Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 1.173 sản phẩm.
| Model | DS-2CE76H0T-ITMFS(3.6mm) |
|---|---|
| Loại camera | Turbo HD dạng turret, tích hợp micro |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS 5 MP |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1944 |
| Ống kính | Cố định 3.6 mm, ngàm M12 |
| Góc nhìn 3.6 mm | Ngang 80.1°, dọc 63.7°, chéo 105.9° |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.01 Lux tại F2.0, AGC bật; 0 Lux khi bật IR |
| Tầm hồng ngoại | Tối đa 30 m, Smart IR |
| Tốc độ khung hình TVI | 5 MP@20 fps; 4 MP@30/25 fps; 1080p@30/25 fps |
| Chuẩn tín hiệu đầu ra | TVI/AHD/CVI/CVBS chuyển đổi được |
| Âm thanh | Micro tích hợp, truyền âm thanh qua cáp đồng trục |
| WDR và giảm nhiễu | Digital WDR, 2D DNR |
| Ngày/đêm | ICR; Auto/Color/BW |
| Nguồn cấp | 12 VDC ±25% |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 3.7 W |
| Vật liệu | Kim loại |
| Kích thước | 82.6 × 90 × 79.37 mm |
| Khối lượng | Khoảng 289.5 g |
| Điều kiện hoạt động | -40°C đến 60°C, độ ẩm tối đa 90% không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Hikvision DS-2CE76H0T-ITMFS(3.6mm) là camera Turbo HD dạng turret 5 MP, dùng cảm…
Xem chi tiết
| Mã sản phẩm | DS-2CE16H0T-ITFS(3.6) |
|---|---|
| Loại thiết bị | Camera HDTVI dạng bullet 5MP có micro tích hợp |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS 5MP |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1944 |
| Ống kính | 3.6 mm cố định |
| Góc quan sát | Ngang 80.1°, dọc 63.7°, chéo 105.9° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Tốc độ khung hình | TVI 5MP@20fps |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.01 Lux@(F2.0, AGC ON), 0 Lux với IR |
| Ngày/Đêm | ICR |
| Hồng ngoại | Smart IR, tầm xa lên đến 30 m |
| Âm thanh | Micro tích hợp, truyền âm thanh qua cáp đồng trục |
| Chuẩn tín hiệu | PAL/NTSC |
| Ngõ ra video | TVI/AHD/CVI/CVBS chuyển đổi |
| Cải thiện hình ảnh | BLC |
| Cân bằng trắng | ATW/MANUAL |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 3.7 W |
| Kích thước | 58 × 61 × 158.6 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 292 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 60°C |
| Độ ẩm hoạt động | 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Đầu ghi DVR Hikvision DS-2CE16H0T-ITFS(3.6) chính hãng, dùng cho hệ thống camera…
Xem chi tiết
| Cảm biến | CMOS 5Mp. |
|---|---|
| Độ phân giải | 2560 x 1944. |
| Ống kính | 2.8mm, 3.6mm, 6mm |
| Độ nhạy sáng | 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Hồng ngoại | 30m, cắt lọc hồng ngoại ICR. |
| Chế độ hình ảnh | STD/ HIGH-SAT. |
| Chống ngược sáng | DWDR, BLC, HLC |
| Tích hợp | Mic, truyền âm thanh trên cáp đồng trục. Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS |
| Tiêu chuẩn | chống bụi, nước IP67. |
| Nguồn | 12VDC. |
| Vỏ | kim loại (ITFS), nhựa (ITPFS) |
Đầu ghi DVR Hikvision DS-2CE16H0T-ITPFS(3.6) chính hãng, dùng cho hệ thống camera…
Xem chi tiết
| Cảm biến | CMOS 2MP |
|---|---|
| Độ phân giải | 1920x1080 |
| Độ nhạy sáng | 0.02 lux |
| Ống kính | 2.8/3.6/6mm |
| Tầm xa hồng ngoại | 20m |
| Hỗ trợ | DNR/BLC/HLC , menu OSD , chống ngược sáng DWDR |
| Hỗ trợ 4 chuẩn tín hiệu | TVI/AHD/CVI/CVBS , có nút chuyển |
| Vỏ | nhựa |
| Nguồn | 12VDC |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
HIKVISION DS-2CE16D0T-EXIPF là camera thân mini bullet ngoài trời độ phân giải…
Xem chi tiết
| Cảm biến | CMOS 2MP |
|---|---|
| Độ phân giải | 1920x1080 |
| Độ nhạy sáng | 0.02 lux |
| Ống kính | 2.8/3.6/6mm) |
| Tầm xa hồng ngoại | 20m |
| Hỗ trợ | DNR/BLC/HLC , menu OSD , chống ngược sáng DWDR |
| Hỗ trợ 4 chuẩn tín hiệu | TVI/AHD/CVI/CVBS , có nút chuyển |
| Vỏ | nhựa |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
Camera TVI Hikvision DS-2CE76D0T-EXIPF(2.8MM) chính hãng, dùng cho hệ thống camera Turbo…
