Camera IP Dahua DH-IPC-HFW2449M-AS-B-Pro LED 4MP
Tài liệu kỹ thuật · Camera 4MP

Catalog & Datasheet Camera IP Dahua DH-IPC-HFW2449M-AS-B-Pro LED 4MP

SKU IPC-HFW2449M-AS-B-PRO Tài liệu 0 file Cập nhật 11/08/2026
Dữ liệu catalog

Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.

01

Dữ liệu Catalog

Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.

Dữ liệu cấu hình dự án

Hạng mụcDữ liệu xác minh
Model hãngIPC-HFW2449M-AS-B-PRO, camera IP thân trụ WizColor/WizSense 4MP
Cảm biến và hình ảnhCMOS 1/1.8 inch; tối đa 2688 × 1520 @20 fps; mặc định 2560 × 1440 @25 fps
Khả năng thiếu sáng0.0001 lux @F1.0; 4 đèn ánh sáng ấm, tầm xa tối đa 50 m
Ống kínhCố định 3.6 mm hoặc 6 mm, ngàm M16, khẩu độ F1.0
Góc nhìn3.6 mm: H 94° / V 50° / D 113°; 6 mm: H 58° / V 31° / D 67°
DORI3.6 mm: 70.3 / 28.1 / 14.1 / 7.0 m; 6 mm: 116.6 / 46.6 / 23.3 / 11.7 m
Phân tích AITripwire, intrusion có phân loại người và phương tiện; SMD Plus
Xử lý hình ảnhWDR 120 dB, BLC, HLC, 3D NR, ROI, Defog, LDC
Nén và luồngH.265/H.264, Smart H.265+/H.264+; 2 luồng video
Âm thanh và báo độngMicro tích hợp; audio 1 vào/1 ra RCA; alarm 2 vào/2 ra; cảnh báo âm thanh cần loa ngoài
Lưu trữMicroSD tối đa 256 GB; FTP, SFTP và NAS
Kết nốiRJ-45 10/100 Base-T; ONVIF Profile S/G/T/M; CGI
Nguồn12 VDC ±30% hoặc PoE 802.3af; nguồn ra 12 VDC tối đa 165 mA, dòng đỉnh 700 mA
Công suấtCơ bản 2 W/2.5 W; tối đa 8.1 W với 12 VDC hoặc 9.7 W với PoE
Môi trườngIP67; hoạt động từ -40 °C đến +60 °C
Kích thước và khối lượng201.0 × 103.8 × 97.8 mm; khối lượng tịnh 0.72 kg

Lưu ý khi lập báo giá

  • Xác nhận biến thể ống kính 3.6 mm hoặc 6 mm theo chiều rộng khu vực và khoảng cách nhận diện.
  • Tính ngân sách PoE tối thiểu theo mức tiêu thụ cực đại 9.7 W cho mỗi camera.
  • Nếu sử dụng nguồn ra 12 VDC cho phụ kiện, không vượt quá dòng liên tục 165 mA.
  • Chọn dung lượng MicroSD theo thời gian lưu trữ; mức hỗ trợ tối đa của camera là 256 GB.
  • Cảnh báo âm thanh tùy chỉnh cần bổ sung loa ngoài nối với cổng audio out.
  • Thi công ngoài trời cần hộp nối chống nước và xử lý kín đầu cáp dù camera đạt IP67.
02

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.

Model hãngIPC-HFW2449M-AS-B-PRO
Loại cameraCamera IP thân trụ WizColor/WizSense, 4MP
Cảm biến hình ảnhCMOS 1/1.8 inch
Độ phân giải tối đa2688 × 1520 @20 fps
Độ phân giải mặc định2560 × 1440 @25 fps; hỗ trợ đến 25/30 fps tùy hệ video
Độ nhạy sáng tối thiểu0.0001 lux @F1.0
Ống kínhCố định 3.6 mm hoặc 6 mm, ngàm M16
Khẩu độ tối đaF1.0
Góc nhìn 3.6 mmNgang 94°, dọc 50°, chéo 113°
Góc nhìn 6 mmNgang 58°, dọc 31°, chéo 67°
Khoảng lấy nét gần3 m với ống kính 3.6 mm; 6 m với ống kính 6 mm
Chiếu sáng4 đèn ánh sáng ấm, tầm xa tối đa 50 m
Chuẩn nén videoH.265, H.264, H.264H, H.264B, MJPEG; Smart H.265+/Smart H.264+
Khả năng truyền luồng2 luồng video
Chống ngược sángWDR 120 dB, BLC, HLC
Xử lý hình ảnh3D NR, ROI, Defog, LDC, xoay ảnh 0°/90°/180°/270°
Phân tích thông minhTripwire và intrusion có phân loại người, phương tiện; SMD Plus
Âm thanhMicro tích hợp; 1 cổng vào và 1 cổng ra RCA
Báo động2 cổng vào và 2 cổng ra
Cảnh báo âm thanhCó, cần loa ngoài kết nối cổng audio out
Lưu trữMicroSD tối đa 256 GB; FTP, SFTP, NAS
Kết nối mạngRJ-45 10/100 Base-T; ONVIF Profile S/G/T/M; CGI
Nguồn cấp12 VDC ±30% hoặc PoE IEEE 802.3af
Nguồn ra phụ12 VDC, tối đa 165 mA; dòng đỉnh 700 mA
Công suất tối đa8.1 W với 12 VDC; 9.7 W với PoE
Chuẩn bảo vệIP67
Nhiệt độ hoạt động-40 °C đến +60 °C
Vật liệu vỏKim loại và nhựa
Kích thước201.0 × 103.8 × 97.8 mm
Khối lượng tịnh0.72 kg