Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
Catalog quốc tế công bố 5MP 2880×1620@30fps và công suất DC tối đa 6.5W/PoE 7W, trong khi trang sản phẩm chính thức hiện hành của cùng model V4.1 ghi 5MP 2560×1920@30fps và DC 9.5W/PoE 10.5W. Khi chốt cấu hình hoặc hồ sơ thầu, cần kiểm tra tem thiết bị và datasheet đi kèm đúng lô hàng, không khóa cứng hai thông số đang có khác biệt này.
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model | TC-C35TS Spec:I8/A/E/Y/M/H/2.7-13.5mm/V4.1 |
|---|---|
| Loại camera | Camera IP thân trụ, hồng ngoại, ống kính motorized |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch CMOS |
| Độ phân giải công bố | 5MP; catalog quốc tế ghi 2880×1620@30fps, trang sản phẩm hãng ghi 2560×1920@30fps |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu 0.002 Lux tại F1.6, AGC bật; đen trắng 0 Lux khi bật IR |
| Ống kính | Motorized 2.7–13.5mm, khẩu độ F1.6 |
| Góc quan sát | Ngang 98.3°–32.2°; dọc 54.9°–18.2°; chéo 125.6°–37° |
| Hồng ngoại | Smart IR, 4 đèn IR 850nm, khoảng cách đến 80m |
| Chống ngược sáng | WDR 120dB, hỗ trợ BLC và HLC |
| Chuẩn nén video | S+265, H.265, H.264B, H.264M, H.264H, Motion JPEG |
| Xử lý hình ảnh | 3D DNR, AGC, Defog, ROI, Corridor Mode, Privacy Mask |
| Phân tích thông minh | Phân loại người/xe, Tripwire, Double Tripwire, Perimeter, bỏ quên/mất đồ vật, đếm người và Face Capture |
| Âm thanh | Tích hợp micro; hỗ trợ 1 ngõ vào và 1 ngõ ra âm thanh |
| Lưu trữ cục bộ | microSD, microSDHC hoặc microSDXC tối đa 512GB |
| Giao tiếp mạng | 1 cổng RJ-45 10/100 Base-T; ONVIF Profile S/T/G/M, RTSP, RTMP, SDK và CGI |
| Báo động và điều khiển | 2 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra relay, RS-485 và nút reset |
| Nguồn cấp | DC 12V ±25% hoặc PoE IEEE 802.3af; công suất tối đa cần đối chiếu theo phiên bản tài liệu/lô hàng |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 65°C |
| Bảo vệ | IP67, chống xung điện 4000V và ESD 6000V |
| Kích thước thân máy | 264 × 106 × 106mm |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.