Camera IP Wifi của Dahua được nhiều người lựa chọn nhờ khả năng lắp đặt đơn giản, hình ảnh rõ nét, kết nối ổn định và dễ dàng theo dõi từ xa qua điện thoại. Tham khảo bảng báo giá camera IP Wifi Dahua trong bài viết dưới đây sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc dự toán chi phí, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng cho gia đình, cửa hàng hoặc văn phòng.
Bảng báo giá camera IP wifi Dahua chi tiết mới nhất
Dưới đây là bảng báo giá camera IP wifi Dahua chi tiết mới nhất, giúp bạn dễ dàng tham khảo và so sánh mức giá từng model theo độ phân giải, tính năng và nhu cầu sử dụng thực tế. Các dòng camera IP wifi của Dahua có nhiều phân khúc từ phổ thông đến cao cấp, phù hợp lắp đặt cho gia đình, cửa hàng, văn phòng với ưu điểm lắp đặt nhanh, kết nối không dây tiện lợi và hình ảnh giám sát ổn định:
| STT | Mã sản phẩm | Tính năng kỹ thuật | Giá bán lẻ | Giá bán sỉ |
| 1 | IPC-A26HP | Camera IP Wifi – Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080) – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264 – Độ nhạy sáng tối thiểu 0.5lux/F2.2(color),0lux/F2.2(IR on) – Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), DWDR, chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 3,6mm, quay quét ngang (PAN) 355° tốc độ 100° /s, quay dọc lên xuống -5°- 90° – Tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM. Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. – Tính năng theo dõi thông minh(Smart tracking): Camera được gắn cảm biến để có thể tự xoay và ghi hình theo đối tượng xâm nhập. – Tính năng Privacy Mask (vùng riêng tư) giúp người dùng có thể ẩn camera đi trong lúc thực hiện các cuộc nói chuyện nội bộ hay chuyện quan trọng mà không muốn bị người khác theo dõi. – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF – Chất liệu vỏ plastic – Điện áp DC5V 2A , công suất <7,5W | 3,000,000 | 1,500,000 |
| 2 | IPC-C26EP | Camera IP Wifi – Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@2.0M(1920×1080) – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264 – Độ nhạy sáng tối thiểu 0.5lux/F2.2(color),0lux/F2.2(IR on) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Tích hợp và sử dụng loại cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động PIR tầm xa 10m loại trừ báo động giả – Tích hợp 2 đèn flash và còi báo động 110db, công suất lớn – Hỗ trợ lưu trữ đám mây – Ống kính cố định 2,8mm – Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM, đàm thoại hai chiều âm thanh theo chuẩn truyền hình – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB ghi hình full time, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P,chuẩn tương thích ONVIF, điện áp DC5V 1A , công suất <4,5W. | 3,000,000 | 1,500,000 |
| 3 | IPC-G26P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 3.6mm cho góc nhìn 88°(H), 47°(V), 104°(D) – Tích hợp míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) khoảng cách 100m với 2 ăng ten, hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF – Điện áp DC5V 1A , công suất <7,5W – Chất liệu vỏ plastic, chuẩn chống nước IP 67. | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | IPC-D26P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 3.6mm cho góc nhìn 88°(H), 47°(V), 104°(D) – Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF – Điện áp DC5V 1A , công suất <4,6W – Chất liệu vỏ plastic, chuẩn chống nước IP 67 và chống va đập IK10. | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | IPC-C12P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 1 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/4”, 25/30fps@1.0M(1280×720) – Độ nhạy sáng tối thiểu 1.96lux/F1.2(color),0lux/F1.2(IR on) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 2,3mm cho góc nhìn 94°(H), 51.5°(V), 114.5°(D) – Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) – Hỗ trợ P2P,chuẩn tương thích ONVIF – Điện áp DC5V 1A , công suất <2,5W – Chất liệu vỏ plastic. | 1,430,000 | 715,000 |
| 6 | IPC-C22P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080) – Độ nhạy sáng tối thiểu 1.96lux/F1.2(color),0lux/F1.2(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 2,3mm cho góc nhìn 94°(H), 51.5°(V), 114.5°(D), tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF – Điện áp DC5V 1A , công suất <2,5W – Chất liệu vỏ plastic. | 1,730,000 | 865,000 |
| 7 | IPC-A12P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 1 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/4”, 25/30fps@1.0M(1280×720) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F2.0(color),0lux/F2.0(IR on) – Tầm xa hồng ngoại 10m – Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR) – Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC) – Ống kính cố định 3.6mm, quay quét ngang (PAN) 355° tốc độ 100°/s, quay dọc lên xuống -5°- 90° – Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a, G.711Mu, AAC, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) khoảng cách 50m – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64 GB – Điện áp DC 5V1A, công suất 7W – Môi trường làm việc từ-10°C~+45°C, kích thước 110 × 96 × 104mm, trọng lượng 0.26Kg | 2,030,000 | 1,015,000 |
| 8 | IPC-A22P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”, 25/30fps@2.0M(1920×1080) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F2.0(color),0lux/F2.0(IR on) – Tầm xa hồng ngoại 10m – Chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3D-DNR) – Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC) – Ống kính cố định 3.6mm, quay quét ngang (PAN) 355° tốc độ 100°/s, quay dọc lên xuống -5°- 90° – Tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a, G.711Mu, AAC, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) khoảng cách 50m – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64 GB – Điện áp DC 5V1A, công suất 7W | 1,960,000 | 980,000 |
