Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu đã xác minh |
|---|---|
| Model | Tapo C125 |
| Loại camera | Camera AI Wi-Fi cố định dùng trong nhà |
| Hình ảnh | 4MP 2K QHD, 2560 × 1440; tối đa 30 fps; H.264; HDR, WDR và 3D DNR |
| Ống kính | 2.45 mm, F2.0; góc nhìn 140° chéo, 120° ngang, 67° dọc |
| Quan sát đêm | IR 850nm và IR kín đáo 940nm; khoảng cách công bố tối đa 30 ft |
| Phân tích AI | Người, phương tiện, thú cưng, chuyển động, vượt ranh giới, che camera, trẻ khóc, chó sủa, mèo kêu và kính vỡ |
| Âm thanh | Mic và loa tích hợp; đàm thoại hai chiều khử tiếng ồn; còi 94 dB tại 10 cm |
| Lưu trữ | microSD tối đa 512GB hoặc Tapo Care; thẻ nhớ và dịch vụ đám mây không kèm mặc định |
| Kết nối | Wi-Fi 2.4GHz IEEE 802.11b/g/n/ax, Bluetooth; RTSP và ONVIF; không có cổng Ethernet |
| Tích hợp | Apple HomeKit, Amazon Alexa và Google Assistant |
| Nguồn | Adapter 9V DC 0.6A; dây nguồn 3 m; công suất điển hình 3.6W, tối đa 5.4W |
| Kích thước | 76.4 × 66.4 × 44.6 mm; khối lượng 104 g |
| Môi trường | 0-40°C; không có chuẩn chống nước, chỉ lắp đặt trong nhà |
| Phụ kiện chính | Adapter, vít và tắc kê, dưỡng khoan, tấm kim loại, miếng dán 3M và hướng dẫn nhanh |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | Tapo C125 |
|---|---|
| Loại thiết bị | Camera AI Wi-Fi an ninh trong nhà |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.9 inch Progressive Scan CMOS Starlight Sensor |
| Độ phân giải tối đa | 4MP 2K QHD, 2560 × 1440 pixel |
| Ống kính | Tiêu cự 2.45 mm, khẩu độ F2.0 |
| Góc quan sát | 140° chéo, 120° ngang, 67° dọc |
| Tầm nhìn ban đêm | LED IR 850nm và LED IR 940nm, tối đa 30 ft |
| Tốc độ khung hình | 15/20/25/30 fps, mặc định 15 fps |
| Thu phóng kỹ thuật số | 12× |
| Chuẩn nén video | H.264 |
| Cải thiện hình ảnh | 3D DNR, WDR, HDR |
| Âm thanh | Micrô và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều có khử tiếng ồn |
| Âm lượng còi báo động | 94 dB, đo ở khoảng cách 10 cm |
| Phát hiện AI | Chuyển động, người, thú cưng, phương tiện, vượt ranh giới, che camera, trẻ khóc, mèo kêu, chó sủa và kính vỡ |
| Lưu trữ cục bộ | Thẻ microSD tối đa 512GB |
| Lưu trữ đám mây | Tapo Care, yêu cầu đăng ký dịch vụ |
| Kết nối không dây | IEEE 802.11b/g/n/ax Wi-Fi 2.4GHz và Bluetooth |
| Giao thức tích hợp | RTSP và ONVIF |
| Cổng Ethernet | Không có |
| Bảo mật | Machine Learning trên thiết bị, AES 128-bit với SSL/TLS, WPA/WPA2-PSK/WPA3 |
| Nguồn điện | Adapter 9V DC, 0.6A; đầu vào 100-240V AC, 50/60Hz |
| Chiều dài dây nguồn | 3 m |
| Công suất tiêu thụ | Điển hình 3.6W, tối đa 5.4W |
| Kích thước | 76.4 × 66.4 × 44.6 mm |
| Khối lượng | 104 g |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Vị trí lắp đặt | Đặt bàn, gắn trần, gắn bề mặt kim loại hoặc gắn tường bằng đế nam châm |
| Khả năng chống thời tiết | Không; chỉ sử dụng trong nhà |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.