Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu xác minh |
|---|---|
| Model đặt hàng | DS-2CD1T67G2HP-LIUF/SRB, ống kính 2.8 mm |
| Kiểu thiết bị | Camera IP thân trụ hai ống kính ghép hình toàn cảnh |
| Độ phân giải | 3632 × 1632, tối đa 20 fps |
| Phạm vi quan sát | Góc ngang 180°, góc dọc 79° |
| Ánh sáng bổ trợ | IR và đèn trắng Smart Hybrid Light, tối đa 30 m |
| Phân tích mục tiêu | Phát hiện chuyển động với bộ lọc người và phương tiện |
| Cảnh báo chủ động | Đèn đỏ-xanh phiên bản /SRB, loa tích hợp và cảnh báo âm thanh |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, hỗ trợ đàm thoại hai chiều |
| Lưu trữ | Khe microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Nguồn | 12 VDC, tối đa 10 W hoặc PoE IEEE 802.3af, tối đa 11.5 W |
| Mạng và tích hợp | RJ45 10/100 Mbps; ONVIF Profile S/T/G; ISAPI; SDK |
| Môi trường | IP67, hoạt động từ -30 °C đến 60 °C |
| Kích thước và khối lượng | 103.6 × 76 × 234.5 mm; khoảng 560 g |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | DS-2CD1T67G2HP-LIUF/SRB (2.8 mm) |
|---|---|
| Loại camera | Camera IP thân trụ hai ống kính, ghép hình toàn cảnh |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.5" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 3632 × 1632 |
| Tốc độ khung hình chính | 20 fps tại 3632 × 1632 |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.001 Lux tại F1.0, AGC bật; 0 Lux khi bật đèn |
| Ống kính | Cố định 2.8 mm, chuẩn M12 |
| Khẩu độ | F1.0 |
| Góc quan sát | Ngang 180°, dọc 79° |
| Khoảng cách DORI | Phát hiện 44 m; quan sát 17 m; nhận diện 8 m; định danh 4 m |
| Đèn hỗ trợ | Hồng ngoại và đèn trắng Smart Hybrid Light |
| Tầm chiếu sáng | Tối đa 30 m |
| Chuẩn nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264; luồng phụ hỗ trợ MJPEG |
| Bitrate video | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Chống ngược sáng | WDR 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Phát hiện sự kiện | Chuyển động theo mục tiêu người hoặc phương tiện; cảnh báo che khuất hình ảnh |
| Âm thanh | Micro và loa tích hợp, hỗ trợ đàm thoại hai chiều |
| Đèn cảnh báo phiên bản /SRB | Đèn đỏ và xanh |
| Lưu trữ tại chỗ | microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Cổng mạng | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Chuẩn tích hợp | ONVIF Profile S, Profile T, Profile G; ISAPI; SDK |
| Nguồn điện | 12 VDC ±25%, tối đa 10 W |
| PoE | IEEE 802.3af Class 3, tối đa 11.5 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Kích thước | 103.6 × 76 × 234.5 mm |
| Khối lượng | Khoảng 560 g |
| Vật liệu | Nắp trước kim loại, thân nhựa, giá đỡ kim loại |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.