Việc so sánh camera Ezviz và Imou giúp làm rõ sự khác biệt giữa dòng camera WiFi giá tốt và giải pháp bảo mật cao cấp từ Hikvision. Dựa trên kinh nghiệm lắp đặt thực tế, Trường Thịnh Telecom sẽ phân tích chi tiết về độ ổn định, tính năng AI và chi phí năm 2026. Bài viết này giúp bạn chọn đúng thiết bị phù hợp tốt với nhu cầu và ngân sách đầu tư.
Tổng quan về thương hiệu camera Imou và Ezviz
Trong phân khúc camera thông minh dành cho gia đình và văn phòng nhỏ, Imou và Ezviz hiện đang là hai ông lớn thống trị thị trường tại Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Được hậu thuẫn bởi hai tập đoàn công nghệ an ninh là Dahua và Hikvision, cả hai thương hiệu này đã tái định nghĩa lại khái niệm giám sát an ninh bằng những thiết bị nhỏ gọn, tích hợp AI thông minh và khả năng kết nối không dây linh hoạt.
Camera Imou
Imou là thương hiệu thuộc tập đoàn Dahua Technology (Trung Quốc) là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực giám sát từ năm 2001. Tiền thân là dòng Lechange, Imou được tách ra để tập trung vào phân khúc camera WiFi gia đình. Nhờ kế thừa nền tảng phần cứng mạnh mẽ từ hãng mẹ, Imou nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường nhờ sự kết hợp giữa giá thành rẻ, thiết kế tinh tế và tính năng hoạt động ổn định.
Camera giám sát
| Độ phân giải | 5MP, 2880 × 1620@15fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" Progressive CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn 76° |
| Góc quay ngang | 0° ~ 340° |
| Góc quay dọc | 0° ~ 90° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Tầm nhìn ban đêm | Hồng ngoại 20m |
| Pin tích hợp | 10.000mAh |
| Tấm pin năng lượng mặt trời | Công suất tối đa 5W |
| Công nghệ lưu trữ | AOV, giúp kéo dài thời gian lưu trữ và giám sát |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú và đèn chớp khi phát hiện xâm nhập |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, Auto Tracking |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 2.4GHz, SIM 4G |
| Nguồn cấp | 5V/2A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera giám sát
| Độ phân giải | 5MP, 2880 × 1620@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3.06" CMOS |
| Ống kính | Cố định 2.8mm, góc nhìn ngang 95° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Tầm nhìn ban đêm | 30m |
| Âm thanh | Tích hợp micro |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), 2 ăng-ten, LAN, Cloud, ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/0.5A |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 5MP (3K), 2688 × 1664@25/30fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" CMOS |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Hồng ngoại | 10m, công nghệ hồng ngoại thông minh |
| Đàm thoại | 2 chiều |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện âm thanh bất thường, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Còi báo động | Tích hợp |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn 87° |
| Góc quay ngang | 355° |
| Góc quay dọc | -5° ~ 80° |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN, Cloud (Imou Protect), ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera giám sát
Camera Wifi trong nhà IMOU Cue C32 3MP (IPC-C32SP/ IPC-C32EP)
| Độ phân giải | 3MP, 2304 × 1296@25fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" CMOS |
| Ống kính | Cố định 2.8mm, góc nhìn 112° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Hồng ngoại | 10m, công nghệ hồng ngoại thông minh |
| Còi báo động | Tích hợp |
| Đàm thoại | 2 chiều |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, phát hiện chuyển động, phát hiện âm thanh bất thường |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), Cloud, ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 5V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 5MP (3K), 2688 × 1664@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" Progressive CMOS |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn 89° |
| Góc quay ngang | 355° |
| Góc quay dọc | -5° ~ 80° |
| Tầm nhìn ban đêm | 10m |
| Chế độ ánh sáng | 4 chế độ thông minh gồm hồng ngoại, Full Color và tắt |
| Đàm thoại | 2 chiều |
| Quay quét tự động | Auto-Cruise |
| Gọi trực tiếp | Gọi về app IMOU LIFE chỉ với 1 chạm |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện âm thanh bất thường, phát hiện thú cưng, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Còi báo động | Tích hợp, tùy chỉnh âm thanh báo động |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz / 5GHz), LAN, Cloud (Imou Protect), ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1A (USB-C) |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 3MP (2K), 2304 × 1296@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" Progressive CMOS |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn 89° |
| Góc quay ngang | 355° |
| Góc quay dọc | -5° ~ 80° |
| Tầm nhìn ban đêm | 10m |
| Chế độ ánh sáng | 4 chế độ thông minh gồm hồng ngoại, Full Color và tắt |
| Đàm thoại | 2 chiều |
| Quay quét tự động | Auto-Cruise |
| Gọi trực tiếp | Gọi về app IMOU LIFE chỉ với 1 chạm |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện âm thanh bất thường, phát hiện thú cưng, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Còi báo động | Tích hợp, tùy chỉnh âm thanh báo động |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz / 5GHz), LAN, Cloud (Imou Protect), ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1A (USB-C) |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 6MP, 3200 × 1800@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/1.8" Progressive CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn ngang 89° |
| Góc quay ngang | 0° ~ 340° |
| Góc quay dọc | 0° ~ 90° |
| Công nghệ hình ảnh | AURORA siêu nhạy sáng, cho hình ảnh màu rõ nét trong điều kiện ánh sáng yếu |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Đèn hỗ trợ | LED ánh sáng ấm, tầm chiếu sáng 30m |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú và đèn chớp xanh/đỏ, tùy chỉnh âm thanh báo động |
| Tuần tra tự động | Auto-Cruise, thiết lập các điểm tuần tra |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | AI GoPlay, phát hiện chuyển động, con người, xe cộ, xâm nhập, vượt rào và Smart Tracking |
| Phân loại đối tượng | Phân biệt người/xe trong tính năng phát hiện xâm nhập và vượt rào |
| Tự động tuần tra | Tour theo điểm |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz/5GHz), 2 ăng-ten, LAN, Cloud (IMOU Protect), ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/1A hoặc PoE |
| Công suất tiêu thụ |
Camera giám sát
| Độ phân giải | 10MP, gồm 5MP cho ống kính cố định và 5MP cho ống kính quay quét |
|---|---|
| Ống kính cố định | 3.6mm, góc nhìn 88° |
| Điều chỉnh ống kính cố định | Góc ngang 0° ~ 355°, góc nghiêng 0° ~ 15° bằng tay |
| Ống kính quay quét | 3.6mm, góc nhìn 88° |
| Góc quay ống kính PT | Ngang 0° ~ 355°, dọc 0° ~ 90°, điều khiển từ xa |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Tốc độ khung hình | Lên đến 15fps |
| Ghi hình tiết kiệm | Công nghệ AOR, giúp kéo dài thời gian lưu trữ |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ ánh sáng kép thông minh, gồm hồng ngoại và đèn LED tầm xa 15m |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Gọi trực tiếp | Gọi về ứng dụng IMOU LIFE chỉ với 1 chạm |
| Tính năng thông minh AIgo Play | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện thú cưng, phát hiện xâm nhập, phát hiện vượt rào, phát hiện âm thanh bất thường, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Quay quét tự động | Auto-Cruise |
| Cảnh báo chủ động | Còi và đèn, tùy chỉnh âm báo động |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz / 5GHz), LAN, ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1.5A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera 6MP
| Độ phân giải | 6MP, gồm 3MP cho ống kính cố định và 3MP cho ống kính quay quét |
|---|---|
| Ống kính cố định | 3.6mm, góc nhìn 91° |
| Điều chỉnh ống kính cố định | Góc ngang 0° ~ 355°, góc nghiêng 0° ~ 15° bằng tay |
| Ống kính quay quét | 3.6mm, góc nhìn 91° |
| Góc quay ống kính PT | Ngang 0° ~ 355°, dọc 0° ~ 90°, điều khiển từ xa |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Tốc độ khung hình | Lên đến 15fps |
| Ghi hình tiết kiệm | Công nghệ AOR, giúp kéo dài thời gian lưu trữ |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ ánh sáng kép thông minh, gồm hồng ngoại và đèn LED tầm xa 15m |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Gọi trực tiếp | Gọi về ứng dụng IMOU LIFE chỉ với 1 chạm |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện thú cưng, phát hiện âm thanh bất thường, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Quay quét tự động | Auto-Cruise |
| Cảnh báo chủ động | Còi và đèn, tùy chỉnh âm báo động |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz / 5GHz), LAN, ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1.5A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera 3MP
| Độ phân giải | 3MP 2K, 2304 × 1296@25fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.9" Progressive CMOS |
| Ống kính | Cố định 2.8mm |
| Góc nhìn | 124° (H), 55° (V), 104° (D) |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Tầm nhìn ban đêm | 30m, kết hợp đèn hồng ngoại và đèn LED |
| Chế độ ánh sáng ban đêm | 4 chế độ gồm Hồng ngoại, Full Color, Thông minh và Tắt |
| Âm thanh | Tích hợp micro và loa, đàm thoại 2 chiều |
| Tính năng thông minh | IMOU SENSE, phát hiện con người, phát hiện xe, phát hiện chuyển động |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú 110dB và đèn chớp |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), ăng-ten kép, LAN |
| Hỗ trợ | ONVIF, Cloud (IMOU Protect) |
| Nguồn cấp | DC 12V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera 5MP
| Độ phân giải | 5MP, 2880 × 1620@25/30fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" CMOS |
| Ống kính | Cố định 2.8mm, góc nhìn ngang 88° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ gồm Tự động, Hồng ngoại, Full Color và Tắt |
| Tầm nhìn ban đêm | 30m |
| Âm thanh | Tích hợp micro |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), 2 ăng-ten, LAN, Cloud (IMOU Protect), ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/0.5A |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 3MP |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.8" CMOS |
| Ống kính | Cố định 2.8mm, góc nhìn ngang 98° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ gồm Tự động, Hồng ngoại, Full Color và Tắt |
| Tầm nhìn ban đêm | 30m |
| Âm thanh | Tích hợp micro |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), 2 ăng-ten, LAN, Cloud (IMOU Protect), ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/0.5A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera giám sát
| Độ phân giải | 11MP, gồm 3MP cho mỗi ống kính cố định và 5MP cho ống kính quay quét |
|---|---|
| Ống kính cố định | 3.6mm, góc nhìn 87° |
| Ống kính quay quét | 6mm, góc nhìn 51°, điều khiển từ xa, xoay ngang 0° ~ 355°, xoay dọc 0° ~ 90° |
| Tốc độ khung hình | 15fps |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ ánh sáng thông minh, gồm hồng ngoại, đèn LED và các chế độ tự động/tắt; tầm xa 30m |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh AI GoPlay | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện xe cộ, phát hiện xâm nhập (phân biệt người/xe), phát hiện vượt rào (phân biệt người/xe), Smart Tracking và tự động Tour theo điểm |
| Cảnh báo chủ động | Đèn xanh/đỏ và còi tích hợp, hỗ trợ tùy chỉnh âm thanh báo động |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN |
| Lưu trữ | 2 khe cắm thẻ MicroSD, tổng dung lượng tối đa 1024GB |
| Ghi hình AOR | Giúp tiết kiệm không gian lưu trữ |
| Nguồn cấp | DC 12V/1.5A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera 5MP
| Độ phân giải | 5MP (3K), 2688 × 1664@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn 73° |
| Góc quay ngang | 355° |
| Góc quay dọc | -5° ~ 50° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Tầm nhìn ban đêm | 10m, 4 chế độ ánh sáng thông minh gồm hồng ngoại, Full Color và tắt |
| Đàm thoại | 2 chiều |
| Quay quét tự động | Auto-Cruise |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện âm thanh bất thường, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN, Cloud, ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1A, cổng USB-C |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 3MP (2K), 2304 × 1296@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn 66° |
| Góc quay ngang | 355° |
| Góc quay dọc | -5° ~ 50° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Tầm nhìn ban đêm | 10m, 4 chế độ ánh sáng thông minh gồm hồng ngoại, Full Color và tắt |
| Đàm thoại | 2 chiều |
| Quay quét tự động | Auto-Cruise |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện âm thanh bất thường, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN, Cloud, ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1A, cổng USB-C |
| Công suất tiêu thụ |
Camera 8MP
| Độ phân giải | 8MP, gồm 4MP cho ống kính cố định và 4MP cho ống kính quay quét |
|---|---|
| Ống kính cố định | 3.6mm, góc nhìn 85°, điều chỉnh ngang 0° ~ 260°, độ nghiêng 0° ~ 25° |
| Ống kính quay quét | 3.6mm, góc nhìn 85°, xoay ngang 0° ~ 355°, xoay dọc 0° ~ 90° |
| Tốc độ khung hình | 20fps |
| Công nghệ hình ảnh | AURORA siêu nhạy sáng, hỗ trợ thu hình màu trong điều kiện ánh sáng yếu |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ riêng tư | Có |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ ánh sáng thông minh, hồng ngoại và đèn LED trên cả hai ống kính |
