Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | TC-C34QN Spec:I3/E/Y/4mm/V5.0 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Spark Series, 4MP Fixed IR Bullet Camera |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 4MP, 2560×1440@20fps |
| Độ nhạy sáng | Color 0.02Lux@(F1.6, AGC ON), B/W 0Lux with IR |
| Ống kính | Fixed focal lens 4mm, M12, F1.6 |
| Góc nhìn | 78.3° ngang, 44.1° dọc, 89.3° chéo |
| Tầm hồng ngoại | Up to 30m, 2 IR LEDs, bước sóng 850nm |
| Chuẩn nén video | S+265/H.265/H.264B/H.264M/H.264H |
| Video bit rate | 32k~6Mbps |
| Âm thanh | Built-in Mic, G.711A/G.711U, audio sampling rate 8kHz |
| Tính năng hình ảnh | BLC, HLC, AGC, 3D DNR, DWDR, Defog |
| DORI distance | Detect 80.0m, Observe 31.8m, Recognize 16.0m, Identify 8.0m |
| Mạng | 1 RJ-45 10/100 Base-T, ONVIF Profile S/T, RTSP, SDK, CGI, Milestone |
| Báo động | Motion Detection, IP Address Conflict, Trigger Capture |
| Nguồn cấp | PoE IEEE 802.3af, Max 6W |
| Chuẩn bảo vệ | Surge 4000V, ESD 6000V, IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30℃~60℃ |
| Độ ẩm hoạt động | ≤95%RH |
| Kích thước | 164(L) × 73(W) × 73(H) mm |
| Khối lượng đóng gói | 0.3kg |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.