Camera IP thân ngoài trời 2MP TIANDY TC-C32QV 2FNA-4
Tài liệu kỹ thuật · Camera 2MP

Catalog & Datasheet Camera IP thân ngoài trời 2MP TIANDY TC-C32QV 2FNA-4

SKU TC-C32QV 2FNA-4 Tài liệu 3 file Cập nhật 11/08/2026
CatalogDữ liệu catalog

Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.

01

Dữ liệu Catalog

Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.

Dữ liệu catalog TIANDY TC-C32QV 2FNA-4

Model hãngTC-C32QV 2FNA-4
Mã tham chiếu catalog hãng1D.20010.023712
Phân loại2MP Fixed Polar Day Bullet Camera
Cảm biến1/2.9 inch CMOS
Hình ảnh1920×1080, tối đa 30fps
Ống kínhCố định 4mm, F1.0; góc nhìn ngang 77.6°
Độ nhạy sángColor 0.0002 lux tại F1.0, AGC bật
Chiếu sáng2 đèn ánh sáng trắng, khoảng cách tối đa 15m
Nén hình ảnhS+265, H.265, H.264B, H.264M, H.264H
Âm thanhMicro tích hợp; G.711A/G.711U
Kết nốiRJ-45 10/100 Base-T; ONVIF Profile S/T
Nguồn12VDC ±25%, tối đa 4.5W; PoE IEEE 802.3af, tối đa 6W
Môi trườngIP67; nhiệt độ hoạt động -30°C đến 60°C
Kích thước164 × 73 × 73mm
02

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.

ModelTC-C32QV 2FNA-4
Loại cameraCamera IP thân trụ ngoài trời Polar Day
Cảm biến hình ảnh1/2.9 inch CMOS
Độ phân giải tối đa2MP, 1920×1080@30fps
Độ nhạy sáng màu0.0002 lux tại F1.0, AGC bật
Ống kínhCố định 4mm, ngàm M12
Khẩu độF1.0 cố định
Góc nhìnNgang 77.6°, dọc 42.9°, chéo 89.9°
Đèn hỗ trợ2 đèn ánh sáng trắng, khoảng cách tối đa 15m
Chuẩn nén videoS+265, H.265, H.264B, H.264M, H.264H
Bitrate video32Kbps đến 4Mbps
Chuẩn nén âm thanhG.711A, G.711U; tần số lấy mẫu 8kHz
Xử lý hình ảnhWDR, BLC, HLC, AGC, 3D DNR, Defog
Che riêng tư4 vùng che tĩnh
Cảnh báoSmart Alarm, xung đột địa chỉ IP, kích hoạt chụp ảnh
Giao thức mạngRTSP, HTTP, TCP, UDP, ICMP, DHCP, DNS, NTP, TLS 1.2, IPv4, SSH
Tương thích hệ thốngONVIF Profile S/T, SDK, CGI, Milestone
Phần mềmEasy7 VMS; ứng dụng EasyLive Plus
Cổng mạng1 cổng RJ-45 10/100 Base-T
Âm thanhTích hợp 1 micro
Nguồn điện12VDC ±25%, tối đa 4.5W; PoE IEEE 802.3af, tối đa 6W
Bảo vệIP67, chống sét lan truyền 4000V, ESD 6000V
Nhiệt độ hoạt động-30°C đến 60°C
Kích thước164 × 73 × 73mm
Khối lượng cả bao bì0.32kg