| Tầm chiếu sáng ban đêm | 30m |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng AI | IMOU Algo Play – phát hiện người, phát hiện xe, xâm nhập, vượt vạch và tiếp tục cập nhật thêm tính năng |
| Tính năng thông minh | IMOU SENSE – phát hiện chuyển động, con người và xe cộ |
| Cảnh báo chủ động | Còi 110dB và đèn chớp xanh/đỏ |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN, ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera 5MP
| Độ phân giải | 5MP, 2880 × 1620@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3.06" CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn ngang 73° |
| Góc quay ngang | 0° ~ 355° |
| Góc quay dọc | 0° ~ 90° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Chế độ ban đêm | Tự động, Full Color, Hồng ngoại và Tắt |
| Tầm chiếu sáng ban đêm | 30m |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú và đèn chớp xanh/đỏ khi phát hiện xâm nhập |
| Chế độ riêng tư | Có |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, Smart Tracking |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối 4G | Tương thích các nhà mạng tại Việt Nam |
| Kết nối mạng | 4G, LAN, ONVIF |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten 4G, tăng khả năng thu sóng |
| Nguồn cấp | DC 12V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 3MP, 2304 × 1296@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.8" CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn ngang 82° |
| Góc quay ngang | 0° ~ 355° |
| Góc quay dọc | 0° ~ 90° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Chế độ ban đêm | Tự động, Full Color, Hồng ngoại và Tắt |
| Tầm chiếu sáng ban đêm | 30m |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú và đèn chớp xanh/đỏ khi phát hiện xâm nhập |
| Chế độ riêng tư | Có |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, Smart Tracking |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối 4G | Tương thích các nhà mạng tại Việt Nam |
| Kết nối mạng | 4G, LAN, ONVIF |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten 4G, tăng khả năng thu sóng |
| Nguồn cấp | DC 12V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera 4MP
Camera 4MP
Camera giám sát
Camera 5MP
Camera 3MP
Camera giám sát
| Độ phân giải | 5MP, 2880 × 1620@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn ngang 73° |
| Góc quay ngang | 0° ~ 355° |
| Góc quay dọc | 0° ~ 90° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ gồm Tự động, Full Color, Hồng ngoại và Tắt |
| Tầm nhìn ban đêm | 30m |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú và đèn chớp khi phát hiện xâm nhập |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, phát hiện chuyển động, Smart Tracking |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), 2 ăng-ten, LAN, Cloud (IMOU Protect), ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/0.5A |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 5MP 3K, 2304 × 1296@25fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.8" CMOS |
| Ống kính | Cố định 2.8mm |
| Góc nhìn | 94° (H), 52° (V), 111° (D) |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Tầm nhìn ban đêm | 30m, kết hợp đèn hồng ngoại và đèn LED |
| Chế độ ánh sáng ban đêm | 4 chế độ gồm Hồng ngoại, Full Color, Thông minh và Tắt |
| Âm thanh | Tích hợp micro và loa, đàm thoại 2 chiều |
| Tính năng thông minh | IMOU SENSE, phát hiện con người, phát hiện xe, phát hiện chuyển động |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú 110dB và đèn chớp |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), ăng-ten kép, LAN |
| Hỗ trợ | ONVIF, Cloud (IMOU Protect) |
| Nguồn cấp | DC 12V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera 5MP
| Đàm thoại hai chiều, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 256GB, tích hợp Wi-Fi | IEEE802.11b/g/n/ax, băng tần 2.4GHz, Dual Antenna, hỗ trợ Wi-Fi 6, tích hợp Onvif |
|---|
Camera giám sát
Camera WiFi 6MP IMOU IPC-S7XEP-6M0WED xoay 360 độ ngoài trời
| Độ phân giải | 6MP, gồm 3MP cho ống kính cố định và 3MP cho ống kính quay quét |
|---|---|
| Ống kính cố định | 3.6mm, góc nhìn 80°, điều chỉnh ngang 0° ~ 260°, độ nghiêng 0° ~ 25° |
| Ống kính quay quét | 3.6mm, góc nhìn 80°, xoay ngang 0° ~ 355°, xoay dọc 0° ~ 90° |
| Tốc độ khung hình | 15fps |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ riêng tư | Có |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ ánh sáng thông minh, hồng ngoại và đèn LED trên cả hai ống kính |
| Tầm chiếu sáng ban đêm | 30m |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | IMOU SENSE, phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện xe cộ, Smart Tracking |
| Cảnh báo chủ động | Còi 110dB và đèn chớp xanh/đỏ |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN, ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera giám sát
Camera giám sát
| Độ phân giải | 5MP, 15fps@5MP |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" CMOS |
| Ống kính | 2.8mm @ F1.6 + 12mm @ F1.6 |
| Zoom kết hợp | Mixed Zoom 12X |
| Góc nhìn | 2.8mm – 95.3° (H); 12mm – 24.4° (H) |
| Góc quay | Ngang 0° ~ 355°; dọc 0° ~ 90° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | Tự động, Full Color, Hồng ngoại và Tắt |
| Tầm chiếu sáng ban đêm | Lên đến 56m |
| Cảnh báo chủ động | Đèn cảnh báo và còi hú 110dB, tùy chỉnh âm thanh |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng AI | IMOU SENSE, phát hiện người, phát hiện xe và tùy chỉnh khu vực cảnh báo |
| Theo dõi đối tượng | Smart Tracking, camera xoay theo đối tượng, không zoom theo |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), 2 ăng-ten, LAN, Cloud, ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera giám sát
Camera 3MP
| Độ phân giải | 3MP, 2304 × 1296@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.8" CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn ngang 82° |
| Góc quay ngang | 0° ~ 355° |
| Góc quay dọc | 0° ~ 90° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ gồm Tự động, Full Color, Hồng ngoại và Tắt |
| Tầm nhìn ban đêm | 30m |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú và đèn chớp khi phát hiện xâm nhập |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, phát hiện chuyển động, Smart Tracking |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), 2 ăng-ten, LAN, Cloud (IMOU Protect), ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/0.5A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera giám sát
Camera 2MP
Camera 2MP
Camera 4MP
Camera giám sát
Camera 5MP
Camera giám sát
| Độ phân giải | 10MP, gồm 5MP cho ống kính cố định và 5MP cho ống kính quay quét |
|---|---|
| Ống kính cố định | 3.6mm, góc nhìn 87° |
| Điều chỉnh ống kính cố định | Góc ngang 0° ~ 355°, góc nghiêng 0° ~ 15° bằng tay |
| Ống kính quay quét | 3.6mm, góc nhìn 87° |
| Góc quay ống kính PT | Ngang 0° ~ 355°, dọc 0° ~ 90°, điều khiển từ xa |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Tốc độ khung hình | 15fps |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ ánh sáng kép thông minh, hồng ngoại và đèn LED tầm xa 15m |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | IMOU SENSE, phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện thú cưng, phát hiện âm thanh bất thường, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Cảnh báo chủ động | Còi và đèn |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN, ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1.5A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera giám sát
| Độ phân giải | 6MP, gồm 3MP cho ống kính cố định và 3MP cho ống kính quay quét |
|---|---|
| Ống kính cố định | 3.6mm, góc nhìn 84° |
| Điều chỉnh ống kính cố định | Góc ngang 0° ~ 355°, góc nghiêng 0° ~ 15° bằng tay |
| Ống kính quay quét | 3.6mm, góc nhìn 84° |
| Góc quay ống kính PT | Ngang 0° ~ 355°, dọc 0° ~ 90°, điều khiển từ xa |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Tốc độ khung hình | 15fps |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ ánh sáng kép thông minh, hồng ngoại và đèn LED tầm xa 15m |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | IMOU SENSE, phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện thú cưng, phát hiện âm thanh bất thường, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Cảnh báo chủ động | Còi và đèn |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN, ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1.5A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera 3MP
| Độ phân giải | 3MP 2K, 2304 × 1296@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3" Progressive CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn 91° |
| Góc quay ngang | 355° |
| Góc quay dọc | -5° ~ 80° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Hồng ngoại | 10m, công nghệ hồng ngoại thông minh |
| Đàm thoại | 2 chiều |
| Tính năng thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện con người, phát hiện thú cưng, phát hiện âm thanh bất thường, chế độ riêng tư, Smart Tracking |
| Quay quét tự động | Auto-cruise |
| Âm thanh báo động | Tùy chỉnh |
| Chế độ ghi hình | AOR, siêu tiết kiệm |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN, Cloud (Imou Protect), ONVIF |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Nguồn cấp | DC 5V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 3MP 2K, 15fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.8" CMOS |
| Ống kính | 2.8mm, góc nhìn 98° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Nguồn điện | Pin sạc tích hợp, thời gian sử dụng lên đến 120 ngày |
| Cảnh báo pin yếu | 20% và 10%, theo dõi dung lượng trên ứng dụng |
| Lưu trữ | Thẻ MicroSD, tối đa 256GB |
| Tầm nhìn ban đêm | 15m, 4 chế độ ánh sáng |
| Âm thanh | Tích hợp micro và loa, đàm thoại 2 chiều |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú và đèn chớp, tùy chỉnh âm thanh báo động |
| Phát hiện chuyển động | Cảm biến PIR, tùy chỉnh vùng phát hiện và độ nhạy |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, giảm báo động giả |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Kết nối | WiFi 2.4GHz |
| Chế độ hoạt động | Tiêu chuẩn, Hiệu suất cao, Siêu tiết kiệm năng lượng, Ghi liên tiếp, Tùy chỉnh |
| Tính năng khác | Time-lapse, chế độ riêng tư |
| Chuẩn bảo vệ | IP66 |
| Lắp đặt | Treo tường, gắn trần |
| Sạc | USB Type-C, 5V/2A |
| Phụ kiện | Kèm dây sạc, không kèm adapter |
| Mở rộng nguồn | Có thể kết hợp pin năng lượng mặt trời rời IMOU |
Camera giám sát
Camera Cruiser DUAL 2 IMOU 10MP IPC-S7XEP-10M0WED ngoài trời
| Độ phân giải | 10MP, gồm 5MP cho ống kính cố định và 5MP cho ống kính quay quét |
|---|---|
| Ống kính cố định | 3.6mm, góc nhìn 73°, điều chỉnh ngang 0° ~ 260°, độ nghiêng 0° ~ 25° |
| Ống kính quay quét | 3.6mm, góc nhìn 73°, xoay ngang 0° ~ 355°, xoay dọc 0° ~ 90° |
| Tốc độ khung hình | 15fps |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ riêng tư | Có |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ ánh sáng thông minh, hồng ngoại và đèn LED trên cả hai ống kính |
| Tầm chiếu sáng ban đêm | 30m |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Theo dõi đối tượng | Smart Tracking |
| Tính năng AI | IMOU Algo Play – phát hiện người, phát hiện xe, phát hiện xâm nhập, phát hiện vượt vạch và phát hiện vắng mặt |
| Cảnh báo chủ động | Còi 110dB và đèn chớp xanh/đỏ |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), LAN, ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/1A |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 5MP, 2880 × 1620@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/3.06" CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn ngang 78° |
| Góc quay ngang | 0° ~ 355° |
| Góc quay dọc | 0° ~ 90° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ gồm Tự động, Full Color, Hồng ngoại và Tắt |
| Tầm xa chiếu sáng | 30m |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú và đèn chớp xanh/đỏ khi phát hiện xâm nhập |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, phát hiện chuyển động, Smart Tracking |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), 2 ăng-ten, LAN, Cloud (IMOU Protect), ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/0.5A |
| Công suất tiêu thụ |
| Độ phân giải | 3MP, 2304 × 1296@20fps |
|---|---|
| Cảm biến | 1/2.8" CMOS |
| Ống kính | Cố định 3.6mm, góc nhìn ngang 87° |
| Góc quay ngang | 0° ~ 355° |
| Góc quay dọc | 0° ~ 90° |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Chế độ ngày/đêm | ICR |
| Chống ngược sáng | HDR |
| Chế độ ban đêm | 4 chế độ gồm Tự động, Full Color, Hồng ngoại và Tắt |
| Tầm xa chiếu sáng | 30m |
| Cảnh báo chủ động | Còi hú và đèn chớp xanh/đỏ khi phát hiện xâm nhập |
| Đàm thoại | 2 chiều, tích hợp micro và loa |
| Tính năng thông minh | Phát hiện con người, phát hiện chuyển động, Smart Tracking |
| Lưu trữ | Khe thẻ MicroSD, tối đa 512GB |
| Kết nối | WiFi 6 (2.4GHz), 2 ăng-ten, LAN, Cloud (IMOU Protect), ONVIF |
| Nguồn cấp | DC 12V/0.5A |
| Công suất tiêu thụ |
Camera giám sát
Camera giám sát
Camera giám sát
Camera 2MP
Camera 5MP
Camera giám sát
Camera giám sát
Camera 4MP
Camera 5MP
Camera 3MP
Camera giám sát
Camera 2MP
Camera giám sát
Camera 4MP
Camera Ezviz
EZVIZ chính thức trở thành công ty con của Hikvision từ năm 2016, chuyên trách mảng thiết bị an ninh thông minh và hệ sinh thái Smarthome. Xuất thân từ một bộ phận nghiên cứu và phát triển trọng điểm của Hikvision, EZVIZ sở hữu lợi thế tuyệt đối về công nghệ xử lý hình ảnh và hạ tầng server đám mây. Đây là lựa chọn cho những người dùng cần một hệ thống an ninh thông minh, đa năng và có tính bảo mật cao.
