Camera trong nhà H6C G1 model EZVIZ 4K CS-H6c-R200-8H8WFL
Dữ liệu cấu hình & báo giá dự án - EZVIZ H6c G1 4KHạng mụcDữ liệu xác minh từ tài liệu hãngModel/SKUCS-H6c-R200-8H8WFLLoại thiết bịCamera quay…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Loại camera | 4 MP AcuSense EXIR Fixed Mini Dome Network Camera |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng màu | 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON) |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| WDR | 120 dB |
| Ống kính | Fixed focal lens |
| Tiêu cự | 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Khẩu độ | F1.4 |
| Góc nhìn ngang 2.8 mm | 102.7° |
| Góc nhìn ngang 4 mm | 82.8° |
| Hồng ngoại | Lên đến 30 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Chuẩn nén video | H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Main stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720); 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360); 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Audio | Mono sound |
| Tính năng âm thanh | Giao diện audio trên phiên bản -IS |
| Phân loại mục tiêu | Người và phương tiện dựa trên deep learning |
| Điều chỉnh góc | Pan -30° đến 30°, tilt 0° đến 75°, rotate 0° đến 360° |
| Kết nối mạng | Ethernet |
| PoE | 802.3af, Class 3 |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25% |
| Công suất tối đa | 7 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Chống va đập | IK08 |
| Kích thước | Ø110 mm × 57.4 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 380 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm | 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.