Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu đã xác minh |
|---|---|
| Model | DS-2CD2443G2-IW (W); biến thể đặt hàng 2.8 mm hoặc 4 mm |
| Hình ảnh | 1/3 inch Progressive Scan CMOS, tối đa 2560 × 1440, 25 fps tại 50 Hz/30 fps tại 60 Hz |
| Ống kính | 2.8 mm FOV ngang 92° hoặc 4 mm FOV ngang 75°, khẩu độ F1.6 |
| Chiếu sáng | IR 850 nm, tầm xa đến 10 m, Smart Supplement Light |
| Phân tích | Phát hiện chuyển động có lọc mục tiêu người và phương tiện; Digital WDR |
| Âm thanh | 1 micro + 1 loa tích hợp, hỗ trợ đàm thoại hai chiều, G.711/AAC-LC |
| Kết nối | WiFi 2.4 GHz IEEE 802.11b/g/n, WPA/WPA2-PSK; RJ45 10/100 Mbps; ONVIF và SDK |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Nguồn | 12 VDC 0.38 A, tối đa 4.56 W hoặc PoE IEEE 802.3af Class 3 |
| Môi trường | -10 °C đến 45 °C; độ ẩm không quá 95%, không ngưng tụ; vỏ nhựa |
Lưu ý lập báo giá: cần chốt biến thể ống kính 2.8 mm hoặc 4 mm trước khi đặt hàng; tài liệu bản (W) mới xác nhận Digital WDR và H.265/H.264, không nên dùng thông số 120 dB WDR hoặc H.265+ của datasheet DS-2CD2443G2-IW đời khác để thay thế.
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | DS-2CD2443G2-IW (W) |
|---|---|
| Loại camera | Camera mạng cube cố định 4MP, dùng trong nhà |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.005 Lux @ F1.6, AGC ON; đen trắng 0 Lux khi bật IR |
| Ống kính | Cố định 2.8 mm hoặc 4 mm, ngàm M12 |
| Góc nhìn | 2.8 mm 92° ngang/50° dọc/110° chéo; 4 mm 75° ngang/41° dọc/89° chéo |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Hồng ngoại | IR 850 nm, tầm xa đến 10 m, hỗ trợ Smart Supplement Light |
| Tốc độ khung hình luồng chính | 25 fps tại 2560 × 1440 (50 Hz) hoặc 30 fps (60 Hz) |
| Chuẩn nén video | H.265/H.264 cho luồng chính và luồng phụ |
| Âm thanh | Tích hợp 1 micro và 1 loa, đàm thoại hai chiều; G.711/AAC-LC |
| WiFi | IEEE 802.11b/g/n, băng tần 2.412–2.472 GHz, mã hóa WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Tầm kết nối WiFi | Đến 50 m trong điều kiện phù hợp |
| Cổng mạng | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Lưu trữ cục bộ | microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Phát hiện thông minh | Phát hiện chuyển động có thể lọc mục tiêu người và phương tiện |
| WDR | Digital WDR |
| Nguồn cấp | 12 VDC, 0.38 A, tối đa 4.56 W hoặc PoE IEEE 802.3af Class 3 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 45 °C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ |
| Kích thước thân máy theo bảng dữ liệu | 102.9 × 65.2 × 32.9 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 120 g |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.