Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu đã xác minh |
|---|---|
| Model đặt hàng | DS-2CD2683G2-LIZS2U, ống kính 2.8–12 mm; datasheet cũng liệt kê phiên bản màu đen và biến thể (T) |
| Loại thiết bị | Camera IP thân trụ 8 MP AcuSense Smart Hybrid Light, ống kính zoom điện |
| Hình ảnh | Cảm biến 1/2.8 inch CMOS; 3840 × 2160 tại 20 fps; WDR thực 120 dB; BLC, HLC, 3D DNR |
| Ống kính | Motorized varifocal 2.8–12 mm, F1.6; góc nhìn ngang 106.5°–30.2° |
| Chiếu sáng | Hồng ngoại và ánh sáng trắng; Smart Hybrid Light; khoảng cách tối đa 60 m |
| Phân tích | Phát hiện chuyển động, vượt hàng rào và xâm nhập; hỗ trợ lọc mục tiêu người và phương tiện |
| Âm thanh/cảnh báo | Mic kép dạng mảng; 1 audio in, 1 audio out; 1 alarm in, 1 alarm out |
| Lưu trữ | Khe microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB; hỗ trợ NAS và ANR |
| Tích hợp | ONVIF Profile S/G, ISAPI, SDK, ISUP; tương thích iVMS-4200, Hik-Connect và HikCentral |
| Nguồn | 12 VDC ±25%, tối đa 13 W hoặc PoE IEEE 802.3at Class 4, tối đa 15 W |
| Vỏ và môi trường | Hợp kim nhôm; IP67, IK10; hoạt động từ -30°C đến 60°C |
| Kích thước/trọng lượng | 332.8 × 97.9 × 94.2 mm; khoảng 1531 g |
Lưu ý lập báo giá: xác nhận màu vỏ và biến thể (T) trên mã đặt hàng thực tế trước khi chốt cấu hình.
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Loại camera | Camera IP thân trụ, ống kính zoom điện |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 3840 × 2160 (8 MP) |
| Độ nhạy sáng | Màu 0.005 Lux tại F1.6, AGC bật; đen trắng 0 Lux khi bật đèn |
| Tốc độ khung hình chính | 20 fps tại 3840 × 2160; tối đa 25/30 fps ở độ phân giải thấp hơn |
| Ống kính | Varifocal motorized 2.8–12 mm, khẩu độ F1.6 |
| Góc nhìn ngang | 106.5° đến 30.2° |
| Đèn bổ trợ | Hồng ngoại và ánh sáng trắng, Smart Hybrid Light |
| Tầm chiếu sáng | Tối đa 60 m |
| Chuẩn nén video | H.265+, H.265, H.264+, H.264, MJPEG |
| Số luồng video | 3 luồng, luồng thứ ba phụ thuộc cấu hình |
| Chống ngược sáng | WDR thực 120 dB |
| Tăng cường hình ảnh | BLC, HLC, 3D DNR |
| Phân tích thông minh | Phát hiện vượt hàng rào và xâm nhập, phân loại người/phương tiện |
| Âm thanh | Mic kép dạng mảng tích hợp, 1 đầu vào và 1 đầu ra âm thanh |
| Cổng cảnh báo | 1 đầu vào, 1 đầu ra tối đa 24 VDC/24 VAC, 1 A |
| Lưu trữ cục bộ | microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB |
| Giao thức tích hợp | ONVIF Profile S, Profile G; ISAPI, SDK, ISUP |
| Cổng mạng | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Nguồn điện | 12 VDC ±25%, tối đa 13 W; PoE IEEE 802.3at Class 4, tối đa 15 W |
| Vật liệu | Thân hợp kim nhôm |
| Chuẩn bảo vệ | IP67, IK10 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 60°C |
| Kích thước | 332.8 × 97.9 × 94.2 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1531 g |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.