Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Model đặt hàng | DS-2SE3C404MWG-E/14(2.8mm) |
|---|---|
| Kiến trúc | TandemVu hai kênh: một kênh cố định 4MP và một kênh PTZ 4MP |
| Độ phân giải | Tối đa 2560 × 1440 cho mỗi kênh, 25 fps ở hệ 50 Hz |
| Cảm biến | CMOS Progressive Scan 1/2.8 inch trên cả hai kênh |
| Ống kính | Kênh cố định 2.8 mm; kênh PTZ 2.8–12 mm |
| Zoom | Quang học 4x, kỹ thuật số 16x |
| Ánh sáng bổ sung | Kênh cố định: IR và đèn trắng 30 m; kênh PTZ: IR 40 m |
| Phạm vi PTZ | Pan 0°–350°, Tilt -5°–90°, 300 preset và 8 patrol |
| Xử lý hình ảnh | DarkFighter, WDR 120 dB, HLC, BLC, 3D DNR và Digital Defog |
| Chuẩn nén | H.265, H.264 và MJPEG |
| Phân tích hình ảnh | Phát hiện người/phương tiện; vượt hàng rào, xâm nhập, đi vào và đi ra vùng |
| Âm thanh | 1 micro và 1 loa tích hợp |
| Lưu trữ cục bộ | MicroSD/SDHC/SDXC tối đa 512 GB |
| Tích hợp hệ thống | ONVIF Profile S/G/T, ISAPI, SDK, ISUP, iVMS-4200 và Hik-Connect |
| Nguồn | 12 VDC hoặc PoE+ |
| Môi trường | -30°C đến 50°C, IP66 |
| Kích thước và khối lượng | 311.5 × 223.5 × 156 mm; khoảng 1.37 kg |
| DORI tại tele | Phát hiện 156.5 m; quan sát 62.1 m; nhận dạng 31.3 m; định danh 15.7 m |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | DS-2SE3C404MWG-E/14(2.8mm) |
|---|---|
| Loại camera | Camera mạng PTZ TandemVu hai kênh 4MP+4MP |
| Cảm biến hình ảnh | Kênh cố định và kênh PTZ đều dùng CMOS Progressive Scan 1/2.8 inch |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 cho mỗi kênh |
| Tốc độ khung hình chính | 25 fps tại 2560 × 1440 ở hệ 50 Hz; 30 fps ở hệ 60 Hz |
| Ống kính kênh cố định | 2.8 mm, khẩu độ F1.6 |
| Ống kính kênh PTZ | 2.8–12 mm, khẩu độ F1.5–F2.9 |
| Khả năng zoom | Zoom quang 4x và zoom số 16x trên kênh PTZ |
| Độ nhạy sáng kênh cố định | Màu 0.01 Lux; đen trắng 0.005 Lux; 0 Lux khi bật IR |
| Độ nhạy sáng kênh PTZ | Màu 0.01 Lux; đen trắng 0.005 Lux; 0 Lux khi bật IR |
| Đèn trợ sáng kênh cố định | Smart Hybrid Light, IR 30 m và đèn trắng 30 m |
| Đèn trợ sáng kênh PTZ | Hồng ngoại đến 40 m |
| Góc quay PTZ | Pan 0°–350°, Tilt -5°–90° |
| Tốc độ quay PTZ | 0.1°–30°/giây; tốc độ preset 30°/giây |
| Vị trí và tuần tra | 300 preset; 8 patrol, tối đa 32 preset mỗi patrol |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264 và MJPEG |
| Chống ngược sáng | WDR 120 dB, HLC và BLC |
| Xử lý hình ảnh | 3D DNR, Digital Defog, phơi sáng vùng và lấy nét vùng trên kênh PTZ |
| Âm thanh | Tích hợp 1 micro và 1 loa |
| Lưu trữ | Khe MicroSD/SDHC/SDXC, dung lượng tối đa 512 GB |
| Sự kiện thông minh | Vượt hàng rào, xâm nhập, đi vào vùng, đi ra vùng và phát hiện âm thanh bất thường |
| Phát hiện mục tiêu | Hỗ trợ phát hiện người và phương tiện |
| Chuẩn tích hợp | ONVIF Profile S, Profile G, Profile T; ISAPI, SDK và ISUP |
| Cổng mạng | RJ45 Ethernet tự thích nghi 10M/100M |
| Nguồn cấp | 12 VDC hoặc PoE+ |
| Điều kiện hoạt động | -30°C đến 50°C, độ ẩm tối đa 95% không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP66, chống xung điện và điện áp quá độ |
| Kích thước | 311.5 × 223.5 × 156 mm |
| Khối lượng | Khoảng 1.37 kg |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.