Camera IP bán cầu đèn kép, có mic Hikvision 4MP DS-2CD1341G2-LIU
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiếtKhám phá sản phẩm Hikvision chính hãng, giải pháp phù hợp theo nhu cầu và tài liệu kỹ thuật được tổng hợp tại Trường Thịnh Telecom.
Lựa chọn nhanh các model tiêu biểu của Hikvision.
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp…
Xem chi tiết
Kết hợp đúng sản phẩm Hikvision theo quy mô, hạ tầng và nhu cầu vận hành thực tế.
Đi nhanh tới nhóm sản phẩm phù hợp.
Camera giám sát
Camera giám sát phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Access Control Kiểm Soát Cửa
Access Control kiểm soát cửa là nhóm thiết bị và giải pháp…
Xem sản phẩm →
Camera Hikvision
Camera Hikvision phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Thiết bị báo động báo cháy
Thiết bị báo động báo cháy phù hợp nhu cầu triển khai thực tế.
Xem sản phẩm →
Camera IP bán cầu 4MP HikvisionSmart Hybrid Light: hồng ngoại + đèn trắng, có màu ban đêmTích hợp micro thu âm
Tìm thấy 1.173 sản phẩm.
| Model | SH-K1T9344MBFWX-E1 |
|---|---|
| Phương thức xác thực | Nhận diện khuôn mặt, vân tay, thẻ Mifare |
| Khoảng cách nhận diện | 0.3 m đến 1.5 m |
| Màn hình | Cảm ứng 4.3-inch, 2 MP |
| Dung lượng khuôn mặt | Tối đa 3.000 |
| Dung lượng vân tay | Tối đa 3.000 |
| Dung lượng thẻ | Tối đa 3.000 |
| Dung lượng sự kiện | Tối đa 150.000 |
| Thời gian nhận diện |
Hikvision SH-K1T9344MBFWX-E1 là thiết bị chấm công và kiểm soát ra vào…
Xem chi tiết
| Cấu hình | DS-KD8003-IME1 + DS-KD-KP + DS-KD-M + DS-KD-ACF3/Plastic |
|---|---|
| Camera | 2 MP HD IR |
| Độ phân giải luồng chính | 1920 × 1080 |
| Độ phân giải luồng phụ | 720 × 480 |
| Góc nhìn | 180° ngang; 96° dọc |
| Chuẩn nén video | H.264 |
| Ethernet | 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Giao thức mạng | TCP/IP, RTSP |
| Loại thẻ | Mifare |
| Dung lượng thẻ | Tối đa 10.000 thẻ |
| Dung lượng người dùng | Tối đa 2.000 người dùng |
| Indoor station liên kết | Tối đa 500 |
| Sub door station liên kết | Tối đa 16 |
| Doorphone liên kết | Tối đa 8 |
| Điều khiển khóa | Tối đa 2 khóa |
| Alarm input | 4 |
| Nguồn | 12 VDC/PoE IEEE 802.3af |
| Công suất thiết bị chính | 4 W |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +55°C |
| Lắp đặt | Âm tường hoặc lắp nổi |
HIKVISION DS-KIS3500M là bộ nút bấm IP dạng module dành cho hệ…
Xem chi tiết
| Mô-đun chính | DS-KD8003-IME1 |
|---|---|
| Mô-đun nút gọi/bảng tên | DS-KD-KK |
| Khung lắp âm tường | DS-KD-ACF2/Plastic |
| Cấu hình nút gọi | 1 nút trên DS-KD8003-IME1 + 6 nút trên DS-KD-KK |
| Camera | Low Illumination 2 MP HD IR Camera |
| Độ phân giải luồng chính | 1920 × 1080 |
| Độ phân giải luồng phụ | 720 × 480 |
| Góc nhìn ngang | 180° |
| Góc nhìn dọc | 96° |
| WDR | Hỗ trợ |
| Đèn bổ sung | IR supplement |
| Chuẩn nén video | H.264 |
| Micro | Micro đa hướng tích hợp |
| Loa | Loa tích hợp, hơn 85 dB trong phạm vi 20 cm |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711 U |
| Khử nhiễu và chống vọng | Hỗ trợ |
| Bitrate âm thanh | 64 Kbps |
| Giao tiếp mạng | Ethernet 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Giao thức | TCP/IP, RTSP |
| RS-485 | 1 |
| Ngõ vào báo động | 4 |
| Ngõ vào nút thoát | 2 |
