đầu ghi NVR 32 kênh thuộc dòng M Series,…
Xem chi tiết
| Số kênh IP | 32-ch |
|---|---|
| Độ phân giải IP đầu vào | Lên đến 32 MP |
| Băng thông đầu vào | 320 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 400 Mbps |
| Chuẩn giải mã | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Khả năng giải mã | 2-ch@32 MP (30 fps) + 2-ch@8 MP (30 fps); 10-ch@8 MP (30 fps); 20-ch@4 MP (30 fps); 40-ch@1080p (30 fps) |
| Phát lại đồng thời | 16-ch |
| Ghi hình hai luồng | Hỗ trợ |
| HDMI 1 | 8K (7680 × 4320)/30Hz; 4K (3840 × 2160)/60Hz |
| HDMI 2 | 4K (3840 × 2160)/60Hz |
| VGA | 1920 × 1080/60Hz |
| CVBS | 1-ch, BNC (1.0 Vp-p, 75 Ω) |
| Audio Output | 1-ch, RCA (Linear, 1 KΩ) |
| Two-Way Audio | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ, sử dụng audio input) |
| Giao diện mạng | 2 × RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích nghi |
| Kết nối từ xa | 128 |
| SATA | 4 giao diện SATA |
| Dung lượng mỗi ổ | Lên đến 16 TB |
| eSATA | 1 giao diện |
| RAID | N/A |
| Serial | 2 × RS-485 (half-duplex), 1 × RS-232 |
| Alarm In/Out | 16/9 |
| USB | Mặt trước 2 × USB 2.0; mặt sau 1 × USB 3.0 |
| Nguồn điện | 100 đến 240 VAC, 50 đến 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 15 W (không HDD) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90% |
| Kích thước | 445 × 400 × 75 mm |
| Khối lượng | ≤ 5 kg (không HDD) |
| Kiểu chassis | 19-inch rack-mounted 1.5U |
Hikvision DS-7732NI-M4 là đầu ghi hình IP NVR 32 kênh thuộc dòng…
Xem chi tiết
| Model | DS-7632NXI-K2/16P(D) |
|---|---|
| Loại thiết bị | Đầu ghi IP NVR AcuSense 32 kênh |
| Số kênh camera IP | 32 kênh |
| Số cổng PoE | 16 cổng RJ-45 PoE |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE tổng | ≤ 200 W |
| Băng thông vào | 256 Mbps |
| Băng thông ra | 160 Mbps |
| Cổng mạng | 1 × RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Khả năng giải mã | 2 kênh 12 MP, 3 kênh 8 MP, 6 kênh 4 MP hoặc 12 kênh 1080p khi AI bật |
| Ngõ ra HDMI | 1 × HDMI, tối đa 4K 3840 × 2160/30 Hz |
| Ngõ ra VGA | 1 × VGA, tối đa 1920 × 1080/60 Hz |
| Số ổ cứng | 2 × SATA |
| Dung lượng HDD hỗ trợ | Tối đa 16 TB cho mỗi HDD |
| Cổng USB | 1 × USB 2.0 mặt trước và 1 × USB 2.0 mặt sau |
| Ngõ vào/ra báo động | 4 ngõ vào/1 ngõ ra |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 15 W khi không gắn HDD và tắt PoE |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 55 °C |
| Kích thước | 385 × 315 × 52 mm |
| Trọng lượng | ≤ 3 kg, không bao gồm HDD |
| Giao thức mạng | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP, HTTP, HTTPS |
| Chuẩn giao tiếp | ONVIF Profile S/G, SDK, ISAPI |
Đầu ghi NVR Hikvision DS-7632NXI-K2/16P(D) chính hãng, dùng cho hệ thống camera…
Xem chi tiếtSo sánh thông số kỹ thuật giữa các model cùng nhóm VẬT TƯ LẤY RỜI THÊM - CÁC ĐẦU BÁO.
| Thông số kỹ thuật |
Chân đế lắp cho đầu báo hồng ngoại ngoài trời Hikvision DS-PDB-EX-SBKT
|
Chân đế cho đàu báo hồng ngoại lắp được hết cho các loại đầu báo hồng ngoại của HIK
|
Chân đế cho đàu báo hồng ngoại lắp được hết cho các loại đầu báo hồng ngoại của HIK
|
|---|---|---|---|
| Model | DS-PDB-EX-SBKT | DS-PDB-IN-Ceilingbracket | DS-PDB-IN-Wallbracket |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mount | Ceiling mount | Gắn tường |
| Trọng lượng | 55 g | 8 g | 13 g |
| Điều chỉnh phương ngang | ±45° | ±50° | — |
| Kích thước (W × H × D) | 67.3 mm × 33 mm × 73.5 mm | 41 mm × 46 mm × 32 mm | — |
| Ứng dụng | — | Đầu báo trong nhà | Đầu báo trong nhà HIKVISION |
| Vật liệu vỏ | PC | — | ABS |
| Giá tham khảo | 220.000 ₫ | 110.000 ₫ | 110.000 ₫ |
Catalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898