Camera trong nhà H6C G1 model EZVIZ 4K CS-H6c-R200-8H8WFL
Dữ liệu cấu hình & báo giá dự án - EZVIZ H6c G1 4KHạng mụcDữ liệu xác minh từ tài liệu hãngModel/SKUCS-H6c-R200-8H8WFLLoại thiết bịCamera quay…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu đã xác minh |
|---|---|
| Model | DS-2CD1T47G2H-LIU; biến thể ống kính 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Hình ảnh | CMOS 1/3 inch, 4 MP, tối đa 2560 × 1440, 20 fps ở 4 MP, WDR 120 dB |
| Ống kính | Cố định F1.0; góc nhìn ngang 115° với 2.8 mm hoặc 94° với 4 mm |
| Chiếu sáng | Smart Hybrid Light gồm IR và ánh sáng trắng, tầm tối đa 50 m |
| Phân tích | Phát hiện chuyển động có lọc mục tiêu người và phương tiện |
| Âm thanh | 1 micro tích hợp, âm thanh mono, lọc nhiễu môi trường |
| Lưu trữ | Model LIU không có khe thẻ nhớ; chỉ biến thể LIUF hỗ trợ microSD tối đa 512 GB |
| Mạng và tương thích | RJ45 10/100 Mbps, ONVIF Profile S/T, Hik-Connect, iVMS-4200 |
| Nguồn | 12 VDC tối đa 6.8 W hoặc PoE IEEE 802.3af tối đa 8.3 W |
| Môi trường | IP67, -30 °C đến 60 °C; kích thước 81 × 83.7 × 201.96 mm; khoảng 550 g |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Thương hiệu | Hikvision |
|---|---|
| Model | DS-2CD1T47G2H-LIU |
| Loại camera | Fixed Bullet Network Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Tốc độ khung hình | 20 fps tại 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng | Color: 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux with light |
| Ống kính | Fixed focal lens, 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Góc nhìn ngang | 115° với 2.8 mm; 94° với 4 mm |
| Góc nhìn dọc | 60° với 2.8 mm; 50° với 4 mm |
| Góc nhìn chéo | 143° với 2.8 mm; 110° với 4 mm |
| DORI | 2.8 mm: D 64 m, O 25 m, R 12 m, I 6 m; 4 mm: D 77 m, O 30 m, R 15 m, I 7 m |
| Đèn bổ sung | IR, White Light |
| Tầm đèn bổ sung | Up to 50 m |
| Smart Supplement Light | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Chuẩn nén | H.265+/H.265/H.264+/H.264; luồng phụ H.265/H.264/MJPEG |
| Bit rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| WDR | 120 dB |
| Tính năng hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Phát hiện | Motion detection với hỗ trợ alarm triggering theo mục tiêu người và phương tiện |
| Âm thanh | Mono sound |
| Micro tích hợp | Có, 1 microphone |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Lưu trữ trên bo mạch | Model -F hỗ trợ microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB; mã DS-2CD1T47G2H-LIU không được xác nhận có khe thẻ theo tài liệu Hikvision |
| Nguồn | 12 VDC ± 25%, 0.57 A, tối đa 6.8 W; PoE IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 8.3 W |
| Kích thước | 81 mm × 83.7 mm × 201.96 mm |
| Trọng lượng | Approx. 550 g |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C đến 60 °C, độ ẩm 95% hoặc thấp hơn, không ngưng tụ |
| Ứng dụng phần mềm | Hik-Connect, iVMS-4200 |
| Giao thức | ONVIF |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.