| Nguồn cấp | 12 VDC/PoE (IEEE 802.3af) |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 10 W |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến +55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 95% |
| Kích thước DS-KD-ACF2/Plastic - cover | 236 × 124 × 14.5 mm |
| Kích thước DS-KD-ACF2/Plastic - gang box | 219 × 107 × 45 mm |
| Vật liệu DS-KD-ACF2/Plastic | Plastic |
HIKVISION DS-KIS27 là bộ nút bấm chuông cửa IP dạng mô-đun dành…
Xem chi tiết
| Model | DS-KV8213-WME1 |
|---|---|
| Phương thức vận hành | Two-button |
| Hệ điều hành | Embedded Linux |
| Camera | 2MP HD camera |
| Chế độ nhìn đêm | Low illumination IR supplement mode: 3 m |
| WDR | Hỗ trợ |
| BLC | Hỗ trợ |
| DNR | Hỗ trợ |
| Góc nhìn | Horizontal 129°, Vertical 75° |
| Chuẩn nén video | H.264 |
| Luồng chính | 1080p@30fps, 720p@25fps |
| Luồng phụ | D1@25fps |
| Độ phân giải luồng chính | 1920 × 1080p, 720p |
| Độ phân giải luồng phụ | 704 × 576 |
| Phát hiện chuyển động | Hỗ trợ |
| Đàm thoại | Hai chiều |
| Micro | Built-in omnidirectional microphone |
| Loa | Built-in loudspeaker |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711 U |
| Tốc độ nén âm thanh | 64 Kbps |
| Mạng có dây | 10/100 Mbps Ethernet |
| Wi-Fi | 2.4G Wi-Fi, 802.11 b/g/n |
| Giao thức mạng | TCP/IP, RTSP |
| Tần số đọc thẻ | 13.56 MHz |
| Loại thẻ | Mifare |
| Dung lượng thẻ | Tối đa 10.000 |
| Dung lượng người dùng | Tối đa 2.000 |
| RS-485 | 1 |
| Door contact input | 2 |
| Exit button input | 2 |
| Alarm input | 4 |
| Physical button | 2 |
| Door control | 2 |
| Nguồn cấp | IEEE802.3af, standard PoE; 12 VDC |
| Công suất tiêu thụ | < 10 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP65, IK08 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến 53 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 95% |
| Lắp đặt | Surface mounting/ Flush mounting |
| Kích thước | 174 mm × 91 mm × 29 mm |
HIKVISION DS-KV8213-WME1 là nút bấm IP 2 cổng dành cho villa, nhà…
Xem chi tiết
| Hệ điều hành | Linux |
|---|---|
| ROM | 4 GB |
| RAM | 1 GB |
| Bộ xử lý | Embedded high performance processor |
| Màn hình | 4.3-inch |
| Loại màn hình | IPS |
| Phương thức thao tác | Capacitive touch screen |
| Độ phân giải màn hình | 800 × 480 |
| Độ sáng | 425 cd/m² |
| Số camera | 2 |
| Độ phân giải camera | 2 × 2 MP |
| Góc quan sát ngang | 88° |
| Góc quan sát dọc | 44° |
| WDR | 120 dB |
| Đèn bổ trợ | IR light, up to 3 m |
| Chuẩn nén video | Main stream và sub stream H.264; third stream H.265 |
| Microphone | 1 built-in omnidirectional microphone |
| Loa | 1 built-in loudspeaker |
| Khử nhiễu và triệt tiếng vọng | Support |
| Dung lượng người dùng | 20000 |
| Dung lượng khuôn mặt | 10000 |
| Dung lượng thẻ | 100000 |
| Màn hình trong nhà liên kết | 500 |
| Nút cửa phụ | 16 |
| Giao thức mạng | TCP/IP, RTSP |
| Mạng có dây | 10/100 Mbps self-adaptive Ethernet |
| Wi-Fi | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n |
| Bluetooth | Support 2.0 |
| Tần số đọc thẻ | 13.56 MHz |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 0.3 to 2 m |
| Độ chính xác nhận diện khuôn mặt | ≥ 99% |
| Thời gian nhận diện khuôn mặt | < 0.2 s per person |
| Giao diện mạng | 1 × RJ45 |
