Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu đã xác minh |
|---|---|
| Model | Tapo C216; camera Wi-Fi quay quét dùng trong nhà và ngoài trời |
| Hình ảnh | 2K 3MP, tối đa 2304 × 1296 px; 30 fps; H.264; ống kính 4 mm, F2.0 |
| Quan sát ban đêm | Hồng ngoại 850 nm đến 12 m và chế độ hình ảnh màu với đèn chiếu tích hợp |
| Quay quét | 360° theo phương ngang và 152° theo phương dọc |
| Phân tích AI | Phát hiện chuyển động, người, tiếng khóc trẻ em, can thiệp camera và tự động theo dõi chuyển động |
| Âm thanh/cảnh báo | Micro và loa tích hợp; đàm thoại hai chiều giảm nhiễu; còi 99 dB tại 10 cm và đèn cảnh báo |
| Mạng | Wi-Fi 2.4 GHz IEEE 802.11b/g/n; không có cổng Ethernet; hỗ trợ RTSP và ONVIF |
| Lưu trữ | Thẻ microSD tối đa 512 GB; lưu trữ đám mây Tapo Care yêu cầu đăng ký |
| Nguồn | Adapter 5 V DC, 1 A; camera dùng đầu USB Type-C; công suất tối đa 5 W |
| Môi trường | IP65; nhiệt độ hoạt động -20°C đến 50°C; độ ẩm hoạt động 10%–90% RH không ngưng tụ |
| Kích thước/khối lượng | 105,3 × 77,8 × 69,8 mm; 220 g |
| Lắp đặt | Đặt bàn, gắn tường, gắn trần hoặc gắn cột; bộ vòng gắn cột không kèm theo |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | Tapo C216 |
|---|---|
| Loại camera | Camera an ninh Wi-Fi quay quét trong nhà và ngoài trời |
| Độ phân giải tối đa | 2304 × 1296 px, 2K 3MP |
| Ống kính | 4 mm ± 5%, khẩu độ F2.0 ± 5% |
| Góc nhìn ống kính | 98° chéo, 83° ngang, 47° dọc |
| Phạm vi quay quét | 360° ngang, 152° dọc |
| Tốc độ khung hình | 30 fps |
| Chuẩn nén video | H.264 |
| Quan sát ban đêm | Hồng ngoại 850 nm đến 12 m và hình ảnh màu với đèn chiếu |
| Cơ chế ngày đêm | Bộ lọc IR-Cut tự động |
| Phát hiện thông minh | Chuyển động, người, tiếng khóc trẻ em và can thiệp camera |
| Theo dõi chuyển động | Có, tự động bám theo đối tượng chuyển động |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều giảm nhiễu |
| Còi cảnh báo | 99 dB, đo ở khoảng cách 10 cm |
| Lưu trữ cục bộ | Thẻ microSD tối đa 512 GB |
| Lưu trữ đám mây | Tapo Care, yêu cầu đăng ký |
| Kết nối không dây | IEEE 802.11b/g/n, Wi-Fi 2.4 GHz |
| Giao thức tích hợp | RTSP và ONVIF |
| Cổng mạng Ethernet | Không có |
| Nguồn điện | Adapter DC 5 V/1 A, cấp nguồn USB Type-C |
| Công suất tiêu thụ | Điển hình 2,3 W; tối đa 5 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C |
| Kích thước | 105,3 × 77,8 × 69,8 mm |
| Khối lượng | 220 g |
| Kiểu lắp đặt | Đặt bàn, gắn tường, gắn trần hoặc gắn cột |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.