Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 420 sản phẩm theo bộ lọc hiện tại.
| Thương hiệu | HIKVISION |
|---|---|
| Model bộ kit | DS-J142I(STD)/NKS424W03H |
| Cấu hình | 1 camera Bullet WiFi 4MP + 1 camera Speed Dome WiFi 4MP + NVS WiFi 4 kênh |
| Camera Bullet | DS-2CV1043G2-LIDWF |
| Camera Speed Dome | DS-2DE2C400MWG/W |
| Cảm biến camera | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải camera | 2560 × 1440 |
| Ống kính | 2.8 mm |
| Chuẩn nén | H.265, H.265+, H.264, H.264+ |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON) |
| Chống ngược sáng/xử lý hình ảnh | DWDR, BLC, 3D DNR |
| Tầm quan sát Bullet | 30 m bằng hồng ngoại/ánh sáng trắng |
| Tầm quan sát Speed Dome | 25 m bằng hồng ngoại/ánh sáng trắng |
| Đàm thoại | Micro tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| Phát hiện | Phát hiện chuyển động, phân tích người và phương tiện |
| Chuẩn bảo vệ camera | IP66 |
| Xoay Speed Dome | Ngang 0° đến 345°, dọc 0° đến 80° |
| Đầu ghi NVS | DS-7104NI-S1/W |
| Số kênh NVS | 4 kênh IP |
| Độ phân giải ghi hình tối đa | 6MP |
| Băng thông đầu vào | 20 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 20 Mbps |
| Cổng mạng | 1 × RJ-45 10/100 Mbps |
| WiFi | 2.4 GHz, 150 Mbps |
| Chuẩn WiFi | IEEE 802.11b/g/n/ax |
| Lưu trữ | Micro SD 32GB/64GB/128GB/256GB/512GB |
| Nguồn NVS | 12 VDC, 1 A |
HIKVISION DS-J142I(STD)/NKS424W03H là bộ kit camera IP WiFi 4MP gồm 1 camera…
Xem chi tiết
| Tên sản phẩm | Bộ Kit camera Wifi IP 2MP HIKVISION DS-J142I(STD)/NKS422W03H |
|---|---|
| Thương hiệu | Hikvision |
| Mã bộ kit | NKS422W03H |
| Cấu hình camera | 1 camera thân trụ 2MP + 1 camera PT Dome 2MP |
| Độ phân giải camera | 1920 × 1080 @ 25/30fps |
| Cảm biến | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Ống kính | 2.8 mm |
| Chuẩn nén video | H.265, H.265+, H.264, H.264+ |
| Tính năng hình ảnh | DWDR, BLC, 3D DNR |
| Camera thân trụ - độ nhạy sáng | Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON) |
| Camera PT Dome - độ nhạy sáng | Color: 0.04 Lux @ (F2.0, AGC ON); B/W: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON); 0 Lux with IR |
| Camera thân trụ - tầm xa IR/ánh sáng trắng | 30m |
| Camera PT Dome - tầm xa IR/ánh sáng trắng | 25m |
| Camera thân trụ - góc điều chỉnh | Pan 0° đến 360°, Tilt 0° đến 90°, Rotate 0° đến 360° |
| Camera PT Dome - góc điều chỉnh | Pan 0° đến 345°, Tilt 0° đến 80° |
| Đàm thoại | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| Phát hiện | Chuyển động người/phương tiện |
| Chuẩn bảo vệ camera | IP66 |
| Đầu ghi | DS-7104NI-S1/W/KIT |
| Số kênh IP | 4-ch |
| Độ phân giải ghi hình tối đa | 6MP |
| Băng thông đầu vào/đầu ra | 20Mbps/20Mbps |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10/100M Ethernet |
| WiFi đầu ghi | 2.4 GHz, 150 Mbps |
| Chuẩn WiFi | IEEE 802.11b/g/n/ax |
| Lưu trữ | Micro SD 32G/64G/128G/256G/512G |
| Nguồn camera | 12 VDC |
| Nguồn đầu ghi | 12 VDC |
| Kích thước đầu ghi | 163 × 125 × 26 mm |
| Khối lượng đầu ghi không gồm ổ cứng | ≤ 500g |
HIKVISION DS-J142I(STD)/NKS422W03H là bộ kit camera IP WiFi 2MP gồm 1 camera…
Xem chi tiết
| Model | DS-J142I(STD)/NKS424W02H |
|---|---|
| Thành phần | 2 camera IP WiFi 4MP + 1 NVS |
| Camera Bullet | DS-2CV1043G2-LIDWF |
| Camera Turret | DS-2CV1F43G2-LIDWF |
| Độ phân giải camera | 2560 × 1440 |
| Cảm biến Bullet | 1/2.7" Progressive Scan CMOS |
| Cảm biến Turret | 1/2.7" Progressive Scan CMOS |
| Ống kính | 2.8 mm |
| Tầm IR Bullet | 30 m |
| Tầm ánh sáng trắng Bullet | 30 m |
| Tầm IR Turret | 20 m |
| Tầm ánh sáng trắng Turret | 15 m |
