Camera Ezviz Trong Nhà H6C G1 4K Model CS-H6c-R200-8H8WFL
Tài liệu kỹ thuật · Camera Ezviz

Catalog & Datasheet Camera Ezviz Trong Nhà H6C G1 4K Model CS-H6c-R200-8H8WFL

SKU CS-H6c-R200-8H8WFL Tài liệu 9 file Cập nhật 12/08/2026
DatasheetHướng dẫnDữ liệu catalog

Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.

01

Dữ liệu Catalog

Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.

Dữ liệu cấu hình & báo giá dự án - EZVIZ H6c G1 4K

Hạng mụcDữ liệu xác minh từ tài liệu hãng
Model/SKUCS-H6c-R200-8H8WFL
Loại thiết bịCamera quay quét Wi-Fi trong nhà EZVIZ H6c G1 4K
Hình ảnh1/3" Progressive Scan CMOS, 4K 3840 × 2160, ống kính 4mm F1.6, góc nhìn 110°/92°/51°
Xử lý hình ảnhTrue WDR, 3D DNR, IR-cut tự động, hồng ngoại tối đa 10m
Cảnh báo thông minhPIR Motion Detection, AI Human Shape Detection, AI Pet Shape Detection, Loud Noise Detection
Mã hóa videoH.264 / H.265, bitrate thích ứng
Kết nốiWi-Fi 2.4G 2400–2483.5MHz, 5G 5170–5250MHz; RJ45 10M/100M; AP Pairing / Bluetooth Pairing
Lưu trữMicroSD tối đa 512GB; EZVIZ CloudPlay tùy khu vực
Nguồn & công suấtType-C, DC 5V/2A, tiêu thụ tối đa 8W
Kích thước & trọng lượng88 × 88 × 117.3mm; 222g
Môi trường lắp đặtTrong nhà, -10°C đến 45°C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ
Phụ kiện trong hộpCamera H6c G1, bộ đổi nguồn, cáp nguồn, mẫu khoan, tấm gắn, bộ vít, thông tin quy định ×2, hướng dẫn bắt đầu nhanh

Gợi ý vật tư khi lập báo giá

  • Thẻ microSD Class 10 dung lượng phù hợp, tối đa 512GB nếu cần ghi cục bộ.
  • Cáp mạng nếu ưu tiên kết nối RJ45 ổn định thay cho Wi-Fi.
  • Ổ cắm/adapter 5V/2A Type-C đúng chuẩn theo phụ kiện hãng.
  • Vị trí lắp đặt trong nhà, tránh nước, tránh ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào ống kính.
02

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.

Model/SKUCS-H6c-R200-8H8WFL
Dòng sản phẩmEZVIZ H6c G1 4K - camera quay quét Wi-Fi trong nhà
Cảm biến hình ảnh1/3 inch Progressive Scan CMOS
Độ phân giải tối đa4K, 3840 × 2160
Tốc độ khung hìnhTự thích ứng trong quá trình truyền mạng
Ống kính4mm @ F1.6
Góc nhìn110° chéo, 92° ngang, 51° dọc
Ngàm ống kínhM12
Ngày/đêmBộ lọc cắt IR tự động chuyển đổi
Chống nhiễu3D DNR
Chống ngược sángTrue WDR
Chuẩn nén videoH.264 / H.265
Bitrate videoTốc độ bit thích ứng
Báo động thông minhPIR Motion Detection, AI Human Shape Detection, AI Pet Shape Detection, Loud Noise Detection
Ghép nối Wi-FiAP Pairing / Bluetooth Pairing
Giao thứcEZVIZ Cloud Proprietary Protocol
Lưu trữKhe MicroSD tối đa 512GB, hỗ trợ EZVIZ CloudPlay tùy khu vực
Nguồn cấpType-C, DC 5V/2A
Cổng mạng có dâyRJ45 × 1, Ethernet tự thích ứng 10M/100M
Chuẩn Wi-Fi theo bảng thông sốIEEE802.11a/b/g/n
Dải tần Wi-Fi2.4G 2400–2483.5MHz; 5G 5170–5250MHz
Bảo mật Wi-FiWPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK
Công suất EIRP19 dBm
Độ lợi ăng-ten1.9 dBi
Điều kiện hoạt động-10°C đến 45°C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ
Công suất tiêu thụTối đa 8W
Tầm xa hồng ngoạiTối đa 10m
Kích thước88 × 88 × 117.3 mm
Trọng lượng tịnh222g
Chứng nhậnCE / UL / WEEE / REACH / RoHS