Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu xác minh từ hãng | Ghi chú triển khai |
|---|---|---|
| Model/SKU hãng | CS-C1C-D0-1D2WFR | C1C bản 1080p; mã CS-C1C-1D2WFR trên thị trường có thể là cách rút gọn, nên ưu tiên mã đầy đủ của hãng. |
| Loại thiết bị | Camera Wi-Fi trong nhà | Không dùng ngoài trời, không có chuẩn chống nước trong datasheet. |
| Hình ảnh | 1920 × 1080, tối đa 20fps, H.264 Main Profile | Phù hợp giám sát phòng khách, phòng ngủ, quầy nhỏ, văn phòng nhỏ. |
| Ống kính | 2.8mm, góc ngang 106°, góc chéo 130° | Nên lắp góc phòng để tận dụng góc rộng; độ cao tham khảo 2-2.5m. |
| Ban đêm | IR-cut tự động, hồng ngoại tối đa 12m | Phù hợp không gian trong nhà kích thước nhỏ và vừa. |
| Mạng | Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n, 2.4GHz, băng thông 20MHz | Khi báo giá dự án cần kiểm tra sóng Wi-Fi 2.4GHz tại vị trí lắp. |
| Lưu trữ | MicroSD tối đa 256GB; có tùy chọn EZVIZ Cloud tùy khu vực | Thẻ nhớ mua riêng; cần khởi tạo trong ứng dụng EZVIZ trước khi dùng. |
| Nguồn | Micro USB, DC 5V ±10%, công suất tối đa 4.0W | Cần bố trí ổ cắm hoặc nguồn USB gần vị trí camera. |
| Lắp đặt | Đế từ tính, có thể đặt bàn/gắn tường/gắn trần bằng tấm kim loại | Phù hợp triển khai nhanh, ít thi công dây tín hiệu. |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | CS-C1C-D0-1D2WFR |
|---|---|
| Tên sản phẩm | C1C 1080p |
| Loại camera | Camera Wi-Fi trong nhà |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.9 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Tốc độ khung hình | Tối đa 20fps, tự thích ứng khi truyền qua mạng |
| Ống kính | 2.8mm, góc nhìn ngang 106°, góc chéo 130° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày/đêm | Bộ lọc IR-cut tự động chuyển đổi |
| Chống nhiễu | 3D DNR |
| Chuẩn nén video | H.264, Main Profile |
| Bitrate video | Full HD / HD / Standard, bitrate thích ứng |
| Bitrate tối đa | 2Mbps |
| Cảnh báo thông minh | Phát hiện chuyển động |
| Ghép nối Wi-Fi | AP pairing |
| Giao thức | EZVIZ cloud proprietary protocol |
| Tính năng chung | Anti-Flicker, Dual-Stream, Heart Beat, Mirror Image, Password Protection, Watermark |
| Lưu trữ | Thẻ MicroSD tối đa 256GB |
| Nguồn cấp | Micro USB, DC 5V ±10% |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 4.0W |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11b/g/n |
| Tần số Wi-Fi | 2.4GHz ~ 2.4835GHz |
| Băng thông kênh | Hỗ trợ 20MHz |
| Bảo mật Wi-Fi | 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Tốc độ truyền Wi-Fi | 11b 11Mbps, 11g 54Mbps, 11n 72Mbps |
| Tầm hồng ngoại | Tối đa 12m |
| Điều kiện hoạt động | -10°C đến 45°C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ |
| Kích thước sản phẩm | 64 × 64 × 103mm |
| Kích thước đóng gói | 123 × 79 × 125.5mm |
| Trọng lượng | 96g |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.