Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu đã xác minh |
|---|---|
| Model | DS-2CD1167G2H-LIU |
| Loại thiết bị | Camera IP dome cố định 6MP, ColorVu với Smart Hybrid Light |
| Độ phân giải | 3200 × 1800, tối đa 20 fps |
| Cảm biến và ống kính | 1/2.4 inch Progressive Scan CMOS; ống kính cố định 2.8 mm hoặc 4 mm; khẩu độ F1.0 |
| Chiếu sáng | IR và ánh sáng trắng, tầm xa đến 30 m |
| Phân tích sự kiện | Phát hiện chuyển động có phân loại người và phương tiện |
| Âm thanh | 1 micro tích hợp, âm thanh mono |
| Lưu trữ | Bản LIU không có khe thẻ nhớ; khe microSD tối đa 512 GB chỉ có trên bản LIUF |
| Nén và xử lý ảnh | H.265+/H.265/H.264+/H.264; WDR 120 dB; BLC, HLC, 3D DNR |
| Kết nối | RJ45 10/100 Mbps; ONVIF Profile S/T; Hik-Connect và iVMS-4200 |
| Nguồn | 12 VDC, tối đa 6.6 W; PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 8 W |
| Bảo vệ và môi trường | IP67, IK08; hoạt động từ -30 °C đến 60 °C; không có lớp chống ăn mòn chuyên dụng |
| Kích thước và khối lượng | Ø121.5 × 97.6 mm; khoảng 550 g |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | DS-2CD1167G2H-LIU |
|---|---|
| Loại camera | Camera IP dome cố định 6MP, ColorVu với Smart Hybrid Light |
| Cảm biến | 1/2.4 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 3200 × 1800 |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.001 Lux @ F1.0, AGC ON; đen trắng 0 Lux khi bật IR |
| Ống kính | Cố định 2.8 mm hoặc 4 mm, ngàm M12 |
| Góc nhìn | 2.8 mm H 115°/V 60°/D 143°; 4 mm H 94°/V 50°/D 110° |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Đèn bổ trợ | Hồng ngoại và ánh sáng trắng, tầm xa đến 30 m, IR 850 nm |
| Tốc độ khung hình | Tối đa 20 fps tại 3200 × 1800 |
| Chuẩn nén | Luồng chính H.265+/H.265/H.264+/H.264; luồng phụ H.265/H.264/MJPEG |
| WDR và xử lý ảnh | WDR 120 dB, BLC, HLC, 3D DNR |
| Âm thanh | Micro tích hợp, âm thanh mono |
| Phát hiện | Chuyển động có phân loại mục tiêu người và phương tiện; cảnh báo che khuất video; ngoại lệ |
| Kết nối mạng | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps, hỗ trợ ONVIF Profile S/T, ISAPI và SDK |
| Lưu trữ cục bộ | Bản LIU không có khe thẻ nhớ; khe microSD tối đa 512 GB chỉ có trên bản LIUF |
| Nguồn | 12 VDC ±25%, tối đa 6.6 W; PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 8 W |
| Bảo vệ | IP67 chống bụi nước, IK08 chống va đập |
| Kích thước | Ø121.5 × 97.6 mm |
| Khối lượng | Khoảng 550 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.