Camera IP Hikvision 6MP DS-2CD1T63G2-LIUF/SL có còi báo động
Tài liệu kỹ thuật · Camera 6MP

Catalog & Datasheet Camera IP Hikvision 6MP DS-2CD1T63G2-LIUF/SL có còi báo động

SKU DS-2CD1T63G2-LIUF/SL Tài liệu 3 file Cập nhật 11/08/2026
DatasheetDữ liệu catalog

Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.

01

Dữ liệu Catalog

Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.

Dữ liệu cấu hình và báo giá dự án

Hạng mụcDữ liệu xác minh
ModelDS-2CD1T63G2-LIUF/SL
Loại thiết bịCamera mạng thân trụ 6 MP, Smart Hybrid Light, tiêu cự cố định
Cảm biến / độ phân giải1/2.4 inch Progressive Scan CMOS; tối đa 3200 × 1800 ở 20 fps
Tùy chọn ống kính4 mm: góc ngang 78°; 6 mm: góc ngang 51°. Không có tùy chọn 2.8 mm trong datasheet exact.
Chiếu sángHồng ngoại và ánh sáng trắng, Smart Supplement Light, tầm xa tối đa 50 m
Xử lý hình ảnhWDR 120 dB, BLC, HLC, 3D DNR; độ nhạy sáng màu 0.005 Lux tại F1.6
Nén và băng thôngH.265+, H.265, H.264+, H.264; bitrate video 32 Kbps đến 16 Mbps
Phân tích sự kiệnPhát hiện chuyển động có lọc mục tiêu người và phương tiện; cảnh báo che camera và ngoại lệ
Âm thanh / cảnh báoMicro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều; liên kết cảnh báo âm thanh và đèn nháy
Lưu trữKhe microSD, microSDHC hoặc microSDXC tối đa 512 GB
Kết nối và tích hợpRJ45 10/100 Mbps; ONVIF Profile S/T/G, ISAPI, SDK; hỗ trợ iVMS-4200 và Hik-Connect
Nguồn12 VDC ±25%, tối đa 9 W hoặc PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 10.5 W
Vỏ và môi trườngKim loại và nhựa; IP67; hoạt động từ -30°C đến 60°C
Kích thước / khối lượng83.7 × 80.7 × 221.1 mm; khoảng 410 g
Phụ kiện hãng tùy chọnHộp nối DS-1280ZJ-XS; gá cột DS-1275ZJ-SUS; gá góc DS-1276ZJ-SUS

Lưu ý dự án: Datasheet xác định model không có cấp bảo vệ chống ăn mòn chuyên biệt; cần đánh giá thêm khi lắp tại bờ biển, nhà máy hóa chất hoặc môi trường ăn mòn.

02

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.

ModelDS-2CD1T63G2-LIUF/SL
Loại cameraCamera mạng thân trụ tiêu cự cố định
Cảm biến hình ảnh1/2.4 inch Progressive Scan CMOS
Độ phân giải tối đa3200 × 1800, 6 MP
Tốc độ khung hình luồng chính20 fps tại 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080 hoặc 1280 × 720
Độ nhạy sángMàu 0.005 Lux tại F1.6, AGC bật; đen trắng 0 Lux khi bật hồng ngoại
Ống kínhTiêu cự cố định 4 mm hoặc 6 mm, khẩu độ F1.6
Góc nhìn ống kính 4 mmNgang 78°, dọc 38°, chéo 96°
Góc nhìn ống kính 6 mmNgang 51°, dọc 26°, chéo 59°
Đèn hỗ trợHồng ngoại và ánh sáng trắng, tầm xa tối đa 50 m
Chuẩn nén videoH.265+, H.265, H.264+, H.264 và MJPEG ở luồng phụ
Chống ngược sángWDR 120 dB
Tăng cường hình ảnhBLC, HLC, 3D DNR
Phát hiện sự kiệnPhát hiện chuyển động có lọc mục tiêu người và phương tiện, che camera và ngoại lệ
Âm thanhTích hợp 1 micro và loa, hỗ trợ đàm thoại hai chiều
Cảnh báo chủ độngHỗ trợ cảnh báo âm thanh và đèn nháy qua liên kết sự kiện
Lưu trữ cục bộKhe microSD, microSDHC hoặc microSDXC tối đa 512 GB
Giao tiếp mạng1 cổng RJ45 10/100 Mbps tự thích nghi
Khả năng tích hợpONVIF Profile S, Profile T, Profile G, ISAPI và SDK
Nguồn điện12 VDC ±25%, tối đa 9 W hoặc PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 10.5 W
Vật liệuKim loại và nhựa
Kích thước83.7 × 80.7 × 221.1 mm
Khối lượngKhoảng 410 g
Điều kiện hoạt động-30°C đến 60°C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ
Tiêu chuẩn bảo vệIP67 theo IEC 60529-2013