Camera Hikvision 2.0MP DS-2CE78D0T-LTS Đàm thoại 2 chiều
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Tìm nhanh catalog, datasheet, hướng dẫn và dữ liệu kỹ thuật theo tên sản phẩm hoặc SKU. Mỗi tài liệu được liên kết trực tiếp với sản phẩm tương ứng để dễ tra cứu.
Dữ liệu cấu hình nhanh cho DS-2CE78D0T-LTSHạng mụcThông tin dùng cho báo giá/kỹ thuậtNhóm thiết bịCamera turret Turbo HD / Analog HD 2MP, dùng cho…
Dữ liệu cấu hình dự ánHạng mụcDữ liệu đã xác minhModelDS-2CD1T47G2H-LIU; biến thể ống kính 2.8 mm hoặc 4 mmHình ảnhCMOS 1/3 inch, 4 MP,…
Dữ liệu cấu hình và báo giá dự ánHạng mụcDữ liệu đã xác minhModel cơ sởDS-2CD1347G2H-LIUBiến thể ống kính2.8 mm hoặc 4 mm; cần chốt…
Dữ liệu cấu hình và báo giá dự ánHạng mụcDữ liệu đã xác minhModelDS-2CD1167G2H-LIULoại thiết bịCamera IP dome cố định 6MP, ColorVu với Smart Hybrid…
Thông tin định danh và biến thểModel dùng cho sản phẩm này: DS-2CD1147G2H-LIU.Biến thể ống kính chính thức: 2.8 mm hoặc 4 mm; cần chốt…
Dữ liệu cấu hình DS-2CD1047G2H-LIUHạng mụcDữ liệu hãng xác nhậnModel dùng cho báo giáDS-2CD1047G2H-LIU; cần chọn thêm phiên bản ống kính 2.8 mm hoặc 4…
Dữ liệu cấu hình dự ánHạng mụcThông tin xác minhModelDS-2CD1027G2H-LIU, tùy chọn ống kính 2.8 mm hoặc 4 mmHình ảnhCMOS 1/2.8 inch, tối đa 1920…
'- Chuẩn Wi-Fi 6 Smart antenna* (802.11ax)- Băng tầnDual-band (2.4 GHz + 5 GHz)- Tốc độ tối đa2.4 GHz575 Mbps5 GHz1.2 Gbps- Tổng tốc độ…
Dữ liệu cấu hình đã xác minhModelDS-2CE76H0T-ITMFS(3.6mm)Cảm biến / độ phân giảiCMOS 5 MP, tối đa 2560 × 1944Ống kínhCố định 3.6 mm, ngàm M12;…
Router Wifi7 (2.4GHz và 5GHz)Số lượng kết nối tối đa100 client.Kết nối MESH không dây tối đa8 APBán kính vùng phủ tối ưu20mQuản lý tối…
Đường kính lõi đồng0.515±0.005mmĐường kính sợi dây0.93±0.05mmĐộ dày vỏ0.5±0.10 mmĐường kính dây5.5±0.40 mmVỏ cách điện lõi dâyHDPEVật liệu vỏ dâyPVC, không chống cháyDây dù chống…
Dữ liệu cấu hình/báo giá đã xác minh từ tài liệu HikvisionGhi chú SKU: Không tìm thấy SKU hãng cho bộ TT08-2CD1021G0-I; chỉ xác minh…
Mã sản phẩmSNV3S/1000GDung lượng1TBForm factorM.2 2280Giao diệnPCIe 4.0 x4 NVMeNAND3DTốc độ đọc tuần tựLên đến 6.000 MB/sTốc độ ghi tuần tựLên đến 4.000 MB/sĐộ bền…
Nhận diện sản phẩmHãng: TP-Link, dòng thiết bị nhà thông minh Tapo.Model/SKU hãng: TC40.Loại: Camera Wi-Fi quay quét ngoài trời, độ phân giải Full HD…
Dữ liệu cấu hình dự án – EZVIZ TY1 Pro 3KHạng mụcDữ liệu hãng xác minhModel đặt hàngCS-TY1-R105-1J5WFLoại thiết bịCamera WiFi quay quét thông minh…
Dung lượng1TB / 1000GBModelSLEG-860-1000GCSGiao tiếpPCIe Gen4 x4ChuẩnNVMe 1.4NAND Flash3D NANDForm FactorM.2 2280Tốc độ đọc tuần tự tối đa6.000MB/sTốc độ ghi tuần tự tối đa4.000MB/sTốc độ…
Dữ liệu cấu hình và báo giá Tapo C501GWHạng mụcDữ liệu đã xác minhModelTapo C501GW, camera quay/quét ngoài trời 4G LTEHình ảnhCMOS 1/3 inch; 1920…
Dữ liệu cấu hình dự ánModelDS-2CD2345G0P-ILoại thiết bịCamera IP turret cố định 4MP, góc siêu rộng, dùng trong nhàHình ảnh1/2.7 inch Progressive Scan CMOS; tối…
Dữ liệu cấu hình dự án đã xác minhHạng mụcGiá trịModel nềnDS-2CE17H0T-IT5FBiến thể tài liệuDS-2CE17H0T-IT5F(3.6mm)(C)Loại thiết bịCamera thân trụ Turbo HD 5MPĐộ phân giải2560 ×…
Dữ liệu cấu hình và báo giá đã xác minhModel chính xácDS-2CD1367G2HP-LIUF/SL (ống kính cố định 2.8 mm)Kiểu thiết bịCamera IP turret hai ống kính…
Dữ liệu cấu hình & báo giá dự án - Tiandy TC-C34QN 2ENA-4Nhận diện model: TC-C34QN 2ENA-4, camera IP thân trụ/Bullet Camera, nhóm SK IPC…
Dữ liệu kỹ thuật đã xác minh cho báo giá dự án Hạng mụcGiá trị xác minh ModelTC-C34XN 2GNA-28 Nhóm sản phẩmNetwork Camera / SK…
Thông tin định danhThương hiệuHikvisionSKU đề xuấtDS-2CD2423G2-IW(2.8mm)(W)Dòng sản phẩmCamera mạng Wi-Fi dạng cube, 2 MPPhạm vi lắp đặtTrong nhàDữ liệu phục vụ cấu hình và…
Dữ liệu cấu hình dự ánHạng mụcDữ liệu xác minhModel hãngIPC-HFW2449M-AS-B-PRO, camera IP thân trụ WizColor/WizSense 4MPCảm biến và hình ảnhCMOS 1/1.8 inch; tối đa…
Trang Tài liệu & Tài nguyên tổng hợp dữ liệu catalog được đồng bộ từ từng sản phẩm trên website. Bạn có thể tìm theo tên model, SKU hoặc nhóm sản phẩm, sau đó mở trang tài liệu riêng để xem thông số kỹ thuật, dữ liệu catalog và các file PDF/Datasheet liên quan.
Việc liên kết hai chiều giữa trang tài liệu và trang sản phẩm giúp khách hàng tra cứu nhanh hơn, đồng thời tạo cấu trúc dữ liệu rõ ràng cho công cụ tìm kiếm khi lập chỉ mục các model và tài liệu kỹ thuật.