| Đầu vào cảnh báo | 4 |
| Nút thoát | 2 |
| RS-485 | 1 |
| Đầu vào tiếp điểm cửa | 2 |
| Điều khiển khóa | 2 relay |
| Khe TF Card | Reserved |
| Nguồn cấp | PoE tiêu chuẩn / 12 VDC |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 6 W |
| Cấp bảo vệ | IP65 & IK08 |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C to 60 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10% to 90% |
| Kích thước | 181.93 mm × 84.78 mm × 25.63 mm |
| Trọng lượng | 0.490 kg |
| Môi trường ứng dụng | Outdoor |
Nút bấm IP cổng HIKVISION DS-KV9503-WBE1, còn được phân phối tại Việt…
Xem chi tiết
| Màn hình | 10.1 inch |
|---|---|
| Độ phân giải | 1024 × 600 |
| Hệ điều hành | Android nhúng |
| Phương thức thao tác | Cảm ứng điện dung |
| Microphone | Microphone đa hướng tích hợp |
| Loa | Loa tích hợp |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711 U, G.711 A |
| Bitrate âm thanh | 64 Kbps |
| Chất lượng âm thanh | Khử nhiễu và triệt tiếng vọng |
| Dung lượng camera mạng liên kết | 16 |
| Dung lượng indoor station liên kết | 5 |
| Dung lượng doorphone liên kết | 8 |
| Giao thức mạng | TCP/IP, SIP, RTSP |
| Mạng không dây | Wi-Fi IEEE 802.11 b/g/n |
| Mạng có dây | RJ-45 |
| Ngõ vào báo động | 8 |
| RS-485 | 1 |
| Nguồn cấp | IEEE 802.3af PoE hoặc 12 VDC |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà |
HIKVISION DS-KH9510-WTE1 SH-KH9512-WTE1 được trình bày với thông số, tính năng và…
Xem chi tiết
| Model | DS-KV8113-WME1; Model liên quan: SH-KV8116-WME1; Camera: 2 MP; Độ phân giải luồng chính: 1920 × 1080p, 1280 × 720p; Độ phân giải luồng phụ: 704 × 576; Góc nhìn DS-KV8113-WME1: Ngang 129°, dọc 75°; Hồng ngoại: Tầm bổ sung 3 m; Chuẩn nén video: H.264; Âm thanh: Micro đa hướng tích hợp, loa tích hợp; Chuẩn nén âm thanh: G.711 U; Mạng có dây: Ethernet 10/100 Mbps; Wi-Fi: 2.4 GHz; Đầu đọc thẻ: 13.56 MHz, Mifare; Dung lượng thẻ: Tối đa 10.000 thẻ; Relay: 2; Alarm input: 4; RS-485: 1; Nguồn: 12 VDC hoặc 802.3af PoE; Công suất tiêu thụ: < 10 W; Chuẩn bảo vệ: IP65, IK08; Nhiệt độ hoạt động: -40 °C đến 53 °C; Độ ẩm hoạt động: 10% đến 95% (không ngưng tụ); Kích thước DS-KV8113-WME1: 174 mm × 91 mm × 29 mm |
|---|
Nút bấm IP cổng HIKVISION DS-KV8113-WME1 và SH-KV8116-WME1 hướng đến hệ thống…
Xem chi tiết
| Model | DS-KABV6133-G/Surface |
|---|---|
| Thương hiệu | HIKVISION |
| Loại sản phẩm | Hộp gắn nổi |
| Phương thức lắp đặt | Surface Mount |
| Vật liệu | SGCC |
| Kích thước (W × H × D) | 180 mm × 102 mm × 22 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến 60 °C (-40 °F đến 140 °F) |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 95% (không ngưng tụ) |
HIKVISION DS-KABV6133-G/Surface là phụ kiện dạng hộp gắn nổi dùng để lắp…
Xem chi tiết
| Hệ điều hành | Linux |
|---|---|
| ROM | 32 MB |
| RAM | 256 MB |
| Bộ xử lý | Embedded high performance processor |
| Camera | 1 |
| Độ phân giải chính | 1920 × 1080p, 720p |
| Độ phân giải luồng phụ | 640 × 480p |
| Góc nhìn | Horizontal: 131°; Vertical: 78° |
| WDR | 120 dB |
| Đèn bổ trợ | IR light, tối đa 3 m |
| Chuẩn nén video | H.264 |
| Microphone | 1 microphone đa hướng tích hợp |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711 U |
| Loa | 1 loa tích hợp |
