Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu xác minh |
|---|---|
| Model thương mại Việt Nam | DS-2CD1021G1-I, phiên bản ống kính 2.8mm hoặc 4mm (VIE NHA) |
| Hình ảnh | 1/2.9" Progressive Scan CMOS; tối đa 1920 × 1080; 25fps ở 50Hz hoặc 30fps ở 60Hz |
| Ống kính và góc nhìn | 2.8mm: H94°/V51°/D112°; 4mm: H80°/V44°/D94° |
| DORI | 2.8mm: D48m/O19m/R9m/I4m; 4mm: D55m/O22m/R11m/I5m |
| Quan sát ban đêm | IR 850nm, Smart IR, tầm chiếu sáng tối đa 20m |
| Mạng và nén | 1 cổng RJ45 10/100Mbps; luồng chính H.265+/H.265/H.264+/H.264; bitrate 32Kbps–8Mbps |
| Nguồn và công suất | 12VDC ±25%, tối đa 5W; PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 6.5W |
| Môi trường | IP67; -30°C đến 60°C; độ ẩm không quá 95% không ngưng tụ; không có lớp bảo vệ chống ăn mòn chuyên dụng |
| Phụ kiện tùy chọn | DS-2280ZJ giá treo tường; DS-1280ZJ-XS hộp nối |
Lưu ý lập BOM: Datasheet chính thức không liệt kê khe thẻ nhớ, micro, loa, nhận diện người/phương tiện, vượt hàng rào hoặc xâm nhập. Nên cấu hình lưu trữ qua NVR và không đưa các tính năng này vào báo giá nếu chưa kiểm tra đúng tem phiên bản.
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.9" Progressive Scan CMOS |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu 0,01 Lux @ F2.2, AGC ON; đen trắng 0 Lux khi bật IR |
| Ống kính | Cố định 2,8 mm hoặc 4 mm, ngàm M12, khẩu độ F2.2 |
| Góc nhìn | 2,8 mm H94°/V51°/D112°; 4 mm H80°/V44°/D94° |
| Tầm hồng ngoại | Tối đa 20 m, Smart IR, bước sóng 850 nm |
| Tốc độ khung hình | 25 fps ở 50 Hz hoặc 30 fps ở 60 Hz tại 1920 × 1080 |
| Chuẩn nén video | Luồng chính H.265+/H.265/H.264+/H.264; luồng phụ H.265/H.264 |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 8 Mbps, hỗ trợ CBR/VBR |
| Xử lý hình ảnh | Digital WDR, BLC, HLC, 3D DNR |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, cảnh báo ngoại lệ |
| Nguồn cấp | 12 VDC ±25%, tối đa 5 W; PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 6,5 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu | Nhựa |
| Kích thước | 138,8 × 60,9 × 57,9 mm |
| Khối lượng | Khoảng 175 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 60°C, độ ẩm ≤95% không ngưng tụ |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.