Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hãng / dòng | TP-Link / Tapo |
|---|---|
| Model | Tapo C206 |
| Loại thiết bị | Camera an ninh Wi-Fi xoay/nghiêng trong nhà và ngoài trời |
| Tài liệu áp dụng | Hardware V1.0, V1.6 và V1.8 |
| Hình ảnh | 1/3″ Progressive Scan CMOS Starlight; 1920 × 1080; 30 fps; H.264; 3DNR; WDR |
|---|---|
| Ống kính | 4 mm ± 5%, F2.0 ± 5%; góc nhìn 85° chéo, 73,5° ngang, 41° dọc |
| Quay/nghiêng | Dải cơ khí 326° pan và 53° tilt; phạm vi quan sát tổng 360° ngang, 146° dọc |
| Ban đêm | IR 850 nm đến 12 m và quan sát màu bằng đèn chiếu |
| AI / cảnh báo | Phát hiện chuyển động, người, tiếng khóc trẻ em, can thiệp camera; vùng hoạt động; còi 99 dB |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp; đàm thoại hai chiều khử ồn |
| Lưu trữ | microSD tối đa 512 GB; Tapo Care tùy chọn có phí |
| Mạng | Wi-Fi 2.4 GHz 802.11b/g/n; không có Ethernet; hỗ trợ RTSP và ONVIF |
| Nguồn | 5 V DC, 1 A qua USB Type-C; 2,3 W điển hình, 5 W tối đa; cáp nguồn 2 m |
| Môi trường | IP65; hoạt động từ -20 °C đến 50 °C |
| Kích thước / khối lượng | 105,3 × 77,8 × 69,8 mm / 220 g |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | Tapo C206 |
|---|---|
| Loại camera | Camera an ninh Wi-Fi xoay/nghiêng dùng trong nhà và ngoài trời |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3″ Progressive Scan CMOS Starlight |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 px |
| Tốc độ khung hình | 30 fps |
| Ống kính | 4 mm ± 5%, khẩu độ F2.0 ± 5% |
| Góc nhìn ống kính | 85° chéo, 73,5° ngang, 41° dọc |
| Dải quay/quét cơ khí | 326° ngang, 53° dọc |
| Phạm vi quan sát tổng | 360° ngang, 146° dọc |
| Quan sát ban đêm | IR 850 nm đến 12 m, hỗ trợ hình ảnh màu bằng đèn chiếu |
| Chuẩn nén video | H.264 |
| Tăng cường hình ảnh | 3DNR, WDR |
| Phát hiện thông minh | Chuyển động, người, tiếng khóc trẻ em, can thiệp camera |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều khử ồn |
| Còi cảnh báo | 99 dB, đo ở khoảng cách 10 cm |
| Lưu trữ cục bộ | Thẻ microSD tối đa 512 GB |
| Lưu trữ đám mây | Tapo Care, yêu cầu đăng ký |
| Kết nối không dây | IEEE 802.11b/g/n, Wi-Fi 2.4 GHz |
| Cổng Ethernet | Không có |
| Giao thức | TCP/IP, DHCP, ICMP, DNS, NTP, HTTPS, TCP, UDP |
| RTSP / ONVIF | Có / Có |
| Bảo mật | Machine Learning trên thiết bị, AES 128-bit với SSL/TLS, WPA/WPA2-PSK |
| Nguồn cấp | Adapter 5 V DC, đầu ra 5 V/1 A qua USB Type-C |
| Công suất tiêu thụ | 2,3 W điển hình, 5 W tối đa |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến 50 °C |
| Kích thước | 105,3 × 77,8 × 69,8 mm |
| Khối lượng | 220 g |
| Kiểu lắp đặt | Đặt bàn, gắn tường, gắn trần hoặc gắn cột |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.