Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Model | DS-2CD2345G0P-I |
|---|---|
| Loại thiết bị | Camera IP turret cố định 4MP, góc siêu rộng, dùng trong nhà |
| Hình ảnh | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS; tối đa 2688 × 1520 tại 25 fps |
| Ống kính | 1.68 mm, F2.0; góc ngang 180°, dọc 101°, chéo 180° |
| Quan sát ban đêm | Hồng ngoại 850 nm, khoảng cách tối đa 10 m |
| Xử lý hình ảnh | WDR thực 120 dB, 3D DNR, BLC, HLC và hiệu chỉnh méo ảnh |
| Chuẩn nén | H.265+, H.265, H.264+, H.264 và MJPEG trên luồng phụ |
| Lưu trữ | microSD/SDHC/SDXC tối đa 256 GB; NAS NFS/SMB/CIFS và ANR |
| Tích hợp | ONVIF Profile S/Profile G, ISAPI, SDK, Hik-Connect, iVMS-4200 và HikCentral |
| Nguồn | 12 VDC ±25% hoặc PoE 802.3af Class 3; tối đa 6.8 W khi dùng PoE |
| Kích thước và khối lượng | Φ127.3 × 104.1 mm; khoảng 520 g |
| Môi trường | -10°C đến 40°C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ. Datasheet xác định thiết bị dùng trong nhà và không công bố chuẩn IP67. |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | DS-2CD2345G0P-I |
|---|---|
| Loại camera | Camera IP turret góc siêu rộng, lắp đặt trong nhà |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520, 4MP |
| Tốc độ khung hình | 25 fps tại 2688 × 1520 ở hệ 50 Hz |
| Ống kính | Cố định 1.68 mm, khẩu độ F2.0, ngàm M12 |
| Góc quan sát | Ngang 180°, dọc 101°, chéo 180° |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.028 Lux; đen trắng 0.0028 Lux; 0 Lux khi bật hồng ngoại |
| Hồng ngoại | Tối đa 10 m, bước sóng 850 nm |
| Chuẩn nén hình ảnh | H.265+, H.265, H.264+, H.264; luồng phụ hỗ trợ MJPEG |
| Chống ngược sáng | WDR thực 120 dB |
| Xử lý hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR, hiệu chỉnh méo ảnh |
| Lưu trữ | Khe microSD/SDHC/SDXC tối đa 256 GB; hỗ trợ NAS và ANR |
| Sự kiện thông minh | Vượt hàng rào, xâm nhập, hành lý vô chủ, di dời vật thể, phát hiện khuôn mặt và thay đổi cảnh |
| Giao thức tích hợp | ONVIF Profile S/Profile G, ISAPI và SDK |
| Nguồn cấp | 12 VDC ±25% hoặc PoE IEEE 802.3af Type 1 Class 3 |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 5.8 W khi dùng 12 VDC; tối đa 6.8 W khi dùng PoE |
| Điều kiện hoạt động | -10°C đến 40°C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ |
| Vật liệu | Kim loại và nhựa |
| Kích thước camera | Φ127.3 × 104.1 mm |
| Khối lượng camera | Khoảng 520 g |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.