Camera Ezviz
| Thương hiệu | EZVIZ |
|---|---|
| Model | CS-C6N (3WFL,4mm) |
| Loại sản phẩm | Camera IP Wifi trong nhà |
| Độ phân giải | 3MP |
| Ống kính | 4mm |
| Kết nối mạng | WiFi không dây |
| Chức năng quan sát | Quay quét 360 độ |
| Tầm nhìn ban đêm | Hồng ngoại |
| Ứng dụng quản lý | EZVIZ App |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà |
| Độ phân giải | 2K+ (2560 × 1440) |
|---|---|
| Ống kính | 4mm @ F1.0 Trường nhìn: 48° (dọc), 92° (ngang), 108° (đường chéo) |
| Góc quay | Ngang 340°, Dọc 70° |
| Hỗ trợ | WDR kỹ thuật số , DNR 3D |
| Chuẩn nén | H.265/H.264 |
| Chế độ | có màu ban đêm , độ nhạy sáng cao |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Thiết kế | chống chịu thời tiết IP65 |
| Hỗ trợ | phát hiện hình dạng phương tiện, hình dạng người ( hỗ trợ AI ) |
| Hỗ trợ theo dõi | tự động Zoom, hỗ trợ Active Defence |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều |
| Hỗ trợ | 2 chế độ Tuần tra tăng cường an ninh |
| Hỗ trợ | One Click trở về vị trí đã định từ trước |
| Hỗ trợ | vùng phát hiện tùy chỉnh, Âm thanh cảnh báo tùy chỉnh |
| Hỗ trợ | Wifi IEEE 802.11b, 802.11g, 802.11n + 1 cổng mạng RJ45 10M/100M |
| Nguồn | DC 12V / 1A |
| Thương hiệu | Ezviz |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | TY1 Pro 3K |
| Model/SKU | CS-TY1-R105-1J5WF |
| Loại camera | Camera WiFi quay quét trong nhà |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2880 × 1620 pixels, 3K 5MP |
| Ống kính | 4mm, khẩu độ F1.6 |
| Góc nhìn | Ngang 87°, dọc 53°, chéo 104° |
| Góc quay cơ học | Ngang 340°, dọc 55° |
| Chuẩn nén video | H.264/H.265 |
| Cảnh báo thông minh | Phát hiện chuyển động, nhận diện hình dáng người, phát hiện tiếng động lớn, phát hiện trong chế độ tuần tra |
| Theo dõi chuyển động | Tự động phóng to đến 4 lần và theo dõi người |
| Quan sát ban đêm màu | Tối đa 5 mét |
| Tầm nhìn hồng ngoại | Tối đa 10 mét |
| WiFi | IEEE 802.11a/b/g/n, băng tần 2.4 GHz và 5 GHz |
| Cổng mạng | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Lưu trữ | Khe microSD tối đa 512GB và hỗ trợ EZVIZ CloudPlay tùy khu vực |
| Âm thanh | Micro, loa và đàm thoại hai chiều |
| Nút chức năng | Nút gọi cảm ứng |
| Nguồn điện | DC 5V/2A qua cổng Type-C |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 8W |
| Điều kiện hoạt động | -10°C đến 45°C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ |
| Kích thước | 88 × 88.2 × 119 mm |
| Khối lượng thiết bị | 213 g |
| Model/SKU | CS-C9c-R105-8H33WFL |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Camera Wi-Fi ngoài trời hai ống kính quay quét |
| Độ phân giải | 3MP + 3MP, chuẩn hình ảnh 2K trên mỗi ống kính |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS Progressive Scan 1/3 inch |
| Ống kính phía trên | 2,8mm, khẩu độ F1.6 |
| Ống kính phía dưới | 6mm, khẩu độ F1.6 |
| Góc điều chỉnh ống kính trên | Xoay ngang thủ công 0-240 độ, góc nghiêng cố định 15 độ |
| Góc quay quét ống kính dưới | Xoay ngang 350 độ, nghiêng 80 độ |
| Quan sát ban đêm | Hồng ngoại và quan sát màu với đèn chiếu sáng tích hợp |
| Phát hiện thông minh | Nhận diện hình dáng người và phương tiện trên cả hai ống kính |
| Theo dõi | Tự động theo dõi chuyển động bằng ống kính quay quét |
| Tuần tra | Quét ngang và tuần tra theo các điểm cài đặt trước |
| Chuẩn nén video | H.265 / H.264 |
| Kết nối không dây | Wi-Fi 6, tích hợp ăng-ten kép |
| Đàm thoại | Âm thanh hai chiều qua ứng dụng EZVIZ |
| Lưu trữ cục bộ | Thẻ microSD tối đa 512GB |
| Lưu trữ đám mây | Hỗ trợ EZVIZ CloudPlay tại khu vực cung cấp dịch vụ |
| Trợ lý giọng nói | Hỗ trợ Google Assistant và Amazon Alexa tại khu vực tương thích |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, gắn trần hoặc gắn cột với phụ kiện phù hợp |
Camera Ezviz
| Model | CS-C3TN (3MP) |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | EZVIZ OutPro C3TN 2K |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2304 × 1296 |
| Tốc độ khung hình | Tối đa 30 fps, tự điều chỉnh khi truyền qua mạng |
| Ống kính | 2,8 mm, khẩu độ F2.0 |
| Góc nhìn | 109° ngang, 126° chéo |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0,01 Lux tại F2.0, AGC bật; 0 Lux khi bật hồng ngoại |
| Tầm nhìn hồng ngoại | Tối đa 30 m |
| Chế độ ban đêm | Hồng ngoại đen trắng và quan sát có màu bằng spotlight |
| Phát hiện thông minh | Phát hiện dáng người bằng AI |
| Cảnh báo chủ động | Còi báo động và đèn spotlight nhấp nháy |
| Đàm thoại | Trò chuyện hai chiều qua ứng dụng EZVIZ |
| Chuẩn nén video | H.265 / H.264 |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Chống ngược sáng | Digital WDR |
| Lưu trữ | Thẻ microSD tối đa 256GB, hỗ trợ EZVIZ CloudPlay |
| Kết nối WiFi | IEEE 802.11b/g/n, băng tần 2,4GHz |
| Kết nối có dây | 1 cổng RJ45 10/100Mbps tự điều chỉnh |
| Bảo mật WiFi | WEP 64/128-bit, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Nguồn điện | 12V DC / 1A |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 6W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C |
| Kích thước | 72 × 84 × 152 mm |
| Khối lượng tịnh | 253 g |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3"" |
|---|---|
| Tốc độ màn chập | màn chập tự thích ứng |
| Ống kính | 4mm@F1.6 |
| Góc nhìn | 105°(đường chéo), 88° (ngang), 46°(dọc) |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày và đêm | bộ lọc cắt IR tự động chuyển đổi |
| Chống nhiễu | 3D DNR |
| Chống ngược sáng | WDR |
| Chuẩn nén hình ảnh | H.264/H.265 |
| Tốc độ bit | tốc độ bit thích ứng |
| Độ phân giải | tối đa 2880x1620 |
| Tốc độ khung hình | Tự thích ứng trong quá trình truyền mạng |
| Báo động thông minh | Phát hiện chuyển động, Phát hiện hình dạng người |
| Ghép nối Wi-Fi | Ghép nối AP |
| Giao thức | Giao thức độc quyền của EZVIZ Cloud |
| Lưu trữ | Khe cắm thẻ nhớ MicroSD (tối đa 512 GB) |
| Cấp nguồn | TYPE-C |
| Mạng có dây | RJ45 X 1 (cổng Ethernet tự thích ứng 10 M / 100 M) |
| Tiêu chuẩn wifi | IEEE802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11n, |
| Dải tần số | 2.4GHz: 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz |
| Băng thông kênh | 2.4G: hỗ trợ 20MHz |
| Bảo vệ | WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Tốc độ truyền tải | 11b 11Mbps, 11g 54Mbps, 11n MCS7, 11a 54Mbps, 11ac MCS9,11ax MCS11 |
| Công suất đầu ra (EIRP) | 19 dBm |
| Độ lợi | ăng-ten 1.9 dBi |
| Điều kiện hoạt động | -10°C to 45°C, độ ẩm 95% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Nguồn điện | Điện áp một chiều 5V/2A |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 8W |
| Tầm xa hồng ngoại | Tối đa 10 mét |
| Kích thước | 88mm x 88 mm x 113mm |
| Kích thước đóng gói | 103mm x 103mm x 168mm |
| Trọng lượng | 222g |
| Model | CS-C1C-D0-1D2WFR |
|---|---|
| Tên sản phẩm | C1C 1080p |
| Loại camera | Camera Wi-Fi trong nhà |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.9 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Tốc độ khung hình | Tối đa 20fps, tự thích ứng khi truyền qua mạng |
| Ống kính | 2.8mm, góc nhìn ngang 106°, góc chéo 130° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày/đêm | Bộ lọc IR-cut tự động chuyển đổi |
| Chống nhiễu | 3D DNR |
| Chuẩn nén video | H.264, Main Profile |
| Bitrate video | Full HD / HD / Standard, bitrate thích ứng |
| Bitrate tối đa | 2Mbps |
| Cảnh báo thông minh | Phát hiện chuyển động |
| Ghép nối Wi-Fi | AP pairing |
| Giao thức | EZVIZ cloud proprietary protocol |
| Tính năng chung | Anti-Flicker, Dual-Stream, Heart Beat, Mirror Image, Password Protection, Watermark |
| Lưu trữ | Thẻ MicroSD tối đa 256GB |
| Nguồn cấp | Micro USB, DC 5V ±10% |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 4.0W |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11b/g/n |
| Tần số Wi-Fi | 2.4GHz ~ 2.4835GHz |
| Băng thông kênh | Hỗ trợ 20MHz |
| Bảo mật Wi-Fi | 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Tốc độ truyền Wi-Fi | 11b 11Mbps, 11g 54Mbps, 11n 72Mbps |
| Tầm hồng ngoại | Tối đa 12m |
| Điều kiện hoạt động | -10°C đến 45°C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ |
| Kích thước sản phẩm | 64 × 64 × 103mm |
| Kích thước đóng gói | 123 × 79 × 125.5mm |
| Trọng lượng | 96g |
Camera Ezviz
| Model/SKU thị trường | CS-H8c-R200-1J4WKFL |
|---|---|
| Model bảng thông số hãng | CS-H8c Pro (2K⁺) |
| Loại camera | Camera Wi-Fi quay quét ngoài trời |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 (2K⁺ / 4MP) |
| Tốc độ khung hình | Tối đa 30fps, tự điều chỉnh khi truyền mạng |
| Ống kính | 4mm @ F2.0, góc nhìn 44° dọc / 83° ngang / 100° chéo; datasheet cũng liệt kê tùy chọn 6mm @ F2.0 |
| Góc quay/quét | Pan 350°, Tilt 80° |
| Tầm nhìn đêm trắng đen | 30m / 98ft |
| Nén video | H.265 / H.264, H.265 Main Profile |
| Phát hiện thông minh | AI phát hiện hình dạng người và phương tiện; hỗ trợ vùng cảnh báo tùy chỉnh |
| Theo dõi tự động | Hỗ trợ Auto Tracking / Auto-Zoom Tracking |
| Âm thanh | Hỗ trợ đàm thoại hai chiều, bitrate âm thanh tự điều chỉnh |
| Mạng không dây | Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n, băng tần 2.4GHz, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Mạng có dây | RJ45 × 1, cổng Ethernet tự thích ứng 10M/100M |
| Lưu trữ | microSD tối đa 512GB; EZVIZ Cloud Storage/CloudPlay tùy thị trường |
| Nguồn điện | DC 12V/1A; công suất tối đa 12W theo datasheet |
| Điều kiện hoạt động | -30°C đến 50°C, độ ẩm 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Kích thước | 100 × 136 × 140mm |
| Trọng lượng | 539.7g; gồm hộp 823.6g cho phiên bản tiêu chuẩn EU |
| Chứng nhận | CE / UL / RoHS / WEEE / REACH |
| Camera chính | 3K + Camera toàn cảnh 3K |
|---|---|
| 2 chế độ | tuần tra để giám sát tự động |
| Phát hiện | kép để tự động theo dõi thông minh, Phát hiện hình dáng người/phương tiện AI |
| Tầm nhìn màu ban đêm | 30m |
| Tầm nhìn hồng ngoại ban đêm | 30m |
| Đàm thoại | 2 chiều, Điều khiển 1 chạm để thay đổi chế độ xem được liên kết |
| Cảnh báo | báo động với còi và đèn cảnh báo |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | MicroSD tối đa 512GB, Hỗ trợ lưu trữ Ezviz Cloud |
| Tương thích | với Google và Alexa |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Độ phân giải | 4K 3840x 2160 |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@F1.6 |
| Góc nhìn | 110°(Chéo), 92° (Ngang), 51°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 350 độ , góc xoay dọc 85 độ |
| Chuẩn nén | H.264 , H.265 |
| Hỗ trợ | chế độ theo dõi tự động Zoom , Hỗ trợ phát hiện hình dạng người |
| Hỗ trợ | chống ngược sáng thựcWDR |
| Đàm thoại | 2 chiều với nút Gọi đàm thoại |
