Camera trong nhà H6C G1 model EZVIZ 4K CS-H6c-R200-8H8WFL
Dữ liệu cấu hình & báo giá dự án - EZVIZ H6c G1 4KHạng mụcDữ liệu xác minh từ tài liệu hãngModel/SKUCS-H6c-R200-8H8WFLLoại thiết bịCamera quay…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu xác minh |
|---|---|
| Hình ảnh | 4 MP, 2560 × 1440; cảm biến 1/3 inch Progressive Scan CMOS; F1.0 |
| Ống kính | 2.8 mm: ngang 96°; 4 mm: ngang 80° |
| Chiếu sáng | IR và ánh sáng trắng, Smart Hybrid Light, tối đa 30 m |
| Phân tích mục tiêu | Phát hiện chuyển động có lọc người và phương tiện |
| Âm thanh | 1 micro tích hợp; datasheet không liệt kê loa tích hợp |
| Mạng và tích hợp | RJ45 10/100 Mbps; ONVIF Profile S/T, ISAPI, SDK |
| Nguồn | 12 VDC tối đa 6 W hoặc PoE 802.3af tối đa 7.5 W |
| Bảo vệ | IP67, IK08; nhiệt độ hoạt động -30 °C đến 60 °C |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Loại camera | Camera IP dome cố định |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng màu | 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON) |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Ngày/Đêm | IR cut filter |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm và 4 mm tùy phiên bản |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Góc nhìn 2.8 mm | Ngang 96°, dọc 52°, chéo 114° |
| Góc nhìn 4 mm | Ngang 80°, dọc 43°, chéo 93° |
| DORI 2.8 mm | D 63 m, O 25 m, R 12 m, I 6 m |
| DORI 4 mm | D 77 m, O 30 m, R 15 m, I 7 m |
| Loại đèn bổ sung | IR, White Light |
| Phạm vi đèn bổ sung | Lên đến 30 m |
| Smart Supplement Light | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính 50 Hz | 20 fps (2560 × 1440), 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng chính 60 Hz | 20 fps (2560 × 1440), 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ 50 Hz | 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Luồng phụ 60 Hz | 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264; luồng phụ H.265/H.264/MJPEG |
| Bit rate video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Điều khiển bit rate | CBR, VBR |
| WDR | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Micro tích hợp | Có, 1 micro |
| Cổng mạng | 1 RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Lưu trữ trên bo mạch | microSD/microSDHC/microSDXC lên đến 512 GB theo biến thể hỗ trợ khe thẻ |
| Phát hiện sự kiện | Phát hiện chuyển động, hỗ trợ phân loại người và phương tiện; cảnh báo giả mạo video; ngoại lệ |
| Nguồn DC | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, tối đa 6 W |
| Nguồn PoE | IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 7.5 W |
| Vật liệu | Đế kim loại, nắp nhựa |
| Kích thước | Ø 121.5 mm × 97.6 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 550 g |
| Điều kiện vận hành | -30 °C đến 60 °C, độ ẩm 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP67, IK08 |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.