Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Giá trị xác minh |
|---|---|
| Model | TC-C34XN 2GNA-28 |
| Nhóm sản phẩm | Network Camera / SK IPC / Turret Camera |
| Cảm biến | 1/3 inch CMOS |
| Độ phân giải | 4MP, 2560×1440, tối đa 30fps theo NTSC; PAL tối đa 25fps |
| Ống kính | Cố định 2.8mm, M12, khẩu độ F1.6, góc nhìn 91.5° ngang |
| Hồng ngoại | 2 IR LED, bước sóng 850nm, tầm xa tối đa 30m |
| Nén hình | S+265/H.265/H.264B/H.264M/H.264H, bitrate 32Kbps–6Mbps |
| Âm thanh | Micro tích hợp, G.711A/G.711U, 8kHz |
| Cảnh báo | Smart Alarm phát hiện người và phương tiện; trigger capture; cảnh báo xung đột IP |
| Kết nối | RJ-45 10/100Mbps, RTSP/HTTP/TCP/UDP/ICMP/DHCP/DNS/NTP/IPv4/SSH/Unicast, ONVIF Profile S/T |
| Nguồn | PoE IEEE 802.3af, công suất tối đa 3W theo trang hãng |
| Môi trường | -30℃ đến 60℃, độ ẩm vận hành ≤95%RH |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | TC-C34XN 2GNA-28 |
|---|
| Loại sản phẩm | Network Camera / SK IPC / Turret Camera |
|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 inch CMOS |
|---|
| Độ nhạy sáng | Color 0.02Lux@(F1.6, AGC ON), B/W 0Lux with IR |
|---|
| Ngày/đêm | IR-cut filter with auto switch (ICR) |
|---|
| WDR | DWDR |
|---|
| Ống kính | Fixed focal lens 2.8mm, M12, F1.6 |
|---|
| Góc nhìn | 91.5°(H), 51.2°(V), 103.6°(D) |
|---|
| DORI | Detect 56m, Observe 22.2m, Recognize 11.2m, Identify 5.6m |
|---|
| Hồng ngoại | 2 IR LEDs, tầm xa tối đa 30m, bước sóng 850nm |
|---|
| Chuẩn nén video | S+265/H.265/H.264B/H.264M/H.264H |
|---|
| Bitrate video | 32Kbps–6Mbps |
|---|
| Âm thanh | Micro tích hợp; G.711A/G.711U; 8kHz |
|---|
| Độ phân giải tối đa | 4MP, 2560×1440@30fps |
|---|
| Luồng chính | PAL 25fps hoặc NTSC 30fps ở 2560×1440/2304×1296/1920×1080/1280×720 |
|---|
| Tính năng hình ảnh | BLC, HLC, AGC, 3D DNR, White Balance, OSD, Privacy Mask, Defog |
|---|
| Cảnh báo | Smart Alarm phát hiện người và phương tiện; cảnh báo xung đột IP; trigger capture |
|---|
| Giao thức mạng | RTSP, HTTP, TCP, UDP, ICMP, DHCP, DNS, NTP, IPv4, SSH, Unicast |
|---|
| Tương thích hệ thống | P2P, ONVIF Profile S/T, SDK, CGI, Milestone |
|---|
| Cổng kết nối | 1×RJ-45 10/100 Base-T |
|---|
| Nguồn cấp | PoE IEEE 802.3af, tối đa 3W |
|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -30℃ đến 60℃; độ ẩm ≤95%RH |
|---|
| Kích thước | 117(L)×117(W)×96(H)mm |
|---|
| Khối lượng đóng gói | 0.34kg |
|---|
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.