Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Thông tin xác minh từ tài liệu Hikvision |
|---|---|
| Model dùng báo giá | DS-2CD2121G0-I; tài liệu hãng ghi nhóm model DS-2CD2121G0-I(W)(S). Với bản DS-2CD2121G0-I tiêu chuẩn, không mặc định Wi-Fi hoặc cổng audio/alarm như biến thể W/S. |
| Loại camera | Camera IP dome cố định 2 MP WDR, phù hợp lắp trần/tường cho khu vực cần vỏ chống phá hoại. |
| Hình ảnh | 1/2.7" Progressive Scan CMOS, độ phân giải tối đa 1920 × 1080, main stream 25 fps ở 50 Hz hoặc 30 fps ở 60 Hz. |
| Ống kính | Ống kính cố định 2.8 mm, 4 mm hoặc 6 mm; cần chọn tiêu cự khi lập báo giá theo góc nhìn thực tế công trình. |
| Ban đêm | Hồng ngoại 850 nm, tầm chiếu sáng lên đến 30 m. |
| Xử lý hình ảnh | 120 dB WDR, BLC, 3D DNR; hỗ trợ điều chỉnh brightness, contrast, saturation, sharpness, white balance. |
| Nén và lưu trữ | H.265+ / H.265 / H.264+ / H.264 cho main stream; bitrate 32 Kbps đến 8 Mbps; khe Micro SD/SDHC/SDXC tối đa 256 GB, hỗ trợ NAS. |
| Mạng và phần mềm | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps; hỗ trợ Hik-Connect, iVMS-4200, Hik-Central; API Open Network Video Interface và ISAPI. |
| Sự kiện | Motion detection, video tampering alarm; line crossing detection và intrusion detection. |
| Nguồn | 12 VDC ±25%, tối đa 5 W hoặc PoE 802.3af Class 3, tối đa 6.5 W. |
| Môi trường | Hoạt động -30 °C đến 60 °C, độ ẩm 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ; IP67 và IK10. |
| Kích thước / khối lượng | Ø110.8 mm × 84.7 mm; khoảng 497 g, khoảng 597 g cả đóng gói. |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | DS-2CD2121G0-I |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Camera IP dome cố định 2 MP WDR |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng | Color 0.005 Lux @ F1.6, AGC ON; B/W 0 Lux with IR |
| Ống kính | Cố định 2.8 mm / 4 mm / 6 mm tùy chọn, mount M12 |
| Góc nhìn | 2.8 mm H 111.6° / V 59.1° / D 133.9°; 4 mm H 91.5° / V 46.1° / D 109.8°; 6 mm H 56° / V 29.8° / D 65.3° |
| Tầm hồng ngoại | Lên đến 30 m, bước sóng IR 850 nm |
| Tốc độ khung hình main stream | 50 Hz 25 fps; 60 Hz 30 fps ở 1920 × 1080 hoặc 1280 × 720 |
| Chuẩn nén video | Main stream H.265+ / H.265 / H.264+ / H.264; sub-stream H.265 / H.264 / MJPEG |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Chống ngược sáng | 120 dB WDR; hỗ trợ BLC và 3D DNR |
| Lưu trữ | Khe Micro SD/SDHC/SDXC tích hợp, tối đa 256 GB; hỗ trợ NAS |
| Cổng mạng | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps self-adaptive Ethernet |
| Sự kiện cơ bản | Motion detection, video tampering alarm |
| Sự kiện thông minh | Line crossing detection, intrusion detection |
| Nguồn cấp | 12 VDC ±25%, tối đa 5 W; PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 6.5 W |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C đến 60 °C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP67, IK10 |
| Kích thước | Ø110.8 mm × 84.7 mm |
| Khối lượng | Khoảng 497 g |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.