Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu đã xác minh |
|---|---|
| Model | DS-2CD1T47G2H-LIU; biến thể ống kính 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Hình ảnh | CMOS 1/3 inch, 4 MP, tối đa 2560 × 1440, 20 fps ở 4 MP, WDR 120 dB |
| Ống kính | Cố định F1.0; góc nhìn ngang 115° với 2.8 mm hoặc 94° với 4 mm |
| Chiếu sáng | Smart Hybrid Light gồm IR và ánh sáng trắng, tầm tối đa 50 m |
| Phân tích | Phát hiện chuyển động có lọc mục tiêu người và phương tiện |
| Âm thanh | 1 micro tích hợp, âm thanh mono, lọc nhiễu môi trường |
| Lưu trữ | Model LIU không có khe thẻ nhớ; chỉ biến thể LIUF hỗ trợ microSD tối đa 512 GB |
| Mạng và tương thích | RJ45 10/100 Mbps, ONVIF Profile S/T, Hik-Connect, iVMS-4200 |
| Nguồn | 12 VDC tối đa 6.8 W hoặc PoE IEEE 802.3af tối đa 8.3 W |
| Môi trường | IP67, -30 °C đến 60 °C; kích thước 81 × 83.7 × 201.96 mm; khoảng 550 g |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | DS-2CD1T47G2H-LIU |
|---|---|
| Loại camera | Camera IP thân trụ cố định 4 MP ColorVu |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS quét liên tục 1/3 inch |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Tốc độ khung hình chính | 20 fps ở 2560 × 1440; tối đa 25 fps ở 1920 × 1080/1280 × 720 với hệ 50 Hz |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu 0.001 Lux tại F1.0, AGC bật; 0 Lux khi bật đèn |
| Ống kính | Cố định 2.8 mm hoặc 4 mm tùy phiên bản, ngàm M12, khẩu độ F1.0 |
| Góc nhìn | 2.8 mm ngang 115°; 4 mm ngang 94° |
| Chiếu sáng bổ sung | Hồng ngoại và ánh sáng trắng, Smart Hybrid Light, tầm xa tối đa 50 m |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264; luồng phụ H.265/H.264/MJPEG |
| Dải tương phản rộng | WDR 120 dB |
| Phân tích sự kiện | Phát hiện chuyển động có lọc mục tiêu người và phương tiện; cảnh báo che hình; ngoại lệ |
| Âm thanh | 1 micro tích hợp, âm thanh mono, lọc nhiễu môi trường |
| Lưu trữ tại camera | Không hỗ trợ trên phiên bản LIU; khe microSD tối đa 512 GB chỉ có trên phiên bản LIUF |
| Giao tiếp mạng | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng; hỗ trợ ONVIF Profile S và T |
| Nguồn điện | 12 VDC ±25%, tối đa 6.8 W hoặc PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 8.3 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Kích thước và khối lượng | 81 × 83.7 × 201.96 mm; khoảng 550 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.