Camera IP 4MP TP-LINK Tapo C125
Tài liệu kỹ thuật · Camera giám sát

Catalog & Datasheet Camera IP 4MP TP-LINK Tapo C125

SKU Tapo C125 Tài liệu 12 file Cập nhật 11/08/2026
DatasheetHướng dẫnDữ liệu catalog

Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.

01

Dữ liệu Catalog

Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.

Dữ liệu cấu hình và báo giá Tapo C125

Hạng mụcDữ liệu đã xác minh
ModelTapo C125
Loại cameraCamera AI Wi-Fi cố định dùng trong nhà
Hình ảnh4MP 2K QHD, 2560 × 1440; tối đa 30 fps; H.264; HDR, WDR và 3D DNR
Ống kính2.45 mm, F2.0; góc nhìn 140° chéo, 120° ngang, 67° dọc
Quan sát đêmIR 850nm và IR kín đáo 940nm; khoảng cách công bố tối đa 30 ft
Phân tích AINgười, phương tiện, thú cưng, chuyển động, vượt ranh giới, che camera, trẻ khóc, chó sủa, mèo kêu và kính vỡ
Âm thanhMic và loa tích hợp; đàm thoại hai chiều khử tiếng ồn; còi 94 dB tại 10 cm
Lưu trữmicroSD tối đa 512GB hoặc Tapo Care; thẻ nhớ và dịch vụ đám mây không kèm mặc định
Kết nốiWi-Fi 2.4GHz IEEE 802.11b/g/n/ax, Bluetooth; RTSP và ONVIF; không có cổng Ethernet
Tích hợpApple HomeKit, Amazon Alexa và Google Assistant
NguồnAdapter 9V DC 0.6A; dây nguồn 3 m; công suất điển hình 3.6W, tối đa 5.4W
Kích thước76.4 × 66.4 × 44.6 mm; khối lượng 104 g
Môi trường0-40°C; không có chuẩn chống nước, chỉ lắp đặt trong nhà
Phụ kiện chínhAdapter, vít và tắc kê, dưỡng khoan, tấm kim loại, miếng dán 3M và hướng dẫn nhanh

Lưu ý triển khai

  • Cần bảo đảm vùng lắp đặt có Wi-Fi 2.4GHz ổn định; camera không hỗ trợ kết nối Ethernet.
  • Khi tích hợp NVR hoặc NAS, kiểm tra khả năng tiếp nhận luồng RTSP/ONVIF của thiết bị ghi hình.
  • Không bố trí ngoài trời, nơi có mưa, hơi nước hoặc nhiệt độ vượt giới hạn công bố.
  • Dự toán riêng thẻ microSD, dịch vụ Tapo Care và ổ cắm điện trong bán kính phù hợp với dây nguồn 3 m.
02

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.

ModelTapo C125
Loại thiết bịCamera AI Wi-Fi an ninh trong nhà
Cảm biến hình ảnh1/2.9 inch Progressive Scan CMOS Starlight Sensor
Độ phân giải tối đa4MP 2K QHD, 2560 × 1440 pixel
Ống kínhTiêu cự 2.45 mm, khẩu độ F2.0
Góc quan sát140° chéo, 120° ngang, 67° dọc
Tầm nhìn ban đêmLED IR 850nm và LED IR 940nm, tối đa 30 ft
Tốc độ khung hình15/20/25/30 fps, mặc định 15 fps
Thu phóng kỹ thuật số12×
Chuẩn nén videoH.264
Cải thiện hình ảnh3D DNR, WDR, HDR
Âm thanhMicrô và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều có khử tiếng ồn
Âm lượng còi báo động94 dB, đo ở khoảng cách 10 cm
Phát hiện AIChuyển động, người, thú cưng, phương tiện, vượt ranh giới, che camera, trẻ khóc, mèo kêu, chó sủa và kính vỡ
Lưu trữ cục bộThẻ microSD tối đa 512GB
Lưu trữ đám mâyTapo Care, yêu cầu đăng ký dịch vụ
Kết nối không dâyIEEE 802.11b/g/n/ax Wi-Fi 2.4GHz và Bluetooth
Giao thức tích hợpRTSP và ONVIF
Cổng EthernetKhông có
Bảo mậtMachine Learning trên thiết bị, AES 128-bit với SSL/TLS, WPA/WPA2-PSK/WPA3
Nguồn điệnAdapter 9V DC, 0.6A; đầu vào 100-240V AC, 50/60Hz
Chiều dài dây nguồn3 m
Công suất tiêu thụĐiển hình 3.6W, tối đa 5.4W
Kích thước76.4 × 66.4 × 44.6 mm
Khối lượng104 g
Nhiệt độ hoạt động0°C đến 40°C
Vị trí lắp đặtĐặt bàn, gắn trần, gắn bề mặt kim loại hoặc gắn tường bằng đế nam châm
Khả năng chống thời tiếtKhông; chỉ sử dụng trong nhà