Xem chi tiết
| Mã sản phẩm | DS-96128NXI-S24R |
|---|---|
| Thương hiệu | Hikvision |
| Loại thiết bị | Đầu ghi hình mạng NVR 4U 128 kênh |
| Số kênh camera IP | 128 kênh |
| Độ phân giải ghi hình tối đa | 32 MP |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Băng thông đầu vào | 1280 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 1024 Mbps |
| Băng thông đầu vào khi dùng RAID | 640 Mbps |
| Băng thông đầu ra khi dùng RAID | 512 Mbps |
| Ngõ ra HDMI | 4 cổng, tối đa 8K (7680 × 4320) ở HDMI 3 |
| Ngõ ra VGA | 2 cổng, tối đa 1920 × 1080/60 Hz |
| Cổng mạng | 4 × RJ-45 10/100/1000/2500 Mbps |
| Giao diện ổ cứng | 24 × SATA, hỗ trợ HDD 3.5 inch, tối đa 20 TB/ổ |
| Chuẩn RAID | RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6, RAID 10 và N+M hot spare |
| Cổng eSATA | 1 |
| Cổng USB | 2 × USB 2.0 phía trước, 4 × USB 3.0 phía sau |
| Cổng báo động | 32 ngõ vào, 16 ngõ ra |
| Cổng serial | 1 × RS-232, 2 × RS-485 half-duplex |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến 55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 đến 90% |
| Kích thước | 447 × 572 × 173 mm |
| Trọng lượng | ≤ 19 kg, không bao gồm HDD |
Số kênh: 128 kênh IP Độ phân giải camera hỗ trợ: Lên…
Xem chi tiết
| Model | DS-96128NXI-S16R |
|---|---|
| Loại thiết bị | Đầu ghi hình mạng NVR 128 kênh |
| Số kênh camera IP | 128 kênh |
| Độ phân giải camera IP tối đa | 32 MP |
| Băng thông đầu vào | 1280 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 1024 Mbps |
| Băng thông đầu vào khi RAID | 640 Mbps |
| Băng thông đầu ra khi RAID | 512 Mbps |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Khả năng giải mã | Tối đa 32 kênh 1080p |
| Đầu ra HDMI | 4 cổng, hỗ trợ độ phân giải lên đến 8K |
| Đầu ra VGA | 2 cổng |
| Giao diện mạng | 4 × RJ-45 10/100/1000/2500 Mbps |
| Giao thức camera | ONVIF Profile S/G, ONVIF 2.5, RTSP |
| Giao diện ổ cứng | 16 × SATA, hỗ trợ HDD 3.5 inch |
| Dung lượng HDD tối đa | 20 TB mỗi ổ |
| Giao diện eSATA | 1 cổng |
| RAID | RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6, RAID 10 và N+M hot spare |
| Cổng USB | 2 × USB 2.0 mặt trước, 4 × USB 3.0 mặt sau |
| Cổng báo động | 32 ngõ vào, 16 ngõ ra |
| Cổng nối tiếp | 1 × RS-232, 2 × RS-485 half-duplex |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC, 50–60 Hz, nguồn dự phòng |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 55°C |
| Kích thước | 442 × 497 × 146 mm |
| Trọng lượng | ≤ 12 kg, không gồm HDD |
Hỗ trợ tối đa: 128 kênh camera IP Độ phân giải camera…
Xem chi tiết
| Mã sản phẩm | DS-96256NXI-S16R |
|---|---|
| Loại thiết bị | Đầu ghi NVR IP 3U |
| Số kênh IP | 256 kênh |
| Độ phân giải IP đầu vào | Lên đến 32 MP |
| Băng thông đầu vào | 1280 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 1024 Mbps |
| Băng thông đầu vào khi RAID | 640 Mbps |
| Băng thông đầu ra khi RAID | 512 Mbps |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Giao diện mạng | 4 × RJ-45 10/100/1000/2500 Mbps tự thích ứng |
| Giao thức mạng | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP, HTTP, HTTPS, ONVIF |
| Chuẩn RAID | RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6, RAID 10 |
| Khe ổ cứng | 16 × SATA, hỗ trợ HDD 3.5 inch |
| Dung lượng HDD | Lên đến 20 TB mỗi ổ |
| Cổng eSATA | 1 |
| Cổng USB | 2 × USB 2.0 mặt trước, 4 × USB 3.0 mặt sau |
| Cổng báo động | 32 ngõ vào/16 ngõ ra |
| Cổng nối tiếp | 1 × RS-232, 2 × RS-485 half-duplex |
| Ngõ ra hình ảnh | 4 × HDMI, 2 × VGA |
| Độ phân giải HDMI tối đa | 8K (7680 × 4320)/30 Hz |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50–60 Hz, nguồn dự phòng |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 100 W, không HDD |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến 55°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90% |
| Kích thước | 442 × 497 × 146 mm |
| Trọng lượng | ≤ 12 kg, không HDD |