| Khe cắm thẻ nhớ | MicroSD Slot - tối đa 512GB & lưu trữ Cloud; |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hỗ trợ | phát hiện vật nuôi, Hỗ trợ phát hiện tiếng ồn lớn, Hỗ trợ chế độ tuần tra |
| Màn che vật lý | khi bật chế độ Sleep Mode |
| Tầm nhìn ban đêm | 10m |
| Wi-Fi | 6 2 băng tần 2.4/5GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2880*1620 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 108°(Chéo), 91° (Ngang), 48° (Dọc), |
| Quay ngang | 350°, dọc 80° |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người, phương tiện |
| Theo dõi | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ | lên đến 12 điểm preset |
| Tích hợp | Micro và Loa - Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 12V/1A |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 4K 3840x 2160 |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@F1.6 |
| Góc nhìn | 110°(Chéo), 92° (Ngang), 51°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 350 độ , góc xoay dọc 85 độ |
| Chuẩn nén | H.264 , H.265 |
| Hỗ trợ | chế độ theo dõi tự động Zoom ,Hỗ trợ phát hiện hình dạng người |
| Hỗ trợ | chống ngược sáng thực WDR |
| Đàm thoại | 2 chiều với nút Gọi đàm thoại |
| Khe cắm thẻ nhớ | MicroSD Slot - tối đa 512GB & lưu trữ Cloud; |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hỗ trợ | phát hiện vật nuôi, Hỗ trợ: phát hiện tiếng ồn lớn, Hỗ trợ: chế độ tuần tra |
| Màn che vật lý | khi bật chế độ Sleep Mode |
| Tầm nhìn ban đêm | 10m |
| Wi-Fi | 6 2 băng tần 2.4/5GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
Camera 3MP
Camera Ezviz
| Độ phân giải | ống kính 1 3840 × 2160, ống kính 2: 1920 x 1080 |
|---|---|
| Ống kính | 4mm @ F1.0 |
| Góc nhìn | 46° (Dọc), 87° (Ngang), 103° (Chéo) (1080p) (4K) |
| Hỗ trợ công nghệ | Ultra-Low Light giúp hình ảnh có màu vào ban đêm |
| Tự động | theo dõi + zoom khi phát hiện người |
| Phát hiện | người/phương tiện |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 70 độ |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR, DWDR |
| Chuấn nén | H265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ | mic và loa, đàm thoại 2 chiều thời gian thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 30m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Độ phân giải | 3840*2160 |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 108°(Chéo), 90° (Ngang), 50° (Dọc), |
| Quay ngang | 350°, dọc 80° |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người, phương tiện |
| Theo dõi | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ | lên đến 12 điểm preset |
| Tích hợp | Micro và Loa - Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 12V/1A |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
|---|---|
| Độ phân giải | 2304×1296 @ 15fps |
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 100°(Chéo), 83° (Ngang) |
| Quay ngang | 340°, dọc 65° |
| Hồng ngoại | 15m |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Hỗ trợ phát hiện | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ pin | 10400mAh, hoạt động 210 ngày ở chế độ tiết kiệm (hoạt động và ghi hình 5 phút/ngày) và lên tới 1.5 ngày ở chế độ hoạt động liên tục trong điều kiện sạc đầy pin. |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ – quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Hỗ trợ sử dụng | với tấm pin năng lượng mặt trời. |
| Kích thước | 183 x 116 x 166 mm |
| Cảm biến | 1/2.8"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 2304 x 1296 @15fps |
| Ống kính | 2.8mm@ F1.6 |
| Góc nhìn | chéo 130°, góc nhìn ngang 108° |
| Hỗ trợ | 3D DNR |
| Chuấn nén | H.264/H.265 |
| Phát hiện | hình dáng người/ phương tiện |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 15m, đèn spotlight 15m |
| Không hỗ trợ | WiFi |
| Tích hợp | 4G, hỗ trợ khe cắm sim Nano SIM |
| Tích hợp pin sạc | 5200mAh + nguồn 5VDC Type C |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera Ezviz
| Cảm biến | 1/2.8"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 3840x2160 @15fps |
| Ống kính | 2.8mm@ F1.6 |
| Góc nhìn | chéo 135°, góc nhìn ngang 113° |
| Hỗ trợ | 3D DNR |
| Chuấn nén | H.264/H.265 |
| Phát hiện | hình dáng người/phương tiện thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 15m, đèn trợ sáng 15m |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ax , tần số 2.4GHz |
| Tích hợp pin sạc | 10400mAh + nguồn 5VDC Type C |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Cảm biến | 1/2.7"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 1920x1080 @25fps |
| Ống kính | 2.8mm@ F2.2 |
| Góc nhìn | ngang 103°, góc nhìn chéo 118° |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR , 2 luồng dữ liệu, |
| Chuấn nén | H.264 , hỗ trợ 2 luồng dữ liệu |
| Phát hiện | chuyển động thông minh |
| Tích hợp | đèn chớp và còi báo động trên camera |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 128GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m |
| Tích hợp | 2 antenna wifi mở rộng |
| Cài đặt | wifi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tặng kèm | adaptor 12V/1A chính hãng |
| Tiêu chuẩn | IP66 |
Camera Ezviz
| Cảm biến | 1/2.7"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 3840 × 2160 @15fps |
| Ống kính | 2.8mm@ F1.6 |
| Góc nhìn | chéo 135°, góc nhìn ngang 113°, 60° (Dọc) |
| Hỗ trợ | 3D DNR |
| Chuấn nén | H.264/H.265 |
| Phát hiện | hình dáng người/ phương tiện bằng AI |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ WiFi | 6 , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ax, tần số 2.4GHz |
| Cài đặt wifi | thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng - tần số 2.4GHz |
| Tích hợp | tấm pin năng lượng mặt trời 1.4W |
| Tích hợp | pin sạc 10400mAh + nguồn 5VDC |
| Sử dụng | với Solar Panel (type C) |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera Ezviz
| Cảm biến | 1/2.7"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 3840 × 2160 @15fps |
| Ống kính | 2.8mm@ F1.6 |
| Góc nhìn | chéo 135°, góc nhìn ngang 113°, 60° (Dọc) |
| Hỗ trợ | 3D DNR |
| Chuấn nén | H.264/H.265 |
| Phát hiện | hình dáng người/ phương tiện bằng AI |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ | WiFi 6, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ax, tần số 2.4GHz |
| Cài đặt wifi | thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng - tần số 2.4GHz |
| Tích hợp | tấm pin năng lượng mặt trời 1.4W |
| Tích hợp | pin sạc 10400mAh + nguồn 5VDC |
| Sử dụng | với Solar Panel (type C) |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Độ phân giải | 2304 × 1296 |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 102°(Chéo), 86° (Ngang), 46° (Dọc) |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người/ phương tiện |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Hỗ trợ | 1 cổng mạng 10/100M/ Không hỗ trợ kết nối WiFI |
| Nguồn | DC 12V/1A, POE |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
| Độ phân giải | 2304 × 1296 |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 102°(Chéo), 86° (Ngang), 46° (Dọc) |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người/ phương tiện |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Tích hợp | 4G, hỗ trợ khe cắm sim Nano SIM |
| Hỗ trợ | 1 cổng mạng 10/100M/ Không hỗ trợ kết nối WiFI |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
| Độ phân giải | 2304 x 1296 @ 15fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 106°(Chéo), 90° (Ngang), 48° (Dọc) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động của người với thuật toán AI phát hiện hình dáng người |
| Hỗ trợ pin | 2000mAh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa - Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 8m |
| Tích hợp | 4G, hỗ trợ khe cắm sim Nano SIM |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
| Độ phân giải | 2304 x 1296 @ 15fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 106°(Chéo), 90° (Ngang), 48° (Dọc) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động của người với thuật toán AI phát hiện hình dáng người |
| Hỗ trợ pin | 2000mAh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 8m |
| Tích hợp | 4G, hỗ trợ khe cắm sim Nano SIM |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2K+ 2560 × 1440 |
|---|---|
| Góc nhìn ống kính cố định | 2.8mm@F1.6 , 108°(Chéo), 92° (Ngang), 50°(Dọc) |
| Góc nhìn ống kính PT | 6mm@F1.6 , 60°(Chéo), 51° (Ngang), 28°(Dọc) |
| Phát hiện | hình dáng người và vật nuôi, theo dõi hình dáng người |
| Hỗ trợ Wi-Fi | 6 trên 2 băng tần 2.4/5Ghz, không có cổng mạng |
| Đàm thoại | 2 chiều khi vẫy tay |
| Chế độ | tuần tra, Chế độ ngủ |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | MicroSD tối đa 512GB và hỗ trợ lưu trữ Ezviz Cloud |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 3840× 2160 |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F1.6, 106°(Chéo), 90° (Ngang),48°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 130 độ |
| Hỗ trợ tính năng | phát hiện người/ động vật / vẫy tay/ giọng nói bằng công nghệ AI ; tự động Zoom theo dõi |
| Hỗ trợ | nút gọi cảm ứng |
| Phát hiện | thay đổi cường độ âm thanh |
| Hỗ trợ | lên đến 4 điểm preset |
| Hỗ trợ chế độ hình ảnh | ban có màu thông minh |
| Hỗ trợ | WDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Đèn ánh sáng trắng | 6m |
| Hỗ trợ | WiFi 2 băng tần 2.4G và 5G, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, tần số 2.4GHz/ 5Ghz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
| Độ phân giải | 2K+ 2560 × 1440 |
|---|---|
| Góc nhìn ống kính trên | 2.8mm@F1.6 , 110°(Chéo) |
| Góc nhìn ống kính dưới | 2.8mm@F1.6 , 110°(Chéo) |
| Phát hiện | hình dáng người, theo dõi hình dáng người |
| Hỗ trợ Wi-Fi | 6 trên 2 băng tần 2.4/5Ghz , không có cổng mạng |
| Đàm thoại | 2 chiều bằng nút gọi cảm ứng |
| Chế độ | tuần tra, Chế độ ngủ |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | MicroSD tối đa 512GB và hỗ trợ lưu trữ Ezviz Cloud |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
| Độ phân giải | 2304 × 1296 |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F1.6, 98°(Chéo), 82° (Ngang),48°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ | tính năng theo dõi thông minh |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | Smart H.265 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh, phát hiện hình dáng người |
| Phát hiện | thay đổi cường độ âm thanh |
| Hỗ trợ | lên đến 4 điểm preset |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Đèn ánh sáng trắng | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi băng tần 2.4G, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Nguồn | DC 5V/1A Type C |
Camera 2MP
