Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.
Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.
| Hạng mục | Dữ liệu xác minh |
|---|---|
| Model hãng | IPC-HFW2449M-AS-B-PRO, camera IP thân trụ WizColor/WizSense 4MP |
| Cảm biến và hình ảnh | CMOS 1/1.8 inch; tối đa 2688 × 1520 @20 fps; mặc định 2560 × 1440 @25 fps |
| Khả năng thiếu sáng | 0.0001 lux @F1.0; 4 đèn ánh sáng ấm, tầm xa tối đa 50 m |
| Ống kính | Cố định 3.6 mm hoặc 6 mm, ngàm M16, khẩu độ F1.0 |
| Góc nhìn | 3.6 mm: H 94° / V 50° / D 113°; 6 mm: H 58° / V 31° / D 67° |
| DORI | 3.6 mm: 70.3 / 28.1 / 14.1 / 7.0 m; 6 mm: 116.6 / 46.6 / 23.3 / 11.7 m |
| Phân tích AI | Tripwire, intrusion có phân loại người và phương tiện; SMD Plus |
| Xử lý hình ảnh | WDR 120 dB, BLC, HLC, 3D NR, ROI, Defog, LDC |
| Nén và luồng | H.265/H.264, Smart H.265+/H.264+; 2 luồng video |
| Âm thanh và báo động | Micro tích hợp; audio 1 vào/1 ra RCA; alarm 2 vào/2 ra; cảnh báo âm thanh cần loa ngoài |
| Lưu trữ | MicroSD tối đa 256 GB; FTP, SFTP và NAS |
| Kết nối | RJ-45 10/100 Base-T; ONVIF Profile S/G/T/M; CGI |
| Nguồn | 12 VDC ±30% hoặc PoE 802.3af; nguồn ra 12 VDC tối đa 165 mA, dòng đỉnh 700 mA |
| Công suất | Cơ bản 2 W/2.5 W; tối đa 8.1 W với 12 VDC hoặc 9.7 W với PoE |
| Môi trường | IP67; hoạt động từ -40 °C đến +60 °C |
| Kích thước và khối lượng | 201.0 × 103.8 × 97.8 mm; khối lượng tịnh 0.72 kg |
Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.
| Model hãng | IPC-HFW2449M-AS-B-PRO |
|---|---|
| Loại camera | Camera IP thân trụ WizColor/WizSense, 4MP |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS 1/1.8 inch |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 @20 fps |
| Độ phân giải mặc định | 2560 × 1440 @25 fps; hỗ trợ đến 25/30 fps tùy hệ video |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.0001 lux @F1.0 |
| Ống kính | Cố định 3.6 mm hoặc 6 mm, ngàm M16 |
| Khẩu độ tối đa | F1.0 |
| Góc nhìn 3.6 mm | Ngang 94°, dọc 50°, chéo 113° |
| Góc nhìn 6 mm | Ngang 58°, dọc 31°, chéo 67° |
| Khoảng lấy nét gần | 3 m với ống kính 3.6 mm; 6 m với ống kính 6 mm |
| Chiếu sáng | 4 đèn ánh sáng ấm, tầm xa tối đa 50 m |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264, H.264H, H.264B, MJPEG; Smart H.265+/Smart H.264+ |
| Khả năng truyền luồng | 2 luồng video |
| Chống ngược sáng | WDR 120 dB, BLC, HLC |
| Xử lý hình ảnh | 3D NR, ROI, Defog, LDC, xoay ảnh 0°/90°/180°/270° |
| Phân tích thông minh | Tripwire và intrusion có phân loại người, phương tiện; SMD Plus |
| Âm thanh | Micro tích hợp; 1 cổng vào và 1 cổng ra RCA |
| Báo động | 2 cổng vào và 2 cổng ra |
| Cảnh báo âm thanh | Có, cần loa ngoài kết nối cổng audio out |
| Lưu trữ | MicroSD tối đa 256 GB; FTP, SFTP, NAS |
| Kết nối mạng | RJ-45 10/100 Base-T; ONVIF Profile S/G/T/M; CGI |
| Nguồn cấp | 12 VDC ±30% hoặc PoE IEEE 802.3af |
| Nguồn ra phụ | 12 VDC, tối đa 165 mA; dòng đỉnh 700 mA |
| Công suất tối đa | 8.1 W với 12 VDC; 9.7 W với PoE |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến +60 °C |
| Vật liệu vỏ | Kim loại và nhựa |
| Kích thước | 201.0 × 103.8 × 97.8 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.72 kg |
Xem giá, tình trạng hàng, hình ảnh và các lựa chọn mua hàng tại trang sản phẩm.