Camera 4G 2MP TP-Link Tapo C501GW
Tài liệu kỹ thuật · Camera giám sát

Catalog & Datasheet Camera 4G 2MP TP-Link Tapo C501GW

SKU Tapo C501GW Tài liệu 5 file Cập nhật 11/08/2026
DatasheetHướng dẫnDữ liệu catalog

Trang này tập hợp catalog, datasheet, dữ liệu kỹ thuật và liên kết tài liệu của sản phẩm để bạn tra cứu nhanh mà không cần tìm lại trong phần mô tả bán hàng.

01

Dữ liệu Catalog

Thông tin catalog được đồng bộ từ dữ liệu sản phẩm.

Dữ liệu cấu hình và báo giá Tapo C501GW

Hạng mụcDữ liệu đã xác minh
ModelTapo C501GW, camera quay/quét ngoài trời 4G LTE
Hình ảnhCMOS 1/3 inch; 1920 × 1080; tối đa 30 fps; H.264; ống kính 3,16 mm F1.6
Quan sátBao phủ ngang 360°, dọc 139°; IR 850 nm đến 29,8 m; hỗ trợ hình ảnh màu ban đêm
Mạng4G LTE hoặc RJ45 100 Mbps; LTE-FDD B1/3/5/7/8/20/28; LTE-TDD B38/40/41
Tích hợp hệ thốngRTSP; ONVIF khi dùng kết nối mạng dây; Google Assistant; Amazon Alexa
Nguồn12 VDC/1 A hoặc IEEE 802.3af/at PoE; công suất điển hình 3,3 W, tối đa 9,02 W
Lưu trữmicroSD tối đa 512 GB; Tapo Care cần đăng ký
Môi trườngIP66; hoạt động từ -30°C đến 60°C
Kích thước/khối lượng V2140 × 106 × 234 mm; 430 g

Hạng mục cần tính khi lập dự toán

  • Nano SIM 4G và gói dữ liệu của nhà mạng.
  • Thẻ microSD nếu cần ghi hình cục bộ; dung lượng tối đa 512 GB.
  • Switch hoặc injector PoE chuẩn 802.3af/at nếu triển khai cấp nguồn và mạng qua cáp Ethernet.
  • Dịch vụ Tapo Care nếu chọn lưu trữ đám mây.
  • Kiểm tra phiên bản phần cứng trên nhãn sản phẩm trước khi chốt kích thước và tài liệu bàn giao; dữ liệu kích thước/công suất trên đây lấy từ datasheet EU V2.0.
02

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật giúp đối chiếu model và cấu hình sản phẩm.

ModelTapo C501GW
Loại cameraCamera quay/quét ngoài trời 4G LTE
Cảm biến hình ảnhCMOS 1/3 inch
Độ phân giải tối đa1920 × 1080 px (Full HD 2MP)
Ống kính3,16 mm, khẩu độ F1.6
Góc nhìn116,7° chéo; 99,7° ngang; 53,8° dọc
Phạm vi quay/quétPan cơ học 340° với vùng bao phủ 360°; tilt cơ học 85° với vùng bao phủ 139°
Quan sát ban đêmLED hồng ngoại 850 nm đến 29,8 m; hỗ trợ hình ảnh màu ban đêm
Tốc độ khung hìnhTối đa 30 fps theo datasheet V2
Chuẩn nén videoH.264
Kết nối mạng4G LTE hoặc Ethernet
Cổng mạng1 cổng RJ45 100 Mbps
Băng tần 4GLTE-FDD B1/3/5/7/8/20/28; LTE-TDD B38/40/41
PoEIEEE 802.3af/at
RTSP
ONVIFCó, chỉ khả dụng khi kết nối mạng dây
Phát hiện AIChuyển động, người, thú cưng, phương tiện, vượt hàng rào, che khuất camera, tiếng mèo, tiếng chó và tiếng kính vỡ
Âm thanhMicro và loa tích hợp; đàm thoại hai chiều có khử nhiễu
Lưu trữ cục bộThẻ microSD tối đa 512 GB
Lưu trữ đám mâyTapo Care, yêu cầu đăng ký
Nguồn điệnAdapter 12 VDC/1 A hoặc PoE
Công suất tiêu thụĐiển hình 3,3 W; tối đa 9,02 W
Chuẩn bảo vệIP66
Nhiệt độ hoạt động-30°C đến 60°C
Kích thước V2140 × 106 × 234 mm
Khối lượng V2430 g
Tích hợp thông minhGoogle Assistant và Amazon Alexa