| Chứng nhận | CE, IC, CB, RoHS, REACH, WEEE, RCM, UKCA, LOA |
Hỗ trợ tối đa: 256 kênh camera IP Độ phân giải camera…
Xem chi tiết
| Mã sản phẩm | DS-96128NI-M16 |
|---|---|
| Loại thiết bị | Đầu ghi hình IP NVR |
| Số kênh camera IP | 128 kênh |
| Băng thông vào | 400 Mbps |
| Băng thông ra | 400 Mbps |
| Chuẩn nén video | H.265/H.265+/H.264/H.264+ |
| Độ phân giải ghi hình | Lên đến 32 MP |
| Khả năng giải mã | 2 kênh 32 MP (30 fps), 2 kênh 24 MP (30 fps), 4 kênh 16 MP (30 fps), 8 kênh 8 MP (30 fps), 16 kênh 4 MP (30 fps), 32 kênh 2 MP (30 fps) |
| Phát lại đồng thời | 16 kênh |
| Cổng HDMI | 2 cổng, HDMI 1 lên đến 8K (7680 × 4320)/30Hz |
| Cổng VGA | 2 cổng |
| Cổng mạng | 2 × RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| Giao thức mạng | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP, HTTP, HTTPS |
| Cổng SATA | 16 cổng SATA hỗ trợ hot-plug |
| Dung lượng mỗi ổ cứng | Lên đến 16 TB |
| Cổng eSATA | 1 cổng |
| RAID | RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6, RAID 10 |
| Cổng USB | Mặt trước 2 × USB 2.0; mặt sau 2 × USB 3.0 |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 50 W, không bao gồm HDD |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 55 °C |
| Kích thước | 445 × 496 × 150 mm |
| Khối lượng | ≤ 12,5 kg, không bao gồm HDD |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Số kênh IP: 128 kênh Độ phân giải camera hỗ trợ: Tối…
Xem chi tiết
| Số kênh camera IP | 64-ch |
|---|---|
| Băng thông vào | 400 Mbps |
| Băng thông ra | 400 Mbps |
| Khả năng giải mã | 2-ch@32 MP (30 fps) + 2-ch@8 MP (30 fps)/10-ch@8 MP (30 fps)/20-ch@4 MP (30 fps)/40-ch@1080p (30 fps) |
| Định dạng giải mã | H.265/H.265+/H.264/H.264+ |
| Độ phân giải ghi hình | 32 MP/24 MP/12 MP/8 MP/7 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Phát lại đồng thời | 16-ch |
| HDMI 1 | 8K (7680 × 4320)/30Hz, 4K (3840 × 2160)/60Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz |
| HDMI 2 | 4K (3840 × 2160)/60Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz |
| VGA 1/VGA 2 | 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Cổng mạng | 2 × RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| RAID | RAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10 |
| SATA | 16 giao diện SATA hỗ trợ hot-plug |
| eSATA | 1 giao diện eSATA |
| Dung lượng mỗi HDD | tối đa 16 TB |
| Cổng báo động vào/ra | 16/9 |
| USB | Mặt trước 2 × USB 2.0; mặt sau 2 × USB 3.0 |
| Serial | 1 × RS-485 (full-duplex), 1 × RS-232 |
| Nguồn điện | 100 đến 240 VAC, 50 đến 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 50 W (không HDD) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90% |
| Chassis | 3U |
| Kích thước (W × D × H) | 445 × 496 × 150 mm |
| Trọng lượng | ≤ 12.5 kg (không HDD) |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Hikvision DS-9664NI-M16 là đầu ghi NVR 64 kênh dành cho hệ thống…
Xem chi tiếtSo sánh thông số kỹ thuật giữa các model cùng nhóm VẬT TƯ LẤY RỜI THÊM - CÁC ĐẦU BÁO.
| Thông số kỹ thuật |
Chân đế lắp cho đầu báo hồng ngoại ngoài trời Hikvision DS-PDB-EX-SBKT
|
Chân đế cho đàu báo hồng ngoại lắp được hết cho các loại đầu báo hồng ngoại của HIK
|
Chân đế cho đàu báo hồng ngoại lắp được hết cho các loại đầu báo hồng ngoại của HIK
|
|---|---|---|---|
| Model | DS-PDB-EX-SBKT | DS-PDB-IN-Ceilingbracket | DS-PDB-IN-Wallbracket |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mount | Ceiling mount | Gắn tường |
| Trọng lượng | 55 g | 8 g | 13 g |
| Điều chỉnh phương ngang | ±45° | ±50° | — |
| Kích thước (W × H × D) | 67.3 mm × 33 mm × 73.5 mm | 41 mm × 46 mm × 32 mm | — |
| Ứng dụng | — | Đầu báo trong nhà | Đầu báo trong nhà HIKVISION |
| Vật liệu vỏ | PC | — | ABS |
| Giá tham khảo | 220.000 ₫ | 110.000 ₫ | 110.000 ₫ |
Catalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898