| 9 | IPC-C15P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 1.3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@1.3M(1280×960) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0.5lux/F2.2(color),0lux/F2.2(IR on) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), – Chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 2,3mm cho góc rộng lên đến 125 độ, tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF – Điện áp DC5V 1A, công suất <4,5W – Chất liệu vỏ plastic. | 2,030,000 | 1,015,000 |
| 10 | IPC-C35P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3MP(2304×1296) & 25/30fps@1080P (1920×1080) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0.9lux/F1.2(color),0lux/F1.2(IR on – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 2,3mm cho góc rộng lên đến 120 độ – Tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P, chuẩn tương thích ONVIF – Điện áp DC5V 1A , công suất <4,5W – Chất liệu vỏ plastic. | 2,300,000 | 1,150,000 |
| 11 | IPC-K15P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 1.3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@1.3M(1280×960) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0.1lux/F1.2(color), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris) – Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 2.8 mm – Tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại 2 chiều – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB – Tích hợp Wi-Fi, cảm biến chuyển động chống động vật PIR khoảng chách 6M, chuẩn tương thích ONVIF – Điện áp DC12V, công suất <4W – Chất liệu vỏ plastic. | 2,470,000 | 1,235,000 |
| 12 | IPC-K35P | Camera IP Wifi – Độ phân giải 3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2304×1296)&25/30fps@2M (1920×1080) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0.1lux/F1.2(color) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris) – Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh. – Ống kính cố định 2.8 mm – Tích hợp mic và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại 2 chiều – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB – Tích hợp Wi-Fi, cảm biến chuyển động chống động vật PIR khoảng chách 6M, chuẩn tương thích ONVIF – Điện áp DC12V, công suất <4W – Chất liệu vỏ plastic. | 3,260,000 | 1,630,000 |
| 13 | IPC-HFW1120SP-W | Camera IP Wifi – Độ phân giải 1.3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@1.3P(1280×960) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 3.6mm – Tích hợp Wi-Fi (IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro sd lên đến 128Gb ,chuẩn tương thích ONVIF, CGI – Chuẩn chống nước IP66 – Điện áp DC 12V, công suất < 4.6W(IR on) – Chất liệu vỏ kim loại. | 2,800,000 | 1,400,000 |
| 14 | IPC-HFW1320SP-W | Camera IP Wifi – Độ phân giải 3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2304×1296) & 25/30fps@1080P (1920×1080) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh. – Ống kính cố định 3.6mm – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro sd lên đến 128Gb ,chuẩn tương thích ONVIF, CGI – Chuẩn chống nước IP66 – Điện áp DC 12V, công suất < 4.6W(IR on) – Chất liệu vỏ kim loại. | 3,120,000 | 1,560,000 |
| 15 | IPC-HDBW1120EP-W | Camera IP Wifi – Độ phân giải 1.3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 25/30fps@1.3P(1280×960) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh – Ống kính cố định 3.6mm – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m – Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro sd lên đến 128Gb, chuẩn tương thích ONVIF, CGI – Chuẩn chống nước IP66 – Điện áp DC 12V, công suất < 4.6W(IR on) – Chất liệu vỏ kim loại. | 2,800,000 | 1,400,000 |
| 16 | IPC-HDBW1320EP-W | Camera IP Wifi – Độ phân giải 3 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@3M(2304×1296) & 25/30fps@1080P (1920×1080) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh. – Ống kính cố định 3.6mm – Tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, chuẩn tương thích ONVIF, CGI – Chuẩn chống nước IP66 – Điện áp DC12V, công suất < 4.6W(IR on) – Chất liệu vỏ kim loại. | 3,120,000 | 1,560,000 |
| 17 | IPC-HFW1435SP-W | Camera IP Wifi – Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”, 20fps@4M(2688×1520) & 25/30fps@3M(2304×1296) – Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC) – Chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh. – Ống kính cố định 3.6mm, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, chuẩn tương thích ONVIF, CGI – Chuẩn chống nước IP66 – Điện áp DC 12V, công suất < 4.6W(IR on) – Chất liệu vỏ kim loại. | Liên hệ | Liên hệ |
Các yếu tố phổ biến ảnh hưởng đến giá của Camera IP Wifi Dahua
Giá của Camera IP Wifi Dahua trên thị trường hiện nay khá đa dạng, dao động từ vài trăm nghìn đến vài triệu đồng tùy mẫu mã. Sự chênh lệch này không phải ngẫu nhiên mà chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố kỹ thuật, tính năng và điều kiện thị trường. Việc hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách. Dưới đây là các yếu tố phổ biến nhất ảnh hưởng đến giá camera IP Wifi Dahua:
- Độ phân giải hình ảnh: Camera có độ phân giải cao hơn (2MP Full HD, 4MP, 5MP, thậm chí 8MP) sẽ có giá cao hơn đáng kể so với các mẫu 2MP cơ bản, vì cảm biến hình ảnh tốt hơn và khả năng chi tiết rõ nét hơn, đặc biệt khi zoom hoặc xem ban đêm.