| Chuẩn bảo vệ Bullet | IP66 |
| Chuẩn bảo vệ Turret | IP54 |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| Phát hiện | Motion Detection |
| Đầu ghi | DS-7104NI-S1/W/KIT |
| Số kênh IP | 4-ch |
| Độ phân giải giải mã | 6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Băng thông vào/ra | 20 Mbps/20 Mbps |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10/100M Ethernet |
| WiFi | 2.4 GHz |
| Tốc độ WiFi | 150 Mbps |
| Chuẩn WiFi | IEEE 802.11b/g/n/ax |
| Lưu trữ | 32G/64G/128G/256G/512G Micro SD |
| Nguồn | 12 VDC |
| Phụ kiện | 2 × IPC power adaptor, 1 × NVS power adaptor, RJ45 Cat5e UTP 1 m |
| Chứng nhận | CB, CE |
Hikvision DS-J142I(STD)/NKS424W02H là bộ kit camera WiFi 4MP gồm 2 camera IP…
Xem chi tiết
Bộ Kit Camera WIFI NKS422W02H 1 đầu thu NVS DS-7104NI-S1/W 2 Camera…
Xem chi tiết
| Cấu hình bộ kit | 2 camera thân trụ WiFi 2MP + NVS 4 kênh |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải camera | 2MP |
| Độ phân giải hình ảnh | 1920 × 1080 |
| Ống kính | 2.8 mm |
| Khẩu độ | F2.0 |
| Góc nhìn | ngang 101°, dọc 56°, chéo 118° |
| Hồng ngoại | tối đa 30 m |
| Nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Phát hiện chuyển động | Người và phương tiện |
| WDR | DWDR |
| Đàm thoại | Micro và loa tích hợp, hỗ trợ hai chiều |
| Cổng mạng camera | 1 × RJ45 10M/100M tự thích ứng |
| WiFi camera | Có |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP66 |
| Đầu ghi | NVS 4 kênh IP |
| Băng thông vào/ra | 20 Mbps/20 Mbps |
| Độ phân giải ghi hình hỗ trợ | 6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Cổng mạng đầu ghi | 1 × RJ45 10/100M |
| WiFi đầu ghi | 2.4 GHz |
| Ăng-ten | High gain antenna |
| Tốc độ truyền WiFi | 150 Mbps |
| Thẻ nhớ đầu ghi | 32G/64G/128G/256G/512G |
| Nguồn camera | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, tối đa 6 W |
| Nguồn đầu ghi | 12 VDC |
| Nhiệt độ hoạt động camera | -30 °C đến 60 °C |
| Nhiệt độ hoạt động đầu ghi | -10 °C đến 55 °C |
| Kích thước camera | 260.9 mm × 113.9 mm × 67.4 mm |
| Kích thước đầu ghi | 163 × 125 × 26 mm |
| Phụ kiện | 2 × adapter camera, 1 × adapter NVS, 1 × cáp RJ45 Cat5e UTP dài 1 m |
| Chứng nhận | CB, CE |
HIKVISION DS-J142I(STD)/NKS422W0H là bộ kit WiFi gồm 2 camera thân trụ cố…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0.005Lux @(F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Tiêu cự | 2.8 mm; 4 mm |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 91.1°, dọc 47.9°, chéo 110.8° |
| Góc nhìn 4 mm | Ngang 69.9°, dọc 34.9°, chéo 84.9° |
| Khẩu độ | 4 mm: F1.6; 2.8 mm: F2.0 |
| Loại đèn bổ trợ | IR, White Light |
| Tầm IR | Lên đến 20 m |
| Tầm ánh sáng trắng | Lên đến 15 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Pan | 0° đến 350° |
| Tilt | 0° đến 75° |
| Tốc độ pan | Tối đa 20°/s |
| Tốc độ tilt | Tối đa 10°/s |
| Main stream | 50 Hz: 25 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720); 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440), 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-stream | 50 Hz: 25 fps (768 × 432); 60 Hz: 30 fps (768 × 432) |
| Nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/AAC-LC |
| Tần số lấy mẫu âm thanh | 8 kHz/16 kHz |
| WDR | Digital WDR |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n; tài liệu HIKVISION phiên bản mới công bố hỗ trợ Wi-Fi 6 |
| Băng tần Wi-Fi | 2.4 GHz đến 2.4835 GHz |
| Băng thông kênh | 20/40 MHz |
| Tốc độ truyền Wi-Fi | 11n lên đến 300 Mbps theo datasheet 2024 |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10M/100M tự thích ứng |
| Lưu trữ | Khe microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB |
| Micro tích hợp | 1 |
| Loa tích hợp | 1 |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, cảnh báo giả mạo video, bất thường; hỗ trợ cảnh báo theo mục tiêu người và phương tiện |
| Giao thức | IPv4/IPv6, HTTP, QoS, SMTP, NTP, RTSP, RTP, RTCP, TCP/IP, UDP, DHCP, Bonjour |
| API | Open Network Video Interface Version 18.12, Profile S, Profile G, Profile T, ISAPI, SDK, Hik-Connect |
| Số người dùng | Tối đa 32 người; 3 cấp Administrator, Operator và User |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, bảo vệ đảo cực, 0.75 A, tối đa 9 W, đầu nguồn coaxial Ø5.5 mm |
| Kích thước | Ø124 mm × 119 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 290 g |
| Vật liệu | Plastic |
| Điều kiện hoạt động | -10 °C đến 40 °C; độ ẩm 90% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP54 |
Camera Wifi 4MP HIKVISION DS-2CV1F43G2-LIDWF Camera IP Dome Wifi, độ phân giải…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.03 Lux @ (F2.2, AGC ON), B/W: 0.015Lux @(F2.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Tiêu cự | 2.8 mm; 4 mm |
| Khẩu độ | F2.2 |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 96.5°, dọc 52°, chéo 115.5° |
| Góc nhìn 4 mm | Ngang 76.8°, dọc 42.5°, chéo 89.7° |
| Loại đèn bổ trợ | IR, White Light |
| Tầm IR | Lên đến 20 m |
| Tầm ánh sáng trắng | Lên đến 15 m |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Góc quay ngang | 0° đến 350° |
| Góc nghiêng dọc | 0° đến 75° |
| Tốc độ quay | Up to 20°/s |
| Tốc độ nghiêng | Up to 10°/s |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720); 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps (768 × 432); 60 Hz: 30 fps (768 × 432) |
| Nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| WDR | Digital WDR |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Che vùng riêng tư | 4 programmable polygon privacy masks |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/AAC-LC |
| Micro tích hợp | 1 |
| Loa tích hợp | 1 |
| Đàm thoại hai chiều | Có |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Giao thức Wi-Fi | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ax |
| Tần số Wi-Fi | 2.4 GHz đến 2.4835 GHz |
| Băng thông kênh Wi-Fi | 20/40 MHz |
| Tốc độ truyền Wi-Fi | 11b up to 11 Mbps; 11g up to 54 Mbps; 11n up to 150 Mbps; 11ax up to 114 Mbps |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port |
| Lưu trữ | Khe microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB |
| Phát hiện sự kiện | Motion detection, video tampering alarm, exception |
| Phát hiện mục tiêu | Human và vehicle trong cảnh báo phát hiện chuyển động |
| Giao thức mạng | IPv4/IPv6, HTTP, QoS, SMTP, NTP, RTSP, RTP, RTCP, TCP/IP, UDP, DHCP, Bonjour |
| API | Open Network Video Interface Version 18.12, Profile S/G/T, ISAPI, SDK, Hik-Connect |
| Số người dùng | Tối đa 32 users |
| Cấp người dùng | Administrator, Operator, User |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, 0.75 A, max. 9 W |
| Đầu cấp nguồn | Ø 5.5 mm coaxial power plug |
| Kích thước | Ø 124 mm × 119 mm (Ø 4.89" × 4.68") |
| Trọng lượng | Approx. 290 g |
| Trọng lượng đóng gói | Approx. 390 g |
| Vật liệu | Plastic |
| Điều kiện hoạt động | -10 °C đến 40 °C; Humidity 90% or less (non-condensing) |
| Chuẩn bảo vệ | IP54 |
Camera Wifi 2MP HIKVISION DS-2CV1F23G2-LIDWF Độ phân giải 2MP Kết nối mạng…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Thời gian phơi sáng | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, tilt 0° đến 180°, rotate 0° đến 360° |