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 15fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 85°(Chéo), 46° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động của người với thuật toán AI phát hiện hình dáng người và cảm biến PIR |
| Hỗ trợ | pin 2000mAh, hoạt động 50 ngày ở chế độ tiết kiệm (hoạt động và ghi hình 5 phút/ngày) |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
Camera 2MP
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 15fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 85°(Chéo), 46° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động của người với thuật toán AI phát hiện hình dáng người và cảm biến PIR |
| Hỗ trợ | pin 2000mAh, hoạt động 50 ngày ở chế độ tiết kiệm (hoạt động và ghi hình 5 phút/ngày) |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 30fps |
|---|---|
| Tính năng | phát hiện và theo dõi người ứng dụng công nghệ AI |
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F2.0, 104°(Chéo), 89° (Ngang) |
| Góc quay | ngang 350 độ , góc xoay dọc 80 độ |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | H265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều |
| Hỗ trợ thiết lập | lên tới 12 điểm preset |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Tích hợp | còi, đèn nháy báo động khi phát hiện có chuyển động |
| Hồng ngoại | 30m ; |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera 5MP
Camera 3MP
| Độ phân giải | 2560x1440 @ 30fps |
|---|---|
| Tính năng | phát hiện người ứng dụng công nghệ AI |
| Góc nhìn ngang | 4mm@ F1.6, 105°(Chéo), 87° (Ngang) |
| Góc quay ngang | 352 độ , góc xoay dọc 95 độ |
| Hỗ trợ | còi và đèn chớp báo động |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H265/H.264 |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều thời gian thực |
| Hồng ngoại | 30m ; tiêu chuẩn IP65 |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
Camera Ezviz
Camera 5MP
Camera 4MP
Camera 5MP
Camera 4MP
Camera Ezviz
Camera 5MP
| Độ phân giải | 2880 × 1620 |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F1.6, 104°(Chéo), 87° (Ngang),53°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ | tính năng theo dõi thông minh, thu phóng tự động |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | Smart H.265 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh, phát hiện hình dáng người |
| Đàm thoại | 2 chiều với nút cảm ứng |
| Phát hiện | thay đổi cường độ âm thanh |
| Hỗ trợ | lên đến 4 điểm preset |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Đèn ánh sáng trắng | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi 2 băng tần 2.4G và 5G , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, tần số 2.4GHz/ 5Ghz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | wifi + cài đặt wifi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
Camera 4MP
Camera 3MP
Camera 2MP
Camera Ezviz
| Hotline | 0911 28 78 98 |
|---|
Camera 4MP
Camera 3MP
Camera 2MP
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 25fps |
|---|---|
| Ống kính | 2.4mm@ F2.2, 108°(Chéo), 91° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.264 |
| Phát hiện | chuyển động |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz |
Camera Ezviz
| Cảm biến | 1/2.8"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 1920x1080 @25fps |
| Ống kính | 2.8mm@ F1.6 |
| Góc nhìn | chéo 125°, góc nhìn ngang 107° |
| Hỗ trợ | 3D DNR |
| Chuấn nén | H.264/H.265 |
| Phát hiện | chuyển động của người |
| Tích hợp lưu trữ | eMMC 32GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Tiêu chuẩn | IP66 |
| Cài đặt wifi | thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng - tần số 2.4GHz |
| Tích hợp pin sạc | 7800mAh + nguồn 5VDC |
| Có thể hoạt động | 210 ngày khi sạc đầy pin (Có thể kết hợp với tấm pin mặt trời Ezviz để sạc trực tiếp) |
| Sử dụng với | Solar Panel D |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
| Cảm biến | 1/2.8"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 2304 x 1296 @15fps |
| Ống kính | 4mm@ F1.6 |
| Góc nhìn | chéo 100°, góc nhìn ngang 83° |
| Tính năng | chuyển động của con người, tự động theo dõi |
| Góc quay ngang | 340 độ , góc xoay dọc 65 độ |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR. Chuấn nén H265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Hỗ trợ | mic và loa, đàm thoại 2 chiều thời gian thực |
| Hồng ngoại | 15m, đèn trợ sáng 15m |
| Tích hợp pin | dung lượng 10400 mAh |
| Tích hợp | 4G, hỗ trợ khe cắm sim Micro SIM |
| Không hỗ trợ | kết nối WiFI |
| Tương thích | với tấm pin mặt trời Ezviz type C để sạc trực tiếp |
| Tich hợp tính năng | định vị GPS |
| Hỗ trợ liên kết | với trợ lý ảo Google Assistant và Amazon Alex |
| Sử dụng với | Solar Panel E |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera Ezviz
| Cảm biến | 1/2.8"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 2304 x 1296 @15fps |
| Ống kính | 2.8mm@ F2.0 |
| Góc nhìn chéo | 128°, góc nhìn ngang 108° |
| Hỗ trợ | 3D DNR |
| Chuấn nén | H.264/H.265 |
| Phát hiện | chuyển động của người |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 15m, đèn spotlight 15m |
| Cài đặt | wifi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng - tần số 2.4GHz |
| Tích hợp pin sạc | 5200mAh + nguồn 5VDC |
| Có thể hoạt động | lên đến 210 ngày khi sạc đầy pin (Có thể kết hợp với tấm pin mặt trời Ezviz để sạc trực tiếp) |
| Sử dụng với | Solar Panel D |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
| Cảm biến | 1/2.9"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 1920x1080 @15fps |
| Ống kính | 2.8mm@ F1.6 |
| Góc nhìn chéo 128°, góc nhìn ngang 108° | |
| Hỗ trợ | 3D DNR |
| Chuấn nén | H.264/H.265 |
| Phát hiện | chuyển động của người |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 15m, đèn spotlight 15m |
| Cài đặt | wifi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng - tần số 2.4GHz |
| Tích hợp pin sạc | 5200mAh + nguồn 5VDC |
| Có thể hoạt động | lên đến 210 ngày khi sạc đầy pin (Có thể kết hợp với tấm pin mặt trời Ezviz để sạc trực tiếp) |
| Khi sạc đầy | pin hoạt động lên đến 8h ở chế độ ghi hình liên tục |
| Sử dụng với | Solar Panel D |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2304x1296 @ 15fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 100°(Chéo), 83° (Ngang) |
| Quay ngang | 340°, dọc 65° |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động của người thông minh |
| Hỗ trợ pin | 10400mAh, hoạt động 210 ngày ở chế độ tiết kiệm (hoạt động và ghi hình 5 phút/ngày) và lên tới 1.5 ngày ở chế độ hoạt động liên tục trong điều kiện sạc đầy pin. |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 15m. |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Hỗ trợ sử dụng | với tấm pin năng lượng mặt trời |
| Sử dụng | với Solar Panel C |
| Độ phân giải | 2880 × 1620 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm @ F1.6 |
| Góc quan sát | 104° phương chéo, 89° phương ngang |
| Tính năng tự động | theo dõi, phát hiện người/phương tiện, kiểm soát và nhận diện vẫy tay |
| Góc quay ngang | 340 độ , góc xoay dọc 80 độ |
| Hỗ trợ | 3D DNR, ICR, DWDR |
| Chuấn nén | H265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Hỗ trợ | mic và loa, đàm thoại 2 chiều thời gian thực |
| Hồng ngoại | 30m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Độ phân giải | 2304 x 1296 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm @ F1.6 |
| Góc quan sát | 104° phương chéo, 89° phương ngang |
| Tính năng tự động | theo dõi, phát hiện người/phương tiện |
| Góc quay ngang | 340 độ , góc xoay dọc 80 độ |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR, DWDR |
| Chuấn nén | H265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Hỗ trợ | mic và loa, đàm thoại 2 chiều thời gian thực |
| Hồng ngoại | 30m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera Ezviz
| Camera chính | 2K + Camera toàn cảnh 2K |
|---|---|
| 2 chế độ | tuần tra để giám sát tự động |
| Phát hiện | kép để tự động theo dõi thông minh, Phát hiện hình dáng người/phương tiện AI |
| Tầm nhìn màu ban đêm | 30m |
| Tầm nhìn hồng ngoại ban đêm | 30m |
| Đàm thoại | 2 chiều, Điều khiển 1 chạm để thay đổi chế độ xem được liên kết |
| Cảnh báo | báo động với còi và đèn cảnh báo |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | MicroSD tối đa 512GB, Hỗ trợ lưu trữ Ezviz Cloud |
| Tương thích | với Google và Alexa |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Độ phân giải | 2880 × 1620 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 100°(Chéo), 83° (Ngang) |
| Quay ngang | 350°, dọc 80° |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | hình dáng người/ phương tiện |
| Tự động | theo dõi + zoom khi phát hiện người |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ | lên đến 12 điểm preset |
| Tích hợp | Micro và Loa - Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Độ phân giải | 2560 × 1440 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 100°(Chéo), 83° (Ngang) |
| Quay ngang | 350°, dọc 80° |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | hình dáng người/ phương tiện |
| Tự động | theo dõi + zoom khi phát hiện người |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ | lên đến 12 điểm preset |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Độ phân giải | 2560 × 1440 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 100°(Chéo), 83° (Ngang), 44° (Dọc), |
| Quay ngang | 350°, dọc 80° |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người, phương tiện |
| Theo dõi | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ | lên đến 12 điểm preset |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 12V/1A |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2304 × 1296 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 104°(Chéo), 89° (Ngang), 49° (Dọc), |
| Quay ngang | 350°, dọc 80° |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người |
| Theo dõi | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ | lên đến 12 điểm preset |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 12V/1A |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2304 × 1296 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 104°(Chéo), 89° (Ngang), 49° (Dọc), |
| Quay ngang | 350°, dọc 80° |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người |
| Theo dõi | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ | lên đến 12 điểm preset |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Hỗ trợ | 1 cổng mạng 10/100M/ Không hỗ trợ kết nối WiFI |
| Nguồn | DC 12V/1A, POE |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
