Camera IP Hikvision Mini PT 6MP DS-2DE2C600MWG-E
Tài liệu kỹ thuật · Camera 6MP

Catalog & Datasheet Camera IP Hikvision Mini PT 6MP DS-2DE2C600MWG-E

SKU DS-2DE2C600MWG-E Tài liệu 3 file Cập nhật 11/08/2026
DatasheetDữ liệu catalog

Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.

01

Dữ liệu Catalog

Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.

Dữ liệu cấu hình và báo giá dự án

Hạng mụcDữ liệu xác minh
Model cơ sởDS-2DE2C600MWG-E
Biến thể đặt hàngDS-2DE2C600MWG-E(2.8mm) hoặc DS-2DE2C600MWG-E(4mm)
Độ phân giải6MP, 3200 × 1800, tối đa 20 fps
Cảm biến1/2.4 inch Progressive Scan CMOS
Ống kính2.8 mm, FOV ngang 105°; hoặc 4 mm, FOV ngang 78°; khẩu độ F1.6
Chuyển động PTPan 0°–345°, tối đa 25°/giây; Tilt 0°–80°, tối đa 20°/giây
Chiếu sángSmart Hybrid Light, IR 850 nm và ánh sáng trắng, tầm xa tối đa 30 m
Phân tíchPhát hiện chuyển động có lọc mục tiêu người và Auto-tracking Lite
Âm thanhMicro và loa tích hợp, hỗ trợ đàm thoại hai chiều
Lưu trữ cục bộmicroSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB
Kết nốiRJ45 10/100 Mbps, ONVIF Profile S/G/T, ISAPI và SDK
Nguồn12 VDC, tối đa 9 W; hoặc PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 10.5 W
Kích thước và khối lượng163.9 × 185.8 × 131.9 mm; 620 g
Môi trường-10°C đến 40°C; IP66; không có cấp bảo vệ chống ăn mòn chuyên biệt

Lưu ý lập báo giá: cần xác nhận tiêu cự 2.8 mm hoặc 4 mm trước khi đặt hàng. Giá bán, nguồn 12 VDC, thẻ nhớ và thiết bị mạng PoE không được datasheet công bố là phụ kiện đi kèm, vì vậy cần tách riêng theo cấu hình dự án.

02

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.

ModelDS-2DE2C600MWG-E
Loại cameraCamera IP Mini PT Smart Hybrid Light 6MP
Cảm biến hình ảnh1/2.4 inch Progressive Scan CMOS
Độ phân giải tối đa3200 × 1800
Tốc độ khung hình luồng chínhTối đa 20 fps tại 3200 × 1800
Độ nhạy sángMàu 0.001 Lux; đen trắng 0.0005 Lux tại F1.6, AGC bật; 0 Lux khi bật đèn
Ống kínhCố định 2.8 mm hoặc 4 mm, khẩu độ F1.6
Góc nhìn ống kính 2.8 mmNgang 105°, dọc 55°, chéo 127°
Góc nhìn ống kính 4 mmNgang 78°, dọc 38°, chéo 97°
Đèn hỗ trợHồng ngoại và ánh sáng trắng, Smart Supplement Light
Tầm chiếu sángTối đa 30 m
Phạm vi quay ngang0°–345°, tốc độ tối đa 25°/giây
Phạm vi quay dọc0°–80°, tốc độ tối đa 20°/giây
Chuẩn nén videoLuồng chính H.265/H.264/Smart265/Smart264; luồng phụ H.265/H.264/MJPEG
Tốc độ bit video32 Kbps đến 16 Mbps
Xử lý hình ảnhDigital WDR, BLC, HLC, 3D DNR
Sự kiện thông minhPhát hiện chuyển động có lọc mục tiêu người, Auto-tracking Lite
Âm thanhTích hợp 1 micro và 1 loa, hỗ trợ đàm thoại hai chiều
Lưu trữmicroSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB
Giao tiếp mạng1 cổng RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng
Chuẩn tích hợpONVIF Profile S/G/T, ISAPI, SDK
Phần mềm hỗ trợiVMS-4200, Hik-Connect, HikCentral Professional, Hik-Partner Pro
Nguồn cấp12 VDC ±25%, tối đa 9 W; hoặc PoE IEEE 802.3af Class 3, tối đa 10.5 W
Kích thước camera163.9 × 185.8 × 131.9 mm
Khối lượng camera620 g
Vật liệuNhựa
Điều kiện hoạt động-10°C đến 40°C, độ ẩm không quá 90% không ngưng tụ
Chuẩn bảo vệIP66