| Loại ống kính | Fixed focal lens, 4 và 6 mm tùy phiên bản |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Góc nhìn ống kính 4 mm | Ngang 78°, dọc 42°, chéo 93° |
| Góc nhìn ống kính 6 mm | Ngang 49°, dọc 26°, chéo 57° |
| DORI 4 mm | D 78 m, O 31 m, R 15 m, I 7 m |
| DORI 6 mm | D 128 m, O 50 m, R 25 m, I 12 m |
| Tầm chiếu sáng bổ sung | Up to 50 m |
| Loại đèn bổ sung | IR, White Light |
| Bước sóng hồng ngoại | 850 nm |
| Luồng chính | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440); 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Nén video luồng chính | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Nén video luồng phụ | H.265/H.264/MJPEG |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Điều khiển bit rate | CBR, VBR |
| ROI | 1 vùng cố định cho luồng chính |
| SVC | H.264 và H.265 encoding |
| WDR | 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Âm thanh | Mono sound |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Lấy mẫu âm thanh | 8 kHz/16 kHz |
| Khe thẻ nhớ | SD card, tối đa 512 GB |
| Đàm thoại 2 chiều | Có |
| Phát hiện | Người và phương tiện |
| Cảnh báo | Còi và đèn nháy tích hợp |
| Chuẩn chống bụi và nước | IP67 |
| Nguồn cấp | PoE IEEE 802.3af và nguồn DC |
| Ứng dụng quản lý | Hik-Connect, iVMS-4200 |
Thông số của Camera Hikvision DS-2CD1T43G2-LIUF/SL Độ phân giải tối đa (2560…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.9" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ống kính | Fixed focal lens, 4 và 6 mm tùy chọn |
| Góc nhìn 4 mm | ngang 83°, dọc 44°, chéo 99° |
| Góc nhìn 6 mm | ngang 51°, dọc 27°, chéo 60° |
| Khẩu độ | F1.6 |
| DORI 4 mm | D 56 m, O 22 m, R 11 m, I 5 m |
| DORI 6 mm | D 91 m, O 36 m, R 18 m, I 9 m |
| Loại đèn bổ sung | IR, White Light |
| Tầm xa đèn bổ sung | Up to 50 m |
| Smart Supplement Light | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720); 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Nén video luồng chính | H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Nén video luồng phụ | H.265/H.264/MJPEG |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| WDR | Digital WDR |
| Cải thiện hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Micro tích hợp | Có |
| Loa tích hợp | Có |
| Phát hiện chuyển động | Hỗ trợ kích hoạt cảnh báo theo người và phương tiện |
| Đàm thoại 2 chiều | Có |
| PoE | IEEE 802.3af, Class 3, max. 10 W |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.7 A, max. 8.5 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu | Metal & Plastic |
| Kích thước | 83.7 mm × 80.7 mm × 221.1 mm |
| Trọng lượng | Approx. 580 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Ứng dụng quản lý | iVMS-4200, Hik-Connect |
Thông số của Camera Hikvision DS-2CD1T23G2-LIUF/SL Độ phân giải tối đa (1920…
Xem chi tiết
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Góc nhìn ngang | 98° với ống kính 2.8 mm; 78° với ống kính 4 mm |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Tầm xa Smart Hybrid Light | 30 m |
| Phát hiện đối tượng | Người và phương tiện |
| Chuẩn nén video | H.265+, H.265, H.264+, H.264 |
| WDR | 120 dB |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều |
| Đèn chớp | Có |
| Khe thẻ nhớ | Hỗ trợ thẻ SD tối đa 512 GB |
| Cổng mạng | RJ45 10/100 Mbps |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% hoặc PoE 802.3af |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Điều chỉnh góc | Pan 0° đến 360°, tilt 0° đến 75°, rotate 0° đến 360° |
Hikvision DS-2CD1343G2-LIUF/SL là camera IP dạng turret 4MP, sử dụng cảm biến…
Xem chi tiếtCatalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898