| Độ phân giải | 2304 × 1296 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 102°(Chéo), 86° (Ngang) |
| Quay ngang | 350°, dọc 80° |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người |
| Tự động | theo dõi hình dáng người |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Tích hợp | 4G, hỗ trợ khe cắm sim Nano SIM |
| Hỗ trợ | 1 cổng mạng 10/100M/ Không hỗ trợ kết nối WiFI |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2304 × 1296 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 104°(Chéo), 89° (Ngang) |
| Quay ngang | 350°, dọc 80° |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ | lên đến 12 điểm preset |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 30m, đèn trợ sáng 20m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP65 |
Camera Ezviz
| Cảm biến | 1/2.9"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 1920x1080 max 30fps |
| Ống kính | 4mm@ F2.0 |
| Góc nhìn | ngang 81°, góc nhìn chéo 94° |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR, 2 luồng dữ liệu, |
| Chuấn nén | H.264 |
| Hỗ trợ | 2 luồng dữ liệu |
| Phát hiện | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Hồng ngoại | 30m, IP66 |
| Tích hợp | 2 antenna wifi mở rộng |
| Tích hợp | micrô |
| Cài đặt | wifi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Độ phân giải | 2880 × 1620 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 2.8mm @ F2.0 |
| Góc quan sát | 114° phương chéo, 96° phương ngang |
| Tính năng tự động | theo dõi, phát hiện người/phương tiện, kiểm soát và nhận diện vẫy tay |
| Hỗ trợ | 3D DNR, ICR, DWDR |
| Chuấn nén | H265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Hỗ trợ | mic và loa, đàm thoại 2 chiều thời gian thực |
| Tầm nhìn ban đêm | 30m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
| Độ phân giải | 2304 × 1296 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 2.8mm @ F2.0 |
| Góc quan sát | 114° phương chéo, 96° phương ngang |
| Tính năng tự động | theo dõi, phát hiện người/phương tiện, kiểm soát và nhận diện vẫy tay |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR, DWDR |
| Chuấn nén | H265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | lên đến 512GB |
| Hỗ trợ | mic và loa, đàm thoại 2 chiều thời gian thực |
| Tầm nhìn ban đêm | 30m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
Camera Ezviz
| Cảm biến | 1/2.8"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 1920x1080 @30fps |
| Ống kính | 4mm@ F1.6 |
| Góc nhìn ngang 89°, góc nhìn chéo 106° | |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR , |
| Chuấn nén | H.265/H.264 , |
| Tích hợp | đèn chớp cảnh báo khi có xâm nhập |
| Tích hợp | công nghệ AI, có khả năng phát hiện hình dáng người, phương tiện |
| Full color | video có màu ban đêm |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa ngoài có khả năng ghi hình có tiếng, đàm thoại 2 chiều. |
| Hồng ngoại | 30m, |
| Tích hợp | 2 antenna wifi mở rộng |
| Cài đặt | wifi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tặng kèm | adaptor 12V/1A chính hãng |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2880 × 1620 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F2.0, 98°(Chéo), 82° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , DWDR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và loa, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều |
| Hỗ trợ phát hiện | hình dạng người, phương tiện phát hiện hành động vẫy tay |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hồng ngoại | 30m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2560 × 1440 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F2.0, 98°(Chéo), 82° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , DWDR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và loa, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều |
| Hỗ trợ phát hiện | hình dạng người, phát hiện hành động vẫy tay |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hồng ngoại | 30m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2304 × 1296 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F2.0, 98°(Chéo), 82° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , DWDR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và loa, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều |
| Hỗ trợ phát hiện | hình dạng người, phát hiện chuyển động |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động | màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh |
| Hồng ngoại | 30m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
Camera 2MP
Camera 2MP
| Cảm biến | 1/2.7"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 2304x1296 max 25fps, hỗ trợ chụp ảnh có màu ban đêm. |
| Ống kính | 2.8mm góc nhìn ngang 106°, góc nhìn chéo 122° |
| Ống kính | 4 mm góc nhìn ngang 96°, góc nhìn chéo 102° |
| Hỗ trợ | WDR, BLC, 3D DNR |
| Chuấn nén | H.264/H.265 |
| Phát hiện chuyển động | thông minh, phát hiện hình dáng người và phương tiện |
| Hỗ trợ cảnh báo | bằng còi và đèn chớp |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hồng ngoại | 30m , đèn trợ sáng 15m |
| Tích hợp | wi-Fi ; 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều |
| Cài đặt wifi | thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 15fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 100°(Chéo), 85° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | tiếng khóc, Phát hiện em bé trèo khỏi nôi (Em bé bỏ đi), Phát hiện hoạt động của em bé (Phát hiện người thông minh) |
| Tự động | phát nhạc du dương vỗ về bé |
| Hỗ trợ pin | 2000mAh, hoạt động liên tục trong 8 giờ khi sạc đầy pin |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Được làm bằng | silicone không độc hại và không có cạnh sắc trên thân camera |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 15fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 100°(Chéo), 85° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | tiếng khóc, Phát hiện em bé trèo khỏi nôi (Em bé bỏ đi), Phát hiện hoạt động của em bé (Phát hiện người thông minh) |
| Tự động | phát nhạc du dương vỗ về bé |
| Hỗ trợ pin | 2000mAh, hoạt động liên tục trong 8 giờ khi sạc đầy pin |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Được làm bằng | silicone không độc hại và không có cạnh sắc trên thân camera |
Camera 2MP
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 15fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 85°(Chéo), 46° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động của người với thuật toán AI phát hiện hình dáng người và cảm biến PIR |
| Hỗ trợ pin | 2000mAh, hoạt động 50 ngày ở chế độ tiết kiệm (hoạt động và ghi hình 5 phút/ngày) |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa - Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
Camera Ezviz
Camera 4MP
| Độ phân giải | 2560x1440 @ 30fps |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F1.6 |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ tính năng | theo dõi thông minh |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | Smart H.265 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh, phát hiện hình dáng người |
| Phát hiện | thay đổi cường độ âm thanh |
| Hỗ trợ | lên đến 4 điểm preset |
| Hỗ trợ chế độ hình ảnh | ban có màu thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Đèn ánh sáng trắng | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi 2 băng tần 2.4G và 5G, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, tần số 2.4GHz/ 5Ghz |
| Hỗ trợ | wifi + cài đặt wifi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 25fps |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F1.6, 90°(Chéo), 80° (Ngang),43°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ tính năng | theo dõi thông minh |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | Smart H.265 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh, phát hiện hình dáng người |
| Phát hiện | thay đổi cường độ âm thanh |
| Hỗ trợ | lên đến 4 điểm preset |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Hỗ trợ chế độ hình ảnh | ban có màu thông minh |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Đèn ánh sáng trắng | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi băng tần 2.4G, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | wifi + cài đặt wifi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 5V/1A Type C |
| Cảm biến | 1/3"" Progressive CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải | 1920x1080 |
| Ống kín | h 4mm@ F2.2, |
| Góc nhìn | 95° |
| Góc xoay | ngang 340°, góc xoay dọc 90°, |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR, BLC, |
| Phát hiện | chuyển động thông minh, theo dõi chuyển động thông minh , Hình ảnh cài đặt toàn cảnh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 128GB |
| Tích hợp | Micro và Loa - Âm thanh đàm thoại 2 chiều trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | wifi và 1 cổng RJ45 |
| Hỗ trợ | cài đặt wifi thông minh với phần mềm EZVIZ |
| Thiết kế | hiện đại, lắp đặt trong nhà. |
| Độ phân giải | 2880 × 1620 |
|---|---|
| Hỗ trợ tính năng | phát hiện người/ động vật / vẫy tay/ giọng nói bằng công nghệ AI ; tự động Zoom theo dõi |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, tần số 2.4GHz/5Ghz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2K+ |
|---|---|
| Chế độ ban đêm | có màu thông minh (tầm nhìn có màu: 5m , hồng ngoại: 10m) |
| Phát hiện | hình dáng người, theo dõi hình dáng người, phát hiện tiếng ồn lớn |
| Hỗ trợ Wi-Fi | 6 trên 2 băng tần 2.4/5Ghz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Đàm thoại | 2 chiều với nút cảm ứng |
| Chế độ | tuần tra, Chế độ ngủ |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | MicroSD tối đa 512GB và hỗ trợ lưu trữ Ezviz Cloud |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2880x1620 @ 25fps |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F2.0, 104°(Chéo), 87° (Ngang),48°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 350 độ , góc xoay dọc 75 độ |
| Hỗ trợ tính năng | phát hiện người/ động vật / vẫy tay/ giọng nói bằng công nghệ AI ; tự động Zoom theo dõi |
| Hỗ trợ | True WDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | WiFi 2 băng tần 2.4G và 5G, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, tần số 2.4GHz/ 5Ghz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2560x1440 @ 25fps |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F1.6, 92°(Chéo), 79° (Ngang),42°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 353 độ , góc xoay dọc 133 độ |
| Hỗ trợ | tính năng phát hiện người/ động vật / vẫy tay/ giọng nói bằng công nghệ AI ; tự động Zoom theo dõi |