| Bitrate âm thanh | 64 Kbps |
| Chất lượng âm thanh | Khử nhiễu và khử vọng |
| Giao thức mạng | TCP/IP, RTSP |
| Wi-Fi | IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n |
| Bluetooth | Không hỗ trợ |
| Cổng mạng | 1 RJ-45, 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Alarm input | 4 |
| TAMPER | 1 |
| Exit button | 1 |
| RS-485 | 1 |
| USB | / |
| Wiegand | / |
| TF card | Reserved |
| Alarm output | / |
| Điều khiển khóa | 1 relay, Max. 30 VDC 2 A |
| Số người dùng | 2000 |
| Số thẻ | 10000 |
| Face capacity | / |
| Nguồn cấp | PoE tiêu chuẩn hoặc 12 VDC |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 |
HIKVISION SH-KV6116-WPE1 là nút bấm IP cổng tích hợp camera 2 MP,…
Xem chi tiết
| Model | DS-KV6113-PE1 |
|---|---|
| Loại thiết bị | Video Intercom Villa Door Station |
| Hệ điều hành | Embedded Linux |
| ROM | 32 M |
| RAM | 256 M |
| Phương thức vận hành | Single-button |
| Camera | 2 MP HD |
| Độ phân giải luồng chính | 1920 × 1080p, 720p |
| Độ phân giải luồng phụ | 704 × 576 |
| Góc nhìn ngang | 129° |
| Góc nhìn dọc | 75° |
| WDR | True WDR |
| Bổ sung ánh sáng | IR supplement mode, 3 m |
| Chuẩn nén video | H.264 |
| Đàm thoại | Two-way audio communication |
| Micro | Built-in omnidirectional microphone |
| Loa | Built-in loudspeaker |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711 U |
| Bitrate âm thanh | 64 Kbps |
| Mạng có dây | 10/100 M Ethernet |
| Giao thức mạng | TCP/IP, RTSP |
| Tần số đọc thẻ | 13.56 MHz |
| Loại thẻ | Mifare card |
| Relay | 1 |
| RS-485 | 0 |
| TF card | Max 128 G |
| Alarm input | 4 |
| TAMPER | 1 |
| Physical button | 1 |
| Lock control | 1 |
| Door contact input | 1 |
| Exit button | 1 |
| Nguồn | IEEE 802.3af, standard PoE; 12 VDC |
| Công suất tiêu thụ | < 10 W |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Lắp đặt | Surface mounting |
| Nhiệt độ hoạt động | -40° C đến +53° C (-40° F đến +127.4° F) |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 95% |
| Kích thước | 138 mm × 65 mm × 27 mm |
HIKVISION DS-KV6113-PE1 là nút bấm IP cổng thuộc dòng trạm cửa Villa,…
Xem chi tiếtSo sánh thông số kỹ thuật giữa các model cùng nhóm VẬT TƯ LẤY RỜI THÊM - CÁC ĐẦU BÁO.
| Thông số kỹ thuật |
Chân đế lắp cho đầu báo hồng ngoại ngoài trời Hikvision DS-PDB-EX-SBKT
|
Chân đế cho đàu báo hồng ngoại lắp được hết cho các loại đầu báo hồng ngoại của HIK
|
Chân đế cho đàu báo hồng ngoại lắp được hết cho các loại đầu báo hồng ngoại của HIK
|
|---|---|---|---|
| Model | DS-PDB-EX-SBKT | DS-PDB-IN-Ceilingbracket | DS-PDB-IN-Wallbracket |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mount | Ceiling mount | Gắn tường |
| Trọng lượng | 55 g | 8 g | 13 g |
| Điều chỉnh phương ngang | ±45° | ±50° | — |
| Kích thước (W × H × D) | 67.3 mm × 33 mm × 73.5 mm | 41 mm × 46 mm × 32 mm | — |
| Ứng dụng | — | Đầu báo trong nhà | Đầu báo trong nhà HIKVISION |
| Vật liệu vỏ | PC | — | ABS |
| Giá tham khảo | 220.000 ₫ | 110.000 ₫ | 110.000 ₫ |
Catalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật có sẵn cho sản phẩm thương hiệu.
Để lại thông tin, yêu cầu sẽ được chuyển trực tiếp vào TT Forms & Leads → tuyến Tư vấn mua hàng, dùng cấu hình Email/Telegram hiện có.
☎ Gọi nhanh 0911 287 898