- Tính năng thông minh và công nghệ bổ sung: Các tính năng nâng cao như AI (phân biệt người/xe, phát hiện chuyển động thông minh), đàm thoại 2 chiều, cảnh báo âm thanh, hồng ngoại tầm xa (IR), chống nước/bụi (chuẩn IP66/IP67), PTZ (quay quét tự động) hoặc hỗ trợ kết nối 4G sẽ đẩy giá lên cao hơn so với các mẫu cơ bản chỉ quay và truyền hình ảnh.
- Chất lượng xây dựng và thiết kế: Camera sử dụng vỏ kim loại chắc chắn, ống kính chất lượng cao (thay vì nhựa rẻ tiền), cảm biến hình ảnh lớn hơn hoặc công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến (như Starlight cho ban đêm) thường có giá cao hơn.
- Chuẩn chống chịu thời tiết và môi trường: Các mẫu outdoor (ngoài trời) chống nước, chống bụi, chịu nhiệt độ khắc nghiệt sẽ đắt hơn so với mẫu indoor (trong nhà).
- Địa điểm mua hàng và chương trình khuyến mãi: Giá có thể khác nhau tùy đại lý, nhà phân phối, hoặc các đợt giảm giá, combo kèm phụ kiện (thẻ nhớ, nguồn, giá đỡ). Mua tại các cửa hàng uy tín thường cao hơn một chút nhưng đảm bảo hàng thật.
- Phụ kiện đi kèm và yêu cầu lắp đặt: Một số mẫu đi kèm thẻ nhớ lớn, nguồn adapter chất lượng cao hoặc cần đầu ghi NVR riêng (dù là Wifi) sẽ làm tăng tổng chi phí.

Đơn vị cung cấp camera Dahua chất lượng và uy tín tại Hồ Chí Minh
Khi chọn mua camera IP Wifi Dahua hoặc các dòng camera Dahua khác, việc tìm được đơn vị cung cấp uy tín là rất quan trọng để đảm bảo hàng chính hãng, bảo hành đầy đủ, hỗ trợ kỹ thuật tốt và giá cả cạnh tranh. Trường Thịnh Telecom tự hào là đại lý phân phối chính hãng các sản phẩm camera Dahua (Cùng nhiều thương hiệu uy tín khác như Hikvision, Imou, KBVision…), với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực viễn thông và an ninh chuyên cung cấp đa dạng mẫu mã camera Dahua từ cơ bản đến cao cấp. Lý do Trường Thịnh Telecom được đánh giá cao:
- Cam kết hàng chính hãng 100%, nguồn gốc rõ ràng từ nhà phân phối ủy quyền.
- Giá cạnh tranh, thường có chương trình khuyến mãi, combo trọn gói (Camera + đầu ghi + thẻ nhớ + lắp đặt).
- Bảo hành chính hãng dài hạn (thường 24 tháng), hỗ trợ phần mềm Dahua ổn định.
- Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, lắp đặt tận nơi tại tất cả quận huyện TP.HCM.
- Dịch vụ hậu mãi chu đáo: sửa chữa, bảo trì, tư vấn miễn phí 24/7 qua hotline.
Việc lựa chọn camera IP Wifi Dahua phù hợp không chỉ giúp bạn bảo vệ tài sản, gia đình và không gian sống một cách hiệu quả mà còn mang lại sự yên tâm lâu dài nhờ chất lượng hình ảnh rõ nét, tính năng thông minh và độ bền cao. Giá thành của sản phẩm có thể dao động tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng, nhưng điều quan trọng nhất vẫn là chọn mua tại đơn vị uy tín để tránh rủi ro hàng giả, hàng kém chất lượng, đồng thời được hỗ trợ bảo hành và lắp đặt chuyên nghiệp.