| Hỗ trợ | WDR 80dB, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac , tần số 2.4GHz/5Ghz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Độ phân giải | 2560x1440 @ 25fps |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F2.0, 104°(Chéo), 83° (Ngang),57°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 75 độ |
| Hỗ trợ | tính năng phát hiện người bằng công nghệ AI ; tự động Zoom theo dõi |
| Hỗ trợ | True WDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2560x1440 @ 25fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F1.6, 88°(Chéo), 75° (Ngang), 41°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 120 độ |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động, phát hiện hình dáng người |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Độ phân giải | 2560x1440 @ 30fps |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F1.6, 90°(Chéo), 80° (Ngang),43°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ | tính năng theo dõi thông minh |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | Smart H.265 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh, phát hiện hình dáng người |
| Đàm thoại | 2 chiều với nút cảm ứng |
| Phát hiện | thay đổi cường độ âm thanh |
| Hỗ trợ | lên đến 4 điểm preset |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Đèn ánh sáng trắng | 5m |
| Hỗ trợ | WiFi 2 băng tần 2.4G và 5G , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, tần số 2.4GHz/ 5Ghz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | wifi + cài đặt wifi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 2560x1440 |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F2.4, 85°(Chéo), 75° (Ngang),45°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | H.264 |
| Phát hiện và theo dõi | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 25fps |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F1.6, 90°(Chéo), 80° (Ngang),43°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ | tính năng theo dõi thông minh |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | Smart H.265 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh, phát hiện hình dáng người |
| Phát hiện | thay đổi cường độ âm thanh |
| Hỗ trợ | lên đến 4 điểm preset |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Đèn ánh sáng trắng | 5m |
| Hỗ trợ | wifi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Nguồn | DC 5V/2A Type C |
Camera Ezviz
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 15fps |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F2.4, 85°(Chéo), 75° (Ngang),45°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ | tính năng theo dõi thông minh |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | Smart H.264 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | wifi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz |
Camera Ezviz
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 15fps |
|---|---|
| Góc nhìn | ngang 4mm@ F2.4, 85°(Chéo), 75° (Ngang),45°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ | tính năng theo dõi thông minh |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | Smart H.264 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ | đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | wifi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz |
Camera 2MP
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 25fps |
|---|---|
| Ống kính | 2.8mm@ F2.2, 108°(Chéo), 91° (Ngang),50°(Dọc) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , ICR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Phát hiện | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GHz |
Camera 5MP
| Hotline | 0911 28 78 98 |
|---|
Camera 3MP
Camera 4MP
Camera 3MP
Camera 4MP
Camera 3MP
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F2.0, 98°(Chéo), 82° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , DWDR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro |
| Tích hợp | đèn màu ban đêm 15m |
| Nháy đèn | khi phát hiện chuyển động (không áp dụng cho chế độ màu ban đêm) |
| Hồng ngoại | 30m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
| Độ phân giải | 1920x1080 @ 30fps |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F2.0, 98°(Chéo), 82° (Ngang) |
| Hỗ trợ | 3D DNR , DWDR |
| Chuấn nén | H.265/H.264 |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 512GB |
| Tích hợp | Micro |
| Hồng ngoại | 30m |
| Hỗ trợ | WiFi, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, tần số 2.4GH |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
| Tiêu chuẩn | IP67 |
Camera 3MP
Camera Ezviz
Camera 5MP
Camera 4MP
Camera 3MP
Camera 2MP
Camera 2MP
| Hotline | 0911 28 78 98 |
|---|
Camera Ezviz
Camera Ezviz
Camera 5MP
Camera 3MP
| Độ phân giải | 2560x1440 |
|---|---|
| Ống kính | 4mm@ F2.4, 85°(Chéo), 75° (Ngang),45°(Dọc) |
| Góc quay | ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ |
| Hỗ trợ | DWDR, 3D DNR , BLC , ICR |
| Chuấn nén | H.264 |
| Phát hiện và theo dõi | chuyển động thông minh |
| Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | đến 256GB |
| Tích hợp | Micro và Loa |
| Hỗ trợ đàm thoại | 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực |
| Hồng ngoại | 10m |
| Hỗ trợ | WiFi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz + 1 cổng mạng 10/100M |
| Hỗ trợ | WiFi + cài đặt WiFi thông minh với phần mềm EZVIZ - quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng |
Camera Ezviz
Camera 4MP
Camera 4MP
Camera 3MP
Camera 3MP
Camera 2MP
Camera Ezviz
Camera 2MP
Camera Ezviz
Camera 2MP
| Chế độ bảo hành | 24 tháng |
|---|---|
| Độ phân giải | 2.0 Megapixel |
| Chuẩn nén | H.265 |
| Camera theo ống kính | Loại 3.6mm |
| Tầm quan sát | 12m |
| Hỗ trợ | – Hỗ trợ chức năng: Phát hiện chuyển động – Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. – Hỗ trợ lưu trữ: Khe cắm thẻ nhớ MicroSD (Tối đa 256 GB), EZVIZ Cloud Storage |
| Nguồn điện | DC 5V |

Bảng so sánh camera Ezviz và Imou chi tiết
Để giúp bạn có thể so sánh camera Imou và Ezviz toàn diện tốt, chúng tôi đã tổng hợp bảng so sánh dựa trên kinh nghiệm tư vấn thực tế cho hơn 5.000 khách hàng tại Việt Nam. Bảng phân tích này tập trung vào những yếu tố then chốt mà người dùng quan tâm tốt khi so sánh chất lượng hình ảnh Imou và Ezviz cũng như các tính năng khác.
| Tiêu chí | Camera Imou | Camera Ezviz |
| Độ phân giải | 2MP (Full HD 1080P) đến 10MP, các dòng cao cấp có 3K (5MP) và 2K+ (4MP) | 2MP (Full HD) đến 8MP (4K), một số model cao cấp đạt 4K cho hình ảnh siêu sắc nét |
| Góc quay, khả năng xoay | Xoay ngang 355°-360°, xoay dọc 90°, góc nhìn rộng 107°-125° tùy model | Xoay ngang 360°, xoay dọc linh hoạt, góc nhìn rộng từ 108° trở lên |
| Hồng ngoại & ghi hình ban đêm | Tầm xa 10-30m, công nghệ Full Color 24/7 trên dòng F26FP mang lại camera Imou và Ezviz loại nào nét hơn về ban đêm | Tầm xa 10-30m, công nghệ hồng ngoại và cảm biến ánh sáng tối ưu, so sánh camera Imou Ezviz ban đêm cho thấy Ezviz ổn định hơn |
| Chuẩn nén video | H.265/H.265+ tiết kiệm 50% dung lượng lưu trữ so với H.264 | H.265/H.265+ tiết kiệm băng thông và dung lượng tối ưu |
| So sánh tính năng AI & cảnh báo thông minh | Human Detection, Smart Tracking theo dõi đối tượng, tích hợp còi 110dB cảnh báo | AI phát hiện người & xe chính xác cao, phân biệt người/thú cưng, so sánh AI camera Imou và Ezviz nghiêng về Ezviz về độ chính xác |
| Ứng dụng quản lý | App Imou Life dễ dùng, giao diện thân thiện, hỗ trợ đa thiết bị | App Ezviz mượt mà, nhiều tính năng nâng cao, tích hợp CloudPlay |
| Khả năng lưu trữ dữ liệu | Thẻ nhớ microSD tối đa 256GB, hỗ trợ cloud Imou Cloud (có phí) | Thẻ nhớ microSD tối đa 512GB, cloud Ezviz CloudPlay chính thức (từ 50.000đ/tháng) |
| Bảo mật & an toàn dữ liệu | Mã hóa dữ liệu cơ bản, xác thực tài khoản, kế thừa công nghệ từ Dahua | Mã hóa video mặc định mạnh mẽ, xác thực đa lớp, kế thừa chuẩn bảo mật Hikvision cao cấp |
| Độ bền & khả năng sử dụng | Tuổi thọ 2-5 năm, độ bền cao, ít phát sinh lỗi | Tuổi thọ 2-5 năm, độ ổn định cao, ít lỗi kỹ thuật |
| Giá bán | 379.000đ – 1.700.000đ tùy model | 379.000đ – 1.650.000đ tùy model |
Dưới đây là bảng phân tích chi tiết từng tiêu chí so sánh giữa camera Imou và Ezviz, giúp bạn có cái nhìn thấu đáo trước khi quyết định lắp đặt.
Độ phân giải và chất lượng hình ảnh
-
Imou: Dải sản phẩm của Imou rất rộng, trải dài từ 2MP (Full HD) đến tận 10MP. Đặc biệt, các dòng mới như Imou Dual (2 mắt cam) cho độ phân giải cực cao, mang lại chi phí trên mỗi pixel rất rẻ.
-
Ezviz: Tập trung vào độ chân thực với các mức từ 2MP đến 8MP (4K). Điểm mạnh của Ezviz không nằm ở cuộc đua con số megapixel mà nằm ở thuật toán xử lý hình ảnh, giúp màu sắc ít bị bệt và có chiều sâu hơn.
Lựa chọn: Nếu bạn ưu tiên con số độ phân giải cao để soi chi tiết nhỏ, Imou nhỉnh hơn. Nếu cần hình ảnh trong trẻo, thực tế, Ezviz là cái tên đáng gờm.

Góc quay và khả năng xoay 360 độ
-
Imou: Hầu hết các dòng camera giám sát trong nhà (như Ranger) đều hỗ trợ xoay ngang 355°-360° và dọc 90°. Góc nhìn cố định khá rộng (từ 107°), giúp hạn chế điểm mù.
-
Ezviz: Khả năng xoay chuyển của Ezviz được đánh giá là rất linh hoạt và êm ái. Các model như C6N hay H6c có góc nhìn rộng từ 108° trở lên, phối hợp nhịp nhàng với motor xoay để bám đuổi mục tiêu mượt mà.
Lựa chọn: Cả hai thương hiệu đều làm tốt ở tiêu chí này, tuy nhiên motor xoay của Ezviz thường hoạt động tĩnh lặng và bền bỉ hơn một chút sau thời gian dài sử dụng.
Hồng ngoại và ghi hình ban đêm
-
Imou: Nổi bật với công nghệ Full Color 24/7. Các dòng như Bullet F22FP cho phép xem hình ảnh có màu rõ nét ngay cả trong đêm tối hoàn toàn nhờ đèn LED trợ sáng cực mạnh.
-
Ezviz: Có thế mạnh về cảm biến ánh sáng và khả năng tự động cân bằng trắng. Hình ảnh hồng ngoại (trắng đen) của Ezviz thường có độ tương phản tốt, không bị “cháy sáng” khi đối tượng tiến lại gần camera.
Lựa chọn: Bạn nên chọn Imou nếu muốn xem đêm có màu sắc sinh động, và chọn Ezviz nếu ưu tiên sự ổn định, rõ nét của hình ảnh hồng ngoại truyền thống.

Chuẩn nén video (H.265/H.265+)
Imou & Ezviz: Cả hai đều đã phổ cập chuẩn nén H.265/H.265+ trên các dòng đời mới. Công nghệ này giúp giảm tới 50% dung lượng lưu trữ và băng thông truyền tải so với chuẩn H.264 cũ mà không làm giảm chất lượng hình ảnh.
Lựa chọn: Ở tiêu chí này, hai bên đang đứng ở vị trí ngang bằng, đảm bảo bạn có thể xem mượt mà ngay cả khi mạng 3G/4G yếu.
Tính năng AI và cảnh báo thông minh
-
Imou: Tích hợp Human Detection (phát hiện người) khá nhạy và còi báo động âm lượng lớn (đến 110dB), cực kỳ hiệu quả trong việc xua đuổi kẻ đột nhập ngay lập tức.
-
Ezviz: Đưa AI lên một tầm cao mới với khả năng phân biệt chính xác giữa người, vật nuôi và xe cộ. Thuật toán của Ezviz có độ sâu hơn, giúp giảm thiểu tối đa các thông báo “rác” do lá cây rơi hay côn trùng bay qua.
Lựa chọn: Về độ thông minh và chính xác của AI, Ezviz đang tạm dẫn trước một bước so với đối thủ.

Ứng dụng quản lý (App Imou Life vs Ezviz)
-
Imou: Ứng dụng Imou Life có giao diện cực kỳ đơn giản, trực quan, phù hợp với cả những người không rành về công nghệ. Tốc độ vào xem trực tiếp khá nhanh.
-
Ezviz: Ứng dụng Ezviz App mang tính chuyên nghiệp cao, nhiều tùy chỉnh sâu về báo động và lịch trình. Điểm cộng lớn là khả năng quản lý tập trung và tích hợp hệ sinh thái nhà thông minh rất mượt.
Lựa chọn: Ezviz mang lại trải nghiệm phần mềm cao cấp hơn, trong khi Imou thắng ở sự đơn giản, dễ dùng.

Khả năng lưu trữ dữ liệu
-
Imou: Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB và dịch vụ Imou Cloud.
-
Ezviz: Vượt trội hơn khi hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 512GB ở một số dòng mới, giúp lưu trữ dài ngày hơn mà không cần đầu ghi. Dịch vụ CloudPlay của Ezviz cũng rất ổn định tại Việt Nam.
Lựa chọn: Nếu bạn muốn lưu trữ tại chỗ (thẻ nhớ) với thời gian lâu tốt, Ezviz là lựa chọn tối ưu.
Bảo mật và an toàn dữ liệu
-
Imou: Thừa hưởng các lớp mã hóa cơ bản từ Dahua, bảo vệ tài khoản bằng xác thực OTP qua email hoặc số điện thoại.
-
Ezviz: Đặc biệt chú trọng bảo mật với mã hóa video mặc định (phải có mã Verification Code dưới đáy cam mới xem được). Đây là tiêu chuẩn bảo mật khắt khe từ Hikvision, giúp ngăn chặn việc bị hack xem trộm camera.
Lựa chọn: Ezviz giành chiến thắng thuyết phục về độ an tâm trong vấn đề bảo mật quyền riêng tư.
Độ bền và khả năng vận hành
mou & Ezviz: Cả hai đều có tỷ lệ lỗi cực thấp (dưới 1%) và tuổi thọ trung bình từ 2-5 năm tùy điều kiện môi trường. Vỏ nhựa của Ezviz thường cho cảm giác dày dặn hơn một chút, trong khi Imou lại chịu nhiệt và chống chịu thời tiết (dòng ngoài trời) rất tốt.
Lựa chọn: Đây là cuộc đua bất phân thắng bại, cả hai đều xứng đáng với danh hiệu camera nồi đồng cối đá.
Giá bán và phân khúc
-
Imou: Thường có mức giá “hời” hơn, đặc biệt là các dòng Ranger 2 hay Bullet Lite. Phù hợp cho việc lắp đặt số lượng lớn với ngân sách hạn hẹp.
-
Ezviz: Giá cao hơn Imou từ 5-10% ở một số model tương đương nhưng bù lại bằng trải nghiệm phần mềm và tính năng AI.
Lựa chọn: Imou là vua của phân khúc giá rẻ, còn Ezviz là sự lựa chọn xứng đáng cho phân khúc tầm trung cận cao cấp.

Xem thêm so sánh camera imou và Tapo thông qua đường dẫn: So sánh camera Imou và Tapo chi tiết từ A – Z Năm 2026.
Nên mua camera Imou hay Ezviz?
Sau khi so sánh camera Imou và Ezviz qua bảng trên, câu hỏi quan trọng là: với nhu cầu cụ thể của bạn, nên đầu tư vào thương hiệu nào? Quyết định này phụ thuộc vào mục đích sử dụng, ngân sách và yêu cầu về tính năng thông minh.
Xem thêm so sánh camera Ezviz và Dahua thông qua: So Sánh Camera Ezviz Và Dahua | Mua hãng nào tốt?.
Khi nào nên chọn camera Imou
Camera Imou là lựa chọn tối ưu cho những người dùng có nhu cầu và điều kiện sau:
- Ưu tiên hình ảnh màu ban đêm: Công nghệ Full Color 24/7 trên dòng Imou F26FP mang lại hình ảnh có màu rõ ràng cả ban đêm mà không cần thêm nguồn sáng.
- Cần camera đa năng nhiều góc quay: Các model Imou có góc nhìn rộng 107°-125° và xoay 360° linh hoạt, phù hợp cho phòng khách, kho hàng hoặc cửa hàng cần quan sát toàn cảnh.
- Muốn tính năng AI thông minh với giá hợp lý: Imou tích hợp Human Detection, Smart Tracking và còi cảnh báo 110dB từ phân khúc giá 495.000đ, rẻ hơn Ezviz cùng tính năng.
- Nhu cầu camera ngoài trời chống nước tốt: Các dòng Imou Cruiser và Ranger ngoài trời đạt chuẩn IP66 chống nước mưa hiệu quả, tuổi thọ cao.
- Kết nối 4G/SIM cho khu vực không có wifi: Một số model Imou hỗ trợ kết nối SIM 4G, lý tưởng cho nhà vườn, công trình xa hoặc khu vực không có mạng internet cố định.
Khi nào nên chọn camera Ezviz
Camera Ezviz phù hợp với người dùng có các yêu cầu và ưu tiên sau:
- Ưu tiên bảo mật dữ liệu tối đa: Ezviz kế thừa chuẩn bảo mật từ Hikvision với mã hóa video mặc định và xác thực đa lớp, an toàn hơn Imou.
- Cần độ chính xác AI cao hơn: So sánh AI camera Imou và Ezviz cho thấy Ezviz có khả năng phân biệt người/xe/thú cưng chính xác hơn, giảm cảnh báo giả đáng kể.
- Yêu cầu độ phân giải 4K siêu nét: Ezviz có các model 4K (8MP) cao cấp mang lại so sánh chất lượng hình ảnh Imou và Ezviz với Ezviz vượt trội về độ chi tiết.
- Tích hợp hệ thống camera Hikvision sẵn có: Nếu bạn đang dùng đầu ghi hoặc camera Hikvision, Ezviz tương thích tốt hơn và dễ quản lý tập trung.
- Cần lưu trữ cloud ổn định lâu dài: Ezviz CloudPlay là dịch vụ cloud chính thức ổn định với nhiều gói từ 7 ngày đến 30 ngày, phù hợp cho doanh nghiệp.
- Gia đình có trẻ nhỏ cần giám sát chính xác: Tính năng AI phát hiện người của Ezviz giúp nhận diện chính xác khi trẻ di chuyển và gửi cảnh báo kịp thời.
Nên mua và lắp đặt camera ở đâu uy tín?
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành thiết bị an ninh, Trường Thịnh Telecom tự hào là đối tác chiến lược của những thương hiệu toàn cầu. Chúng tôi không chỉ đơn thuần phân phối camera Dahua với các giải pháp giám sát tập trung cho doanh nghiệp, mà còn đẩy mạnh phân phối camera Imou nhằm mang công nghệ AI thông minh đến gần hơn với mọi căn bếp, phòng khách Việt. Lấy sự hài lòng của khách hàng làm thước đo giá trị, Trường Thịnh cam kết mọi sản phẩm đến tay người dùng đều là hàng chính hãng 100%, đi kèm chế độ bảo hành chuẩn chỉnh và mức giá cạnh tranh tốt thị trường.
- Kinh nghiệm tư vấn & lắp đặt thực tế: Đội ngũ kỹ thuật viên am hiểu sâu về camera Imou vs Ezviz, tư vấn chính xác dựa trên nhu cầu và không gian thực tế của bạn.
- Tư vấn chọn đúng dòng Imou / Ezviz theo nhu cầu: Không ép khách hàng mua sản phẩm đắt tiền, mà phân tích rõ ràng Imou và Ezviz nên chọn loại nào phù hợp với ngân sách và mục đích sử dụng của từng khách hàng.
- Cam kết thiết bị chính hãng 100%: Tất cả camera Imou và Ezviz đều nhập khẩu chính hãng, có tem bảo hành đầy đủ từ nhà phân phối, tránh hàng nhái kém chất lượng.
- Hỗ trợ kỹ thuật & bảo hành rõ ràng: Bảo hành chính hãng 2 năm, hỗ trợ kỹ thuật miễn phí qua hotline, đổi trả thiết bị lỗi trong vòng 7 ngày.
- Lắp đặt chuyên nghiệp tận nơi: Khảo sát, tư vấn vị trí lắp camera tối ưu, thi công gọn gàng, hướng dẫn sử dụng và kết nối app chi tiết.

Câu hỏi thường gặp khi so sánh camera Imou và Ezviz (FAQ)
Dưới đây là những câu hỏi khách hàng thường đặt ra tốt khi đánh giá camera Imou và Ezviz, được trả lời dựa trên kinh nghiệm tư vấn thực tế của Trường Thịnh Telecom.
Camera Imou hay Ezviz ổn định hơn?
Cả Imou và Ezviz đều có độ ổn định cao với tuổi thọ 2-5 năm và ít phát sinh lỗi kỹ thuật. Tuy nhiên, Ezviz nhờ kế thừa công nghệ từ Hikvision nên có phần mềm ổn định hơn một chút, đặc biệt trong việc kết nối từ xa và cập nhật firmware tự động.
Imou hay Ezviz sẽ phù hợp cho gia đình?
Cả hai đều phù hợp cho gia đình, nhưng camera Imou hay Ezviz tốt hơn tùy nhu cầu: chọn Imou nếu cần camera giá tốt với hình ảnh màu ban đêm và góc quay rộng, chọn Ezviz nếu gia đình có trẻ nhỏ cần AI phát hiện người chính xác và bảo mật dữ liệu cao.
Camera nào ít lỗi hơn khi dùng lâu dài?
Theo thống kê từ khách hàng của Trường Thịnh Telecom, cả Imou và Ezviz đều có tỷ lệ lỗi thấp (dưới 5% sau 2 năm sử dụng). Ezviz có phần trội hơn về độ bền firmware và ít bị mất kết nối hơn nhờ hệ sinh thái Hikvision.
Có nên dùng Cloud cho camera Imou hoặc Ezviz?
Nên dùng cloud nếu bạn cần lưu trữ dữ liệu an toàn, không lo thẻ nhớ hỏng hoặc bị lấy cắp. Ezviz CloudPlay có gói từ 50.000đ/tháng cho 7 ngày lưu trữ, phù hợp cho gia đình và doanh nghiệp nhỏ. Imou cũng có dịch vụ cloud tương tự nhưng chưa phổ biến tại Việt Nam như Ezviz.
Sau khi so sánh camera Imou và Ezviz chi tiết từ độ phân giải, tính năng AI, bảo mật đến giá cả, có thể thấy cả hai đều là lựa chọn xuất sắc từ hai ông lớn Dahua và Hikvision. Để được tư vấn chi tiết Imou và Ezviz nên chọn loại nào phù hợp tốt với không gian và ngân sách của bạn, hãy liên hệ ngay hotline 0911 287 898 của Trường Thịnh Telecom với 10 năm kinh nghiệm lắp đặt camera chính hãng tại TP. Hồ